0/40 câu 60:00

Đề thi thử Vật lý THPT 2026 – Sở GDĐ T Ninh Bình

Dưới đây là bộ đề thi thử Vật lý THPT 2026 dành cho lớp 11, gồm 40 câu trắc nghiệm trong 60 phút, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện tập kỹ năng giải đề và chấm điểm thân thiện. Hãy cùng tìm hiểu thể loại đề thi khó khăn nhất, chi tiết từng phần, và khám phá cách làm việc qua nền tảng HocMai Miễn Phí với tính năng làm bài tự động, xem nhanh đáp án chi tiết để cải thiện điểm số.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: Cả nước
Thi Chuyển Cấp Vật lý

Câu 1Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1: Trong hệ đơn vị SI, nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị là

  • AJ.K.
  • BJ.S.
  • CJ/kg.
  • DJ/(kg.K).

Câu 2Nhận biết

Người ta thực hiện thay đổi nhiệt độ đối với một khối khí lí tưởng xác định. Nếu tăng nhiệt độ của khối khí này với áp suất không đổi thì khối lượng riêng của nó sẽ

  • Agiảm.
  • Bcó thể tăng hoặc giảm.
  • Ctăng.
  • Dkhông thay đổi.

Câu 3Nhận biết

Một khí cầu có lỗ hở phía dưới để áp suất khí trong và ngoài khí cầu như nhau; khi chưa được làm nóng thì không khí trong khí cầu có nhiệt độ bằng nhiệt độ bên ngoài là 28 °C; để khí cầu có thể bay lên người ta làm nóng không khí trong khí cầu lên 51 °C. So với số mol khí trong khí cầu khi chưa làm nóng, phần trăm số mol khí đã thoát ra khỏi khí cầu gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A45,1%.
  • B7,1%.
  • C82,1%.
  • D7,6%.

Câu 4Nhận biết

Gọi A và Q lần lượt là công và nhiệt lượng mà vật nhận được. Độ biến thiên nội năng ($\Delta U$) của vật là

  • A$\Delta U=A+Q$
  • B$\Delta U=\frac{Q}{A}$
  • C$\Delta U=A.Q$
  • D$\Delta U=A-Q$

Câu 5Nhận biết

Hình bên là đường đẳng áp của cùng một khối khí lí tưởng ứng với áp suất $p_{1}, p_{2}$. Nhận xét nào sau đây là đúng?

  • A$p_{1}
  • B. $p_{1} \leq p_{2}$
  • C. $p_{1} > p_{2}$
  • D. $p_{1} \geq p_{2}$
  • B$p_{1} \leq p_{2}$
  • C$p_{1} > p_{2}$
  • D$p_{1} \geq p_{2}$

Câu 6Nhận biết

Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kg.K). Thông tin đó cho biết

  • Anhiệt lượng cần truyền cho 1 kg đồng để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K là 380 J.
  • Bkhi truyền cho 1 kg đồng nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ của nó tăng thêm 380 K.
  • Cnhiệt lượng cần truyền cho một lượng đồng bất kì để nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K là 380 J.
  • Dkhi truyền cho 380 kg đồng nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K.

Câu 7Nhận biết

Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles?

  • A$VT = \text{hằng số}$.
  • B$\frac{V}{T} = \text{hằng số}$.
  • C$\frac{p}{T} = \text{hằng số}$.
  • D$p V = \text{hằng số}$.

Câu 8Nhận biết

Vào ban đêm, hơi nước trong không khí chuyển thành các giọt sương. Đó là quá trình

  • Ahóa hơi.
  • Bnóng chảy.
  • Cngưng tụ.
  • Dđông đặc.

Câu 9Nhận biết

Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây không đúng?

  • AKhí lí tưởng là khí tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles.
  • BKhí lí tưởng là chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ, có thể bỏ qua.
  • CVa chạm của các phân tử khí lí tưởng với nhau và với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.
  • DKhí lí tưởng là chất khí gồm các phân tử có khối lượng rất nhỏ có thể bỏ qua.

Câu 10Nhận biết

Nội năng của một vật

  • Aphụ thuộc cả vào nhiệt độ và thể tích của vật.
  • Bphụ thuộc vào thể tích của vật, không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
  • Cphụ thuộc vào nhiệt độ của vật, không phụ thuộc vào thể tích của vật.
  • Dkhông phụ thuộc vào nhiệt độ và cũng không phụ thuộc vào thể tích của vật.

Câu 11Nhận biết

Nhiệt nóng chảy riêng ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn của nước đá là $3,3.10^{5}$ J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 500 g nước đá nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn là

  • A165 k J.
  • B660 k J.
  • C165 J.
  • D660 J.

Câu 12Nhận biết

Trong các nhóm thông số dưới đây, nhóm thông số nào là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?

  • AÁp suất, nhiệt độ, thể tích.
  • BKhối lượng, nhiệt độ, thể tích.
  • CKhối lượng, áp suất, thể tích.
  • DÁp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 13Nhận biết

Một nhóm học sinh liệt kê các bước để thực hiện phép đo nhiệt độ của vật như sau:

(1). Đọc và ghi kết quả đo.

(2). Thực hiện phép đo nhiệt độ.

(3). Ước lượng nhiệt độ của vật cần đo.

(4). Hiệu chỉnh nhiệt kế.

(5). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước khi tiến hành đo nhiệt độ của vật?

  • A(4) → (3) → (5) → (2) → (1).
  • B(3) → (5) → (4) → (2) → (1).
  • C(5) → (2) → (4) → (3) → (1).
  • D(3) → (5) → (2) → (4) → (1).

Câu 14Nhận biết

Gọi p là áp suất chất khí, $\mu$ là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của phân tử khí, $v^{2}$ là trung bình của các bình phương tốc độ phân tử khí lí tưởng. Hệ thức đúng là

  • A$p = \frac{1}{3} \mu m v^{2}$
  • B$p = \frac{2}{3} \mu m v^{2}$
  • C$p = \mu m v^{2}$
  • D$p = \frac{1}{2} \mu m v^{2}$

Câu 15Nhận biết

Trong các thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng cần sử dụng bình nhiệt lượng kế có vỏ làm bằng vật liệu

  • Acách nhiệt tốt.
  • Bdẫn nhiệt tốt.
  • Ccó khối lượng riêng lớn.
  • Dcó nhiều màu.

Câu 16Nhận biết

Quá trình các chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là

  • Asự hóa hơi.
  • Bsự nóng chảy.
  • Csự ngưng tụ.
  • Dchuyển động Brown.

Câu 17Nhận biết

Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Kelvin sang thang Celsius là

  • A$t (°C) = T (K) – 273$.
  • B$t (°C) = \frac{T (K)}{273}$.
  • C$t (°C) = T (K).273$.
  • D$t (°C) = T (K) + 273$.

Câu 18Nhận biết

Trong thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ nhằm đảm bảo

  • Akhối lượng khí trong xi lanh không đổi.
  • Bthể tích khí trong xi lanh không đổi.
  • Cáp suất khí trong xi lanh không đổi.
  • Dnhiệt độ khí trong xi lanh không đổi.

Câu 19Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

ĐIỀN (Đ) hoặc (S)

Câu 1. Một chiếc cốc được làm bằng kim loại đựng nước nguội, cốc không có nắp đậy. Người ta làm cho nước trong cốc chuyển từ thể lỏng thành thể khí qua 3 bước sau:

Bước 1: Để cốc nước ở nơi có nắng và gió, lượng nước trong cốc giảm đi.

Bước 2: Đặt cốc nước lên trên ngọn lửa đèn cồn để đun tới khi nước sôi.

Bước 3: Tiếp tục đun sôi nước tới khi cạn hết thì dừng lại.

a) Quá trình nước chuyển từ thể lỏng thành thể khí được gọi là sự hóa hơi.
(19)

b) Ở bước 2, sự hóa hơi của nước chỉ diễn ra ở trong lòng chất lỏng.
(20)

c) Ở bước 3, nhiệt độ của nước trong cốc tăng liên tục.
(21)

d) Ở bước 1, lượng nước trong cốc giảm đi do có sự bay hơi.
(22)

Câu 23Nhận biết

Câu 2. Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi theo ba giai đoạn từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 đến trạng thái 3 rồi về trạng thái 1 như Hình a.

a) Quá trình biến đổi từ trạng thái 2 đến trạng thái 3 là quá trình đẳng nhiệt, thể tích tăng và áp suất giảm.
(23)

b) Trong hệ trục toạ độ Op T thì quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đã cho có dạng như Hình b.
(24)

c) Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình đẳng áp, thể tích tăng và nhiệt độ tăng.
(25)

d) Trong hệ trục toạ độ Op V thì quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đã cho có dạng như Hình c.
(26)

Câu 27Nhận biết

Câu 3. Một bình đựng $2 \, kg$ nước có nhiệt độ $30 \, ^\circ C$. Thả một miếng đồng nặng $200 \, g$ có nhiệt độ $500 \, ^\circ C$ vào bình nước. Nhiệt dung riêng của nước là $4200 \, J/(kg.K)$ và nhiệt dung riêng của đồng là $380 \, J/(kg.K)$.

a) Nội năng của miếng đồng không thay đổi.
(27)

b) Khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của hệ là 115°C.
(28)

c) Miếng đồng và nước luôn ở trạng thái cân bằng nhiệt.
(29)

d) Nhiệt năng truyền từ miếng đồng sang nước.
(30)

Câu 31Nhận biết

Câu 4. Hình vẽ bên mô tả sơ đồ một chiếc ghế nâng hạ bằng khí thông qua chuyển động lên xuống của xi lanh nối với mặt ghế. Thanh nén khí cố định trên đế bịt kín một lượng khí lí tưởng trong xi lanh. Bỏ qua ma sát giữa thanh nén và xi lanh. Tổng khối lượng của mặt ghế và xi lanh là $6 \, kg$, tiết diện của thanh nén là $30 \, cm^2$. Một học sinh nặng $54 \, kg$ ngồi lên ghế (hai chân để lơ lửng không chạm mặt sàn) thì ghế hạ xuống $12 \, cm$ khi ổn định. Coi nhiệt độ của khí trong xi lanh không đổi, áp suất khí quyển là $10^5 \, Pa$ và lấy $g = 10 \, m/s^2$.

a) Khi ghế để trống, áp suất của khí trong xi lanh bằng áp suất khí quyển.
(31)

b) Khi ghế để trống, cột khí trong xi lanh dài 20 cm.
(32)

c) Khi học sinh ngồi trên ghế, áp suất của khí trong xi lanh là $2.10^{5}$ Pa.
(33)

d) Quá trình ghế hạ xuống, khí trong xi lanh sinh công.
(34)

Câu 35Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1. Người ta dùng ấm điện có công suất $1000 \, W$ để đun một lượng nước có khối lượng $m$ từ $20 \, ^\circ C$ lên tới $100 \, ^\circ C$. Thời gian đun là $7$ phút; coi hiệu suất là $100\%$, bỏ qua lượng nước hoá hơi; biết nhiệt dung riêng của nước là $4200 \, J/(kg.K)$. Giá trị $m$ bằng bao nhiêu $kg$ (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)?

Đáp án:
(35)

Câu 36Nhận biết

Câu 2. Một bình có dung tích $10$ lít chứa một lượng khí hydrogen có khối lượng mol là $2 \, g/mol$ bị nén ở áp suất $5.10^6 \, Pa$ và nhiệt độ $7 \, ^\circ C$. Khi nung nóng bình, do bình hở nên có một phần khí thoát ra; phần khí còn lại có nhiệt độ $17 \, ^\circ C$ và vẫn dưới áp suất như cũ. Khối lượng khí đã thoát ra khỏi bình là bao nhiêu gam (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần chục)?

Đáp án:
(36)

Câu 37Nhận biết

Câu 3. Một vật nhận nhiệt lượng $200 \, J$, nó dãn nở và thực hiện công $40 \, J$. Độ biến thiên nội năng của vật đó bằng bao nhiêu $J$?

Đáp án:
(37)

Câu 38Nhận biết

Câu 4. Trong thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, người ta dùng một nguồn điện ổn định cung cấp công suất $500 \, W$ để đun nước chứa trong một nhiệt lượng kế mở nắp. Sau khi đun được một thời gian thì nước bắt đầu sôi, khối lượng nước còn lại là $165 \, g$. Đun tiếp cho nước sôi trong $5$ phút nữa thì khối lượng nước còn lại là $100 \, g$. Coi hiệu suất là $100\%$. Nhiệt hóa hơi riêng của nước được xác định thông qua thí nghiệm này là $x.10^6 \, J/kg$. Tìm $x$ (làm tròn đến chữ số hàng phần chục).

Đáp án:
(38)

Câu 39Nhận biết

Câu 5. Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,40 lít và áp suất của không khí trong phổi là $101,70.10^{3}$ Pa. Khi hít vào, áp suất này có giá trị $101,01.10^{3}$ Pa. Nhiệt độ cơ thể không đổi. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít?

Đáp án:
(39)

Câu 40Nhận biết

Câu 6. Coi không khí là một khí đồng nhất có khối lượng mol 29 g/mol. Nếu không khí ở nhiệt độ 17°C thì tốc độ căn quân phương của phân tử khí bằng bao nhiêu m/s?

Đáp án:
(40)

Đã trả lời 0/40 câu