0/51 câu 120:00

Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2020

Trọn bộ Giáo dục Hiểm bằng giải pháp toàn diện. Tổng hợp hiểu biết Toán Chuyển cấp và chi tiết trò chơi trực tuyến. Có thể thành công trong thời gian ngắn!

51 câu hỏi
120 phút
Phạm vi: kiểm tra: THPTQG - Môn Toán học 2020
Thi Chuyển Cấp Toán

Câu 1Nhận biết

Nghiệm của phương trình \( \log_2(x + 9) = 5 \) là
  • Ax = 41
  • Bx = 23
  • Cx = 1
  • Dx = 16

Câu 2Nhận biết

Tập xác định của hàm số \( y = 5^x \) là
  • A\( \mathbb{R} \)
  • B\( (0; +\infty) \)
  • C\( \mathbb{R} \setminus \{0\} \)
  • D\( [0; +\infty) \)

Câu 3Nhận biết

Với \( a \) là số thực dương tùy ý, \( \log_5(5a) \) bằng
  • A5 + \(\log_5 a\)
  • B1 + \(\log_5 a\)
  • C5 – \(\log_5 a\)
  • D1 – \(\log_5 a\)

Câu 4Nhận biết

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
  • A\( y = -x^4 + 2x^3 – 1 \)
  • B\( y = x^4 – 2x^2 – 1 \)
  • C\( y = x^3 – 3x^2 – 1 \)
  • D\( y = -x^3 + 3x^2 – 1 \)

Câu 5Nhận biết

Trong không gian \( Oxyz \), cho đường thẳng \( \dfrac{x – 4}{2} = \dfrac{y – 2}{-5} = \dfrac{z + 1}{1} \). Điểm nào dưới đây thuộc \( d \)?
  • AN(4; 2; -1)
  • BQ(2; 5; 1)
  • CM(4; 2; 1)
  • DP(2; -5; 1)

Câu 6Nhận biết

Trong không gian \( Oxyz \), cho mặt cầu \( (S): (x + 1)^2 + (y + 2)^2 + (z – 3)^2 = 9 \). Tâm của \( (S) \) có tọa độ là
  • A(-2; -4; 6)
  • B(-1; -2; 3)
  • C(2; -4; 6)
  • D(1; 2; -3)

Câu 7Nhận biết

Cho khối chóp có diện tích đáy \( B = 6a^2 \) và chiều cao \( h = 2a \). Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  • A2a³
  • B4a³
  • C6a³
  • D12a³

Câu 8Nhận biết

Cho khối trụ có bán kính đáy \( r = 5 \) và chiều cao \( h = 3 \). Thể tích của khối trụ đã cho bằng
  • A5\(\pi\)
  • B30\(\pi\)
  • C25\(\pi\)
  • D75\(\pi\)

Câu 9Nhận biết

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức \( z = -1 – 2i \)?
  • AQ(1; 2)
  • BP(-2; 1)
  • CM(2; 1)
  • DN(1; -2)

Câu 10Nhận biết

Cho hai số phức \( z_1 = 1 + 2i \), \( z_2 = 4 – i \). Số phức \( z_1 – z_2 \) bằng
  • A3 + 3i
  • B-3 – 3i
  • C-3 + 3i
  • D3 – 3i

Câu 11Nhận biết

Cho mặt cầu có bán kính \( r = 5 \). Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
  • A25\(\pi\)
  • B\( \dfrac{500\pi}{3} \)
  • C100\(\pi\)
  • D\( \dfrac{100\pi}{3} \)

Câu 12Nhận biết

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \( y = \dfrac{x – 1}{x – 3} \) là
  • Ax = -3
  • Bx = -1
  • Cx = 3
  • Dx = 1

Câu 13Nhận biết

Cho hình nón có bán kính đáy \( r = 7 \) và độ dài đường sinh \( l = 2 \). Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
  • A28\(\pi\)
  • B14\(\pi\)
  • C\( \dfrac{14\pi}{3} \)
  • D\( \dfrac{98\pi}{3} \)

Câu 14Nhận biết

\( \int 6x^5 dx \) bằng
  • A6\(x^6\) + C
  • B\( x^6 + C \)
  • C\( \dfrac{1}{6}x^6 + C \)
  • D30\(x^4 + C\)

Câu 15Nhận biết

Trong không gian \( Oxyz \), cho mặt phẳng \( (\alpha): 2x – 3y + 4z = 0 \). Vector nào dưới đây là một vector pháp tuyến của \( (\alpha) \)?
  • A\( \vec{n}_1 = (2; -3; 4) \)
  • B\( \vec{n}_2 = (-2; 3; -4) \)
  • C\( \vec{n}_3 = (2; 3; 4) \)
  • D\( \vec{n}_4 = (-2; -3; 4) \)

Câu 16Nhận biết

Cho cấp số cộng \( (u_n) \) với \( u_1 = 9 \) và công sai d = 2. Giá trị của \( u_6 \) bằng
  • A11
  • B\( \dfrac{9}{2} \)
  • C18
  • D7

Câu 17Nhận biết

Cho hàm số bậc bốn \( y = f(x) \) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình \( f(x) = -\dfrac{3}{2} \) là
  • A4
  • B1
  • C3
  • D2

Câu 18Nhận biết

Phần thực của số phức \( z = 3 – 4i \) bằng
  • A3
  • B3
  • C-3
  • D-4

Câu 19Nhận biết

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy \( B = 3 \) và chiều cao \( h = 2 \). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
  • A1
  • B6
  • C2
  • D3

Câu 20Nhận biết

Cho hàm số \( f(x) \) có bảng biến thiên như sau:
  • AĐiểm cực đại của hàm số đã cho là
  • Bx = 3
  • Cx = -1
  • Dx = 1

Câu 21Nhận biết

Biết \( \int_0^1 f(x)\, dx = 3 \) và \( \int_0^1 g(x)\, dx = 1 \). Khi đó \( \int_0^1 [f(x) + g(x)]\, dx \) bằng
  • A4
  • B2
  • C4
  • D3

Câu 22Nhận biết

Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
  • A49
  • B54
  • C15
  • D6

Câu 23Nhận biết

Cho hàm số \( y = f(x) \) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
  • AHàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
  • B(-1; 0)
  • C(0; 1)
  • D(0; +∞)

Câu 24Nhận biết

Nghiệm của phương trình \( 2x^2 – 7x + 2 = 0 \) là
  • Ax = 16
  • Bx = 2
  • Cx = -2
  • Dx = 4

Câu 25Nhận biết

Trong không gian \( Oxyz \), điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm \( A(1;2;3) \) trên mặt phẳng \( Oxy \)?
  • A(1; 0; 3)
  • B(1; 2; 0)
  • C(1; 2; 0)
  • D(0; 2; 3)

Câu 26Nhận biết

Cho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm \( f'(x) = -x(x-1)(x+4), \forall x \in \mathbb{R} \). Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
  • A2
  • B3
  • C1
  • D4

Câu 27Nhận biết

Với \( a > 0 \), là số các thực dương tùy ý thỏa mãn \( \log_a 2 = \log_b 2 \), \( b = 2 \), mệnh đề nào dưới đây đúng?
  • Aa = 96
  • Ba = 96\(^b\)
  • Ca = b
  • Da = b\(^b\)

Câu 28Nhận biết

Cho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A’B’C’D’ \) có \( AB = a, AD = \sqrt{2}a, AF = \sqrt{5}a \). Góc giữa đường thẳng \( AC \) và mặt phẳng \( (ABCD) \) bằng
  • A45^\circ
  • B90^\circ
  • C60^\circ
  • D30^\circ

Câu 29Nhận biết

Cắt hình trụ \( (T) \) bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh là 3. Diện tích xung quanh của \( (T) \) bằng
  • A27
  • B9
  • C6
  • D3

Câu 30Nhận biết

Trong không gian \( Oxyz \), cho điểm \( M(2;1;-2) \) và mặt phẳng \( (P): 3x – 2y + z + 1 = 0 \). Phương trình của mặt phẳng đi qua \( M \) và song song với \( (P) \) là
  • A3x – 2y + z – 9 = 0
  • B3x – 2y + z + 9 = 0
  • C3x – 2y + z – 2 = 0
  • D3x – 2y + z + 2 = 0

Câu 31Nhận biết

Gọi \( z_1, z_2 \) là hai nghiệm của phương trình \( z^2 + 3 = 0 \). Khi đó \( |z_1 + z_2| \) bằng
  • A5
  • B2\(\sqrt{5}\)
  • C6

Câu 32Nhận biết

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \( f(x) = -x^4 – 12x^2 \) trên đoạn [0; 9] bằng
  • A-36
  • B0
  • C-12
  • D-81

Câu 33Nhận biết

Cho số phức \( z = -2 – i \), số phức \( (2 – 3i)^2 \bar{z} \) bằng
  • A-1 + 8i
  • B7 – 4i
  • C7 + 4i
  • D1 + 8i

Câu 34Nhận biết

Gọi \( D \) là hình phẳng giới hạn bởi các đường \( y = \sqrt{x – 9}, y = 0, x = 9 \) và \( x = 11 \). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
  • A\(\int_0^2 \pi x^2 dx\)
  • B\(\int_9^{11} \pi (x – 9) dx\)
  • C\(\int_9^{11} \pi (x – 9)^2 dx\)
  • D\(\int_0^2 \pi x dx\)

Câu 35Nhận biết

Số giao điểm của đồ thị hàm số \( y = x^3 – 7x + \sqrt{x} \) với trục hoành là
  • A2
  • B3
  • C1

Câu 36Nhận biết

Tập nghiệm của bất phương trình \( \log_3 (1 – x^2) \le 1 \) là
  • A(-∞; -2] ∪ (2; ∞)
  • B[0; 2]
  • C(-2; 2]
  • D[-2; 2]

Câu 37Nhận biết

Biết \( \left[ \int_0^1 (x+1)^2 dx = 3 \right] \). Khi đó, \( \int_0^1 (x+2) dx \) bằng
  • A1
  • B3
  • C2
  • D5

Câu 38Nhận biết

Trong không gian \( Oxyz \), cho điểm \( M(1;2;-3) \) và mặt phẳng \( (P): 2x – y + 2z + 1 = 0 \). Phương trình của đường thẳng đi qua điểm \( M \) và vuông góc với \( (P) \) là
  • A\( \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 2}{-1} = \dfrac{z + 3}{2} \)
  • B\( \dfrac{x + 1}{2} = \dfrac{y + 2}{-1} = \dfrac{z + 3}{2} \)
  • C\( \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y – 2}{-1} = \dfrac{z + 3}{1} \)
  • D\( \dfrac{x – 1}{2} = \dfrac{y + 2}{-1} = \dfrac{z + 3}{2} \)

Câu 39Nhận biết

Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe X là 750.000.000 đồng và dự định tặng 100 triệu tiền mặt, không giảm giá xe. Để so sánh với giá bán năm trước, người tiêu dùng quy đổi số tiền 100 triệu tặng kèm thành mức giảm trực tiếp. Khi đó, xe loại X hạ bao nhiêu % (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?
  • A13.3
  • B9.5
  • C12.2
  • D10.4

Câu 40Nhận biết

Giá bán xe ô tô năm 2020 là
  • A677.491.000 đồng
  • B675.000.000 đồng
  • C664.382.000 đồng
  • D691.776.000 đồng

Câu 41Nhận biết

Hàm số \( f(x) = \dfrac{2x – 1}{x^2 + 1} \) có nguyên hàm là
  • A\( \ln(x^2 + 1) + C \)
  • B\( \dfrac{x^2 – 1}{x^2 + 1} + C \)
  • C\( -\dfrac{2x}{x^2 + 1} + C \)
  • D\( \dfrac{2}{x^2 + 1} + C \)

Câu 42Nhận biết

Cho hình nón có chiều cao bằng 5, bán kính đáy bằng \( 5a \) và độ dài đường sinh bằng \( 4a \). Gọi \( l \) là mặt phẳng qua đỉnh và tiếp tuyến với đáy. Diện tích thiết diện là
  • A\( \dfrac{30a}{2} \)
  • B\( \dfrac{16\sqrt{30}a}{3} \)
  • C\( 8\sqrt{13}a \)
  • D\( 7a \)

Câu 43Nhận biết

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số \( m \) để hàm số \( y = x^3 – 3x^2 + (4 – m)x \) đồng biến trên \( \mathbb{R} \) là
  • A(1; ∞)
  • B(-∞; 1)
  • C[1; ∞)
  • D(-∞; ∞)

Câu 44Nhận biết

Xét các số thực \( x, y \) thỏa mãn \( x^2 + y^2 = 3(x – 2)^2 + (y + 2)^2 \). Giá trị lớn nhất của biểu thức \( \dfrac{x + y}{x – y + 1} \) là bao nhiêu?
  • A4
  • B6
  • C7
  • D5

Câu 45Nhận biết

Cho hình chóp đều \( S.ABCD \) có cạnh đáy bằng \( 4a \), cạnh bên bằng \( 2\sqrt{3}a \), \( O \) là tâm của đáy. Gọi \( M, N, P, Q \) lần lượt là hình chiếu vuông góc của \( O \) lên các mặt phẳng \( (SAB), (SBC), (SCD), (SDA) \). Thể tích khối chóp \( OMNPQ \) bằng
  • A\(\dfrac{4a^3}{3}\)
  • B\(\dfrac{64a^3}{81}\)
  • C\(\dfrac{128a^3}{81}\)
  • D\(\dfrac{2a^3}{3}\)

Câu 46Nhận biết

Cho hình chóp \( S.ABC \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), \( AB = a \), \( SA \) vuông góc với mặt phẳng đáy và \( SA = 2a \). Gọi \( M \) là trung điểm của \( BC \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \( AC \) và \( SM \) bằng
  • A\(\dfrac{a}{2}\)
  • B\(\dfrac{\sqrt{2}a}{2}\)
  • C\(\dfrac{2\sqrt{17}a}{17}\)
  • D\(\dfrac{2a}{3}\)

Câu 47Nhận biết

Cho hàm số \( f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d \ (a,b,c,d \in \mathbb{R}) \) có bảng biến thiên như sau:
  • A2
  • B4
  • C1
  • D3

Câu 48Nhận biết

Cho hàm số \( f(x) \) có \( f(0) = 0 \). Biết \( y = f'(x) \) là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số điểm cực trị của hàm số \( g(x) = |f'(x^3) + x| \) là
  • A4
  • B5
  • C3
  • D6

Câu 49Nhận biết

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương \( (m,n) \) sao cho \( m + n \leq 16 \) và ứng với mỗi cặp \( (m,n) \) tồn tại đúng ba số thực \( a \in (-1;1) \) thỏa mãn \( 2a^n = n \ln\left(a + \sqrt{a^2 + 1} \right) \)?
  • A16
  • B14
  • C15
  • D13

Câu 50Nhận biết

Cho hàm số \( y = f(x) \) có bảng biến thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \( m \) để phương trình \( 6f(x^2 – 4x) = m \) có ít nhất 3 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng \( (0; +\infty) \)?
  • A25
  • B30
  • C29
  • D24

Đã trả lời 0/51 câu