0/11 câu 50:00

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Toán học – Sở GDĐ T Nghệ An (Lần 1)

Môn Toán 11 siempre là cái tiệm cận đầy thách thức, phần thi chuyển cấp này của Sở GDĐ Tiếnh An đang mang chất lượng siêu cao với 11 câu trắc nghiệm đa xử lý từ phương trình thế hệ, vecto pháp tuyến và xác suất. 50 phút làm bài sẽ thử độ kỹ đầu và vị trí của học sinh trong năm mới. Hiện có đề thi thử online chuẩn cấu trúc, chấm luận tự động cùng giải thích chi tiết – nền tảng ổn định giúp bạn luyện thi toàn diện!

11 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Toán học - Sở GDĐT Nghệ An (Lần 1)
Thi Chuyển Cấp Toán

Câu 1Nhận biết

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  • A(-∞;-1).
  • B(0;1).
  • C(-1;1).
  • D(-1;0)

Câu 2Nhận biết

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình 4. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho?
  • Ax= 1.
  • Bx= 2.**
  • Cy= 2.
  • Dy=1.

Câu 3Nhận biết

Cho hàm số f(x) = 3x² + sin x. Khẳng định nào sau đây đúng?
  • A∫ f(x)dx = x³ – cos x + C.
  • B∫ f(x)dx = x³ + cos x + C.**
  • C∫ f(x)dx = 6x – cos x + C.
  • D∫ f(x)dx = 6x + cos x + C.

Câu 4Nhận biết

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng 2x- y+ z + 3 = 0 có một vecto pháp tuyến là
  • A$\overrightarrow{n}$ = (2;-1;1).
  • B$\overrightarrow{n}$ = (2;1;1).
  • C$\overrightarrow{n}$ = (2;-1;3).
  • D$\overrightarrow{n}$ = (-2;1;1).

Câu 5Nhận biết

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng qua A(2; -3;3) và có vecto chỉ phương $\overrightarrow{u}$ = (3;1;-4)?
  • A$\frac{x – 3}{2} = \frac{y – 1}{-3} = \frac{z + 4}{3}$
  • B$\frac{x + 2}{3} = \frac{y – 3}{1} = \frac{z + 3}{-4}$
  • C$\frac{x + 3}{2} = \frac{y + 1}{3} = \frac{z – 4}{-3}$
  • D**D. $\frac{x – 2}{3} = \frac{y + 3}{1} = \frac{z – 3}{-4}$

Câu 6Nhận biết

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1;0;-5) bán kính R = 3 có phương trình là
  • A(x+1)²+ y² + (z-5)² = 9.
  • B(x+1)²+y² + (z-5)² = 3.
  • C(x-1)²+ y² + (z+5)²= 9.
  • D(x-1)²+ y² + (z-5)² = 3.

Câu 7Nhận biết

Cho hai biến cố độc lập A, B với P(A) = 0,7, P(B)=0,2. Khi đó, P(A∩B) bằng:
  • A0,2.
  • B0,7
  • C0,8
  • D0,3

Câu 8Nhận biết

Xét mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi Bảng 1.
  • AKhoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
  • B10.
  • C50.
  • D60.

Câu 9Nhận biết

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khi đó, diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là:
  • AS = $\int_{a}^{b}$|f(x)|dx.
  • BS = p$\int_{a}^{b}$|f(x)|dx.
  • CS = $\int_{b}^{a}$f(x)dx.
  • DS = $\int_{a}^{b}$f(x)dx.

Câu 10Nhận biết

Xét mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai, tứ phân vị thứ ba lần lượt là 27,5; 30,5; 33. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:
  • A3.
  • B2,5.
  • C5,5.
  • D5.

Câu 11Nhận biết

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức vecto nào sau đây đúng?
  • A$\overrightarrow{AC’}$ = $\overrightarrow{AB}$ + $\overrightarrow{AB’}$ + $\overrightarrow{AD}$.
  • B**B.** $\overrightarrow{DB’}$ = $\overrightarrow{DA}$ + $\overrightarrow{DD’}$ + $\overrightarrow{DC}$.
  • C$\overrightarrow{AC’}$ = $\overrightarrow{AC}$ + $\overrightarrow{AB}$ + $\overrightarrow{AD}$.
  • D$\overrightarrow{DB’}$ = $\overrightarrow{DA}$ + $\overrightarrow{DD’}$ + $\overrightarrow{DC}$.

Đã trả lời 0/11 câu