Câu 1Nhận biết
Một cấp số nhân $(u_n)$ có hai số hạng liên tiếp là $u_2 = 16$ và $u_3 = 32$. Số hạng nào dưới đây là số hạng tổng quát của cấp số nhân $(u_n)$?
- A$u_n = 2n + 6$
- B$u_n = 16^{n-1}$
- C$u_n = 8.2^n$
- D$u_n = 2^{n+3}$
Câu 2Nhận biết
Xét mẫu số liệu ghép nhóm cho ở Bảng I. Gọi $\bar{x}$ là số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm.
- A$s^2 = \sqrt{\frac{7(115-\bar{x})^2 + 15(145-\bar{x})^2 + 12(175-\bar{x})^2 + 7(205-\bar{x})^2 + 9(235-\bar{x})^2}{50}}$
- B$s^2 = \frac{7(115-\bar{x}) + 15(145-\bar{x}) + 12(175-\bar{x}) + 7(205-\bar{x}) + 9(235-\bar{x})}{50}$
- C$s^2 = \frac{7(115-\bar{x})^2 + 15(145-\bar{x})^2 + 12(175-\bar{x})^2 + 7(205-\bar{x})^2 + 9(235-\bar{x})^2}{50}$
- D$s^2 = \frac{7(115-\bar{x})^2 + 15(145-\bar{x})^2 + 12(175-\bar{x})^2 + 7(205-\bar{x})^2 + 9(235-\bar{x})^2}{50}$
Câu 3Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên mỗi khoảng $(-\infty; -\frac{1}{2})$ và $(-\frac{1}{2}; +\infty)$ và có bảng biến thiên như bên dưới Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
- A$y = -\frac{1}{2}$
- B$x = -\frac{1}{2}$
- C$x = 2$
- D$y = 2$
Câu 4Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta$ có phương trình $\begin{cases} x = 1 + t \\ y = 0 \\ z = 1 + 2t \end{cases}$. Vector nào sau đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng $\Delta$?
- A$(1; -1; 2)$
- B$(1; 0; 1)$
- C$(-1; 0; -2)$
- D$(1; 0; 2)$
Câu 5Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ.Khẳng định nào sau đây đúng?
- AGiá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-1;1] bằng 1
- BGiá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên $\mathbb{R}$ bằng 2
- C**C. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên [-1;1] bằng 2**
- DGiá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [-1;1] bằng -1
Câu 6Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(Oxz)$ có một vector pháp tuyến là:
- A$\overrightarrow{n} = (0; 0; 1)$
- B$\overrightarrow{n} = (1; 0; 1)$
- C$\overrightarrow{n} = (0; 1; 0)$
- D$\overrightarrow{n} = (0; 1; 1)$
Câu 7Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:Điểm nào dưới đây là điểm cực tiểu của hàm số đã cho?
- Ax = -2
- Bx = 2
- Cx = 2
- D(2; -2)
Câu 8Nhận biết
Hàm số $f(x) = 3x^2 – 2$ là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
- A6x – 2
- B$x^3 – 2x$
- C$x^3 – 2x + C$
- D6x
Câu 9Nhận biết
Cho hình hộp $ABCD.A’B’C’D’$.Đặt $\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{a}, \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{b}, \overrightarrow{AA’} = \overrightarrow{c}$. Phân tích vector $\overrightarrow{AC’}$ theo $\overrightarrow{a}, \overrightarrow{b}, \overrightarrow{c}$. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
- A$\overrightarrow{AC’} = -\overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} + \overrightarrow{c}$
- B$\overrightarrow{AC’} = \overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} – \overrightarrow{c}$
- C$\overrightarrow{AC’} = \overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} + \overrightarrow{c}$**
- D$\overrightarrow{AC’} = \overrightarrow{a} – \overrightarrow{b} + \overrightarrow{c}$
Câu 10Nhận biết
Cho $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ thỏa $F(1) = 9$ và $F(2) = 5$. Giá trị của $\int_{1}^{2} f(x) dx$ bằng
Câu 11Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông và $SA \perp (ABCD)$. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$?
- A$(SBC)$
- B$(SCD)$
- C$(SAD)$
- D$(SBD)$
Câu 12Nhận biết
Tập nghiệm của bất phương trình $log x \ge 2$ là:
- A$(-\infty; 100]$
- B$(100; +\infty)$
- C$[100; +\infty)$
- D$(0; +\infty)$.