Câu 1Nhận biết
Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
- ALào và Thái Lan.
- BCampuchia và Trung Quốc.
- CLào và Campuchia.
- DLào và Trung Quốc.
Câu 2Nhận biết
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
- AẢnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
- BẢnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
- Cvị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
- Dchuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
Câu 3Nhận biết
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?
- ACông nghiệp.
- BNông nghiệp.
- CDu lịch.
- DGiao thông vận tải.
Câu 4Nhận biết
Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là
- Anắng, nóng, trời nhiều mây.
- Bnắng, ít mây và mưa nhiều.
- Cnắng, ổn định, tạnh ráo.
- Dnắng nóng và mưa nhiều.
Câu 5Nhận biết
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
- AĐồng bằng sông Hồng.
- BĐồng bằng sông Cửu Long.
- CDuyên hải Nam Trung Bộ.
- DĐông Nam Bộ.
Câu 6Nhận biết
Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
- Acó lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
- Bcơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.
- Cquỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
- Dcó điều kiện tự nhiên và kinh tế – xã hội khó khăn.
Câu 7Nhận biết
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là
- Ahình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.
- Bphát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.
- Cphát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.
- Dxây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.
Câu 8Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
- AChuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- BNgành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
- CChưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.
- DKinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong GDP.
Câu 9Nhận biết
Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở
- Anhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.
- Bcơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.
- Ctốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.
- Dtốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.
Câu 10Nhận biết
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa vào
- Ahoa màu lương thực.
- Bphụ phẩm thủy sản.
- Cthức ăn công nghiệp.
- Dcác đồng cỏ tự nhiên.
Câu 11Nhận biết
Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- Acơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.
- Bdịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.
- Ctrình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.
- Dcông tác vận chuyển sản phẩm, thị trường biến động.
Câu 12Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
- AThiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
- BMột số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
- CCó nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán, rét đậm.
- DHiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
Câu 13Nhận biết
Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
- Atrồng lúa nước cần nhiều lao động.
- Bvùng mới được khai thác gần đây.
- Ccó nhiều trung tâm công nghiệp.
- Dcó nhiều điều kiện lợi cho cư trú.
Câu 14Nhận biết
Phát biểu nào sau đây thể hiện thuận lợi về mặt xã hội để Đồng bằng sông Hồng tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài?
- ALao động đông và có chất lượng cao nhất nước.
- BCơ sở hạ tầng tốt vào loại bậc nhất của cả nước.
- CMôi trường đầu tư kinh doanh có nhiều thuận lợi.
- DKinh tế hàng hóa phát triển với nhiều trung tâm lớn.
Câu 15Nhận biết
Mục đích chủ yếu của việc tăng nhanh tỉ trọng khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là
- Ađẩy nhanh tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- Bthúc đẩy sự hình thành nền kinh tế hàng hóa.
- Chình thành các ngành công nghiệp trọng điểm.
- Dkhai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Câu 16Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng với du lịch biển ở Đồng bằng sông Hồng?
- ADu lịch là ngành kinh tế thế mạnh của vùng.
- BSố khách du lịch nội địa đông, doanh thu lớn.
- CHoạt động diễn ra mạnh nhất vào mùa đông.
- DCó các địa bàn trọng điểm du lịch trong vùng.
Câu 17Nhận biết
Hiện tượng “nồm” của thời tiết miền Bắc vào cuối mùa đông – đầu mùa xuân chủ yếu do gió nào gây nên?
- AGió mùa Đông Bắc.
- BGió phơn.
- CTín phong bán cầu Bắc.
- DGió mùa Tây Nam.
Câu 18Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng với Duyên hải Nam Trung Bộ?
- ATất cả tỉnh/thành thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.
- BDân số khá đông, nguồn lao động khá dồi dào, chịu khó.
- CCơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất – kĩ thuật ngày càng hiện đại.
- DTỉ lệ dân đô thị cao, đô thị hoá và công nghiệp hoá nhanh.