0/11 câu 35:00

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Toán học – Sở GD&Đ T Hà Nội (Lần 1) – Bản 2

Dưới đây là bộ đề thi thử Tốt nghiệp THPT 2025 môn Toán học do Sở GD&ĐT Hà Nội cung cấp với 11 câu hỏi trắc nghiệm có khung thời gian 35 phút. Bài viết này chia sẻ đề thi thử online với các câu hỏi ôn tập kiến thức các chủ đề quan trọng như thống kê, không gian Oxyz, dãy số… và chấm điểm tự động ngay sau khi hoàn thành. Hãy cùng luyện thi với đề thi thử này để nâng cao tốc độ làm bài và kỹ năng giải toán chuẩn bị cho kỳ thi chính thức.

11 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra: Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Toán học - Sở GD&ĐT Hà Nội (Lần 1) – Bản 2
Thi Chuyển Cấp Toán

Câu 1Nhận biết

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  • A(0;1).
  • B(-∞; 0).
  • C(1; +∞).
  • D**D. (-1; 0).**

Câu 2Nhận biết

Thống kê điểm kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán của 30 học sinh lớp 12C1 của một trường THPT được ghi lại ở bảng sau:
  • A[2; 4).
  • B[4; 6
  • C[6; 8).
  • D[8; 10).

Câu 3Nhận biết

Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $\frac{x}{-2} + \frac{y}{-1} + \frac{z}{3} = 1$ là
  • A$\overrightarrow{n} = (3; 6; -2)$.
  • B$\overrightarrow{n} = (2; -1; 3)$.
  • C$\overrightarrow{n} = (-3; -6; -2)$.
  • D$\overrightarrow{n} = (-2; -1; 3)$.

Câu 4Nhận biết

Cho cấp số cộng (uₙ) với số hạng đầu u₁ = -6 và công sai d = 4. Tính tổng S của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
  • AS=46.
  • BS=308.
  • CS=644.
  • DS=280.

Câu 5Nhận biết

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tích vô hướng $\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}$ bằng
  • A$a^2$.
  • B$-a^2$.
  • C$\frac{1}{2}a^2$
  • D$\frac{\sqrt{3}}{2}a^2$.

Câu 6Nhận biết

Giá trị lớn nhất của hàm số $f(x) = x^3 – 8x^2 + 16x – 9$ trên đoạn [1; 3] là
  • A$\underset{[1;3]}{\text{max}} f(x) = 0$.
  • B$\underset{[1;3]}{\text{max}} f(x) = \frac{13}{27}$.
  • C$\underset{[1;3]}{\text{max}} f(x) = -6$.
  • D$\underset{[1;3]}{\text{max}} f(x) = 5$.

Câu 7Nhận biết

Trong một phép thử với A, B là hai biến cố bất kì, biết rằng P(A) = 0,5; P(AB) = 0,3. Khi đó P(B|A) bằng
  • A0,6
  • B0,15.
  • C0,7.
  • D0,35.

Câu 8Nhận biết

Cho biết $\int_{1}^{3} f(x)dx = 3$, giá trị của $\int_{1}^{3} \frac{1}{3} f(x)dx$ bằng
  • A2.
  • B1.
  • C$\frac{1}{3}$.
  • D3.

Câu 9Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là đúng?
  • A$\int \frac{1}{x}dx = x + C$.
  • B$\int \frac{1}{x}dx = ln|x| + C$.
  • C$\int lnxdx = x + C$.
  • D$\int ln|x|dx = lnx + C$.

Câu 10Nhận biết

Bạn An rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày của bạn An được thống kê lại ở bảng sau:Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
  • A31,25.
  • B31,26
  • C5,4.
  • D5,6.

Câu 11Nhận biết

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng $\Delta$: $\frac{x-2}{-3} = \frac{y}{1} = \frac{z+1}{2}$. Gọi M là giao điểm của $\Delta$ với mặt phẳng (P): x + 2y – 3z + 2 = 0. Tọa độ điểm M là
  • AM (2; 0; -1).
  • BM (5; -1; -3).
  • CM (1; 0; 1).
  • DM (-1; 1; 1)

Đã trả lời 0/11 câu