Câu 1Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng (-$\infty$;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+$\infty$).
- AHàm số $y=f(x)$ đồng biến trên khoảng (-$\infty$;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+$\infty$).
- BHàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng (-$\infty$;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+$\infty$).
- CHàm số $y=f(x)$ đồng biến trên khoảng (-$\infty$;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+$\infty$).
- DHàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng (-$\infty$;1) và đồng biến trên khoảng (1;+$\infty$).
Câu 2Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)=\frac{ax+b}{cx+d}$ có đồ thị như Hình 2.
- APhương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=f(x)$ là:
- Bx = -1.
- Cx = 2.
- Dx = -1
Câu 3Nhận biết
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số $y=10^x$?
- A$y=\frac{10^x}{\ln 10}$
- By = 10^x
- C$y = \frac{10^{x-1}}{x+1}$
- D$y = \frac{10^x}{\ln 10}$
Câu 4Nhận biết
Trong không gian Oxyz, tọa độ của vectơ $\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{i}-3\overrightarrow{j}+4\overrightarrow{k}$ là:
- A(2;-3;4).
- B(2;3;4).
- C(4;3;2).
- D(4;-3;2).
Câu 5Nhận biết
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai điểm A(x₁;y₁;z₁) và B(x₂;y₂;z₂) bằng:
- A$|x_2-x_1|+|y_2-y_1|+|z_2-z_1|$.
- B$\sqrt{(x_2-x_1)^2+(y_2-y_1)^2+(z_2-z_1)^2}$**.
- C$\frac{|x_2-x_1|+|y_2-y_1|+|z_2-z_1|}{3}$.
- D$\sqrt{\frac{(x_2-x_1)^2+(y_2-y_1)^2+(z_2-z_1)^2}{3}}$.
Câu 6Nhận biết
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm I(x₀;y₀;z₀) và nhận $\overrightarrow{n}=(a;b;c)$ làm vecto pháp tuyến có phương trình
- A$c.(x-x_0)+b(y-y_0)+a(z-z_0) = 0$.
- B$a.(x-x_0)+b(y-y_0)+c(z-z_0) = 0$.
- C$c.(x-x_0)+a(y-y_0)+b(z-z_0) = 0$.
- D$a.(x-x_0)+b(y-y_0)+c(z-z_0) = 0$.
Câu 7Nhận biết
Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(x₀;y₀;z₀) bán kính R có phương trình là
- A$(x-x_0)^2+(y-y_0)^2+(z-z_0)^2 = R^2$.
- B$(x-x_0)^2-(y-y_0)^2+(z-z_0)^2 = R^2$.
- C$(x-x_0)^2+(y-y_0)^2+(z-z_0)^2 = R^2$.
- D$-(x-x_0)^2+(y-y_0)^2+(z-z_0)^2 = R^2$.
Câu 8Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x) = \frac{ax^2+bx+c}{mx+n}$ có đồ thị như Hình 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- AHàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên các khoảng (-$\infty$;1) và (1;+$\infty$).
- BHàm số $y=f(x)$ đồng biến trên các khoảng (-$\infty$;1) và (1;+$\infty$).**
Câu 9Nhận biết
Xét mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi Bảng 1. Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng
- A$\overline{x}=\frac{n_1x_1^2+n_2x_2^2+…+n_mx_m^2}{m}$
- B$\overline{x}=\sqrt{\frac{n_1x_1^2+n_2x_2^2+…+n_mx_m^2}{n}}$
- C$\overline{x}=\frac{n_1x_1+n_2x_2+…+n_mx_m}{n}$
- D$\overline{x}=\frac{n_1x_1+n_2x_2+…+n_mx_m}{m}$
Câu 10Nhận biết
Cho các biến cố A và B thỏa mãn P(A)>0,P(B)>0. Khi đó P(A|B) bằng biểu thức nào dưới đây?
- A$\frac{P(A).P(B)}{P(B)}$
- B$\frac{P(B).P(A)}{P(A)}$
- C$\frac{P(B)}{P(A).P(B|A)}$
- D$\frac{P(A)}{P(B).P(B|A)}$
Câu 11Nhận biết
Nếu hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $f(x)\geq m$,$\forall x\in\mathbb{R}$ và tồn tại a$\in\mathbb{R}$ sao cho $f(a)=m$ thì
- AHàm số $y=f(x)$ đạt giá trị lớn nhất bằng m.
- BHàm số $y=f(x)$ đạt giá trị cực tiểu bằng m.
- CHàm số $y=f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất bằng m.
- DHàm số $y=f(x)$ đạt giá trị cực đại bằng m.
Câu 12Nhận biết
Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=-1 và x=5 (như hình vẽ bên).
- AMệnh đề nào sau đây đúng?
- B$S=-\int_{-1}^5 f(x)dx – \int_{-1}^0 f(x)dx$.
- C$S=\int_{-1}^5 f(x)dx + \int_{-1}^0 f(x)dx$.
- D$S=\int_{-1}^5 f(x)dx – \int_{-1}^0 f(x)dx$.
Câu 13Nhận biết
Khi thống kê chiều cao (đơn vị: centimet) của học sinh lớp 12A, người ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như Bảng 1. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó bằng:
- A25cm.
- B5cm.
- C20cm.
- D180cm.