0/30 câu 20:00

Đề thi trắc nghiệm kết thúc học phần Lịch sử Đảng Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST)

Dưới đây là đề thi trắc nghiệm kết thúc học phần Lịch sử Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) gồm 30 câu, thời gian 20 phút – chủ đề trọng yếu như Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III và đường lối Đổi mới. Bài viết cung cấp ôn tập chi tiết, giải đáp từng đề, cũng như phần thi thử online với chấm điểm tự động ngay lập tức. Học sinh được học ngay, luyện thi có chuyên gia đồng hành, chứng minh hiệu quả chuẩn bị kỳ thi.

30 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Đề thi trắc nghiệm kết thúc học phần Lịch sử Đảng Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST)
Đại học Lịch sử

Câu 1Nhận biết

Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam?
  • AGửi “Bản Yêu sách của nhân dân An Nam” đến Hội nghị Vécxai (1919).
  • BĐọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của V.I. Lênin (7/1920).
  • CTham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12/1920).
  • DThành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925).

Câu 2Nhận biết

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?
  • AChỉ đánh đổ đế quốc.
  • BChỉ đánh đổ phong kiến.
  • C“Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản”.
  • DThực hiện ngay cách mạng xã hội chủ nghĩa.

Câu 3Nhận biết

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ tám (5/1941) do Nguyễn Ái Quốc chủ trì đã quyết định đặt nhiệm vụ nào lên hàng đầu?
  • ACách mạng ruộng đất.
  • BGiải phóng dân tộc.
  • CXây dựng chủ nghĩa xã hội.
  • DĐấu tranh nghị trường.

Câu 4Nhận biết

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào ngày nào?
  • ANgày 19/8/1945.
  • BNgày 2/9/1945.
  • CNgày 25/8/1945.
  • DNgày 30/8/1945.

Câu 5Nhận biết

Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta được xác định là gì?
  • AToàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ quốc tế.
  • BĐánh nhanh thắng nhanh, dựa vào viện trợ nước ngoài.
  • CChỉ kháng chiến quân sự, không kháng chiến các mặt khác.
  • DChỉ dựa vào lực lượng vũ trang chính quy.

Câu 6Nhận biết

Chiến thắng nào đã giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp, buộc chúng phải ký Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương?
  • AChiến thắng Việt Bắc Thu – Đông 1947.
  • BChiến thắng Biên giới Thu – Đông 1950.
  • CChiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.
  • DChiến thắng trong chiến dịch Thượng Lào.

Câu 7Nhận biết

Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương quy định lấy vĩ tuyến nào làm giới tuyến quân sự tạm thời chia cắt Việt Nam?
  • AVĩ tuyến 16.
  • BVĩ tuyến 17.
  • CVĩ tuyến 18.
  • DVĩ tuyến 20.

Câu 8Nhận biết

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng cả nước là gì?
  • AChỉ tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
  • BChỉ tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
  • CTiến hành đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược: cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
  • DTập trung vào đấu tranh ngoại giao.

Câu 9Nhận biết

Phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam có ý nghĩa như thế nào?
  • AGiải phóng hoàn toàn miền Nam.
  • BGiáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mỹ, làm lung lay chính quyền Ngô Đình Diệm, chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
  • CBuộc Mỹ phải rút quân.
  • DChỉ có ý nghĩa về mặt quân sự.

Câu 10Nhận biết

Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ ở miền Nam thất bại sau những thắng lợi nào của quân dân ta?
  • AChỉ có trận Ấp Bắc.
  • BCác chiến thắng ở Ấp Bắc, Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài.
  • CChỉ có trận Đồng Xoài.
  • DChiến dịch Tây Nguyên.

Câu 11Nhận biết

Sự kiện nào được Mỹ dựng lên để lấy cớ mở rộng chiến tranh, ném bom miền Bắc Việt Nam tháng 8/1964?
  • A“Sự kiện Vịnh Bắc Bộ”.
  • BVụ ám sát Tổng thống Kennedy.
  • CCuộc đảo chính lật đổ Ngô Đình Diệm.
  • DHội nghị Giơnevơ về Lào.

Câu 12Nhận biết

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mỹ ở miền Nam có đặc điểm nổi bật là gì?
  • AĐưa quân chiến đấu của Mỹ và quân các nước đồng minh vào trực tiếp tham chiến ở miền Nam, đồng thời mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.
  • BSử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng chủ yếu.
  • CChỉ sử dụng không quân và hải quân đánh phá miền Bắc.
  • DTập trung vào bình định nông thôn.

Câu 13Nhận biết

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 có ý nghĩa quan trọng như thế nào?
  • AGiải phóng hoàn toàn miền Nam.
  • BGiáng một đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Mỹ, làm lung lay dư luận Mỹ, buộc Mỹ phải xuống thang chiến tranh, chấp nhận đàm phán tại Hội nghị Pari.
  • CBuộc Mỹ phải rút quân ngay lập tức.
  • DChỉ có ý nghĩa về mặt quân sự.

Câu 14Nhận biết

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mỹ có âm mưu cơ bản là gì?
  • ATăng cường quân Mỹ ở miền Nam.
  • B“Dùng người Việt đánh người Việt”, rút dần quân Mỹ về nước, nhưng vẫn tiếp tục yểm trợ hỏa lực và cố vấn cho quân đội Sài Gòn.
  • CChấm dứt hoàn toàn chiến tranh.
  • DĐàm phán hòa bình với miền Bắc.

Câu 15Nhận biết

Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết vào ngày tháng năm nào?
  • ANgày 27/01/1968.
  • BNgày 27/01/1973.
  • CNgày 30/4/1975.
  • DNgày 02/9/1945.

Câu 16Nhận biết

Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 mà đỉnh cao là Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử có ý nghĩa như thế nào?
  • AChỉ giải phóng được Sài Gòn.
  • BKết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước, đưa cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
  • CBuộc Mỹ phải quay trở lại đàm phán.
  • DChỉ có ý nghĩa về mặt quân sự.

Câu 17Nhận biết

Sau khi đất nước thống nhất, nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam được Đại hội IV của Đảng (12/1976) xác định là gì?
  • ATiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
  • BTiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước, xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
  • CTập trung vào khôi phục kinh tế.
  • DMở rộng quan hệ đối ngoại.

Câu 18Nhận biết

Đại hội nào của Đảng được coi là Đại hội Đổi mới, mở ra một bước ngoặt quan trọng trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
  • AĐại hội IV (1976).
  • BĐại hội V (1982).
  • CĐại hội VI (1986).
  • DĐại hội VII (1991).

Câu 19Nhận biết

Nội dung cốt lõi của đường lối Đổi mới do Đại hội VI của Đảng đề ra là gì?
  • AChỉ đổi mới về kinh tế.
  • BChỉ đổi mới về chính trị.
  • CĐổi mới toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế; xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần vận hành theo cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • DChỉ đổi mới về văn hóa, tư tưởng.

Câu 20Nhận biết

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được thông qua tại Đại hội nào của Đảng?
  • AĐại hội VI (1986).
  • BĐại hội VII (1991).
  • CĐại hội VIII (1996).
  • DĐại hội IX (2001).

Câu 21Nhận biết

Mục tiêu tổng quát của công cuộc Đổi mới được Đảng ta xác định là gì?
  • AChỉ tăng trưởng kinh tế.
  • BDân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
  • CChỉ ổn định chính trị.
  • DChỉ hội nhập quốc tế.

Câu 22Nhận biết

Một trong những thành tựu nổi bật của Việt Nam sau hơn 35 năm thực hiện đường lối Đổi mới là gì?
  • AChỉ có tăng trưởng kinh tế.
  • BĐất nước ra khỏi khủng hoảng kinh tế – xã hội, kinh tế tăng trưởng nhanh, đời sống nhân dân được cải thiện rõ rệt, vị thế quốc tế được nâng cao.
  • CChỉ có ổn định chính trị.
  • DChỉ có mở rộng quan hệ đối ngoại.

Câu 23Nhận biết

Bài học kinh nghiệm lớn nhất rút ra từ những năm đầu thực hiện Đổi mới là gì?
  • APhải dựa hoàn toàn vào viện trợ nước ngoài.
  • BPhải kiên trì mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi thích hợp, tôn trọng quy luật khách quan.
  • CChỉ cần đổi mới kinh tế, không cần đổi mới chính trị.
  • DPhải sao chép mô hình của các nước khác.

Câu 24Nhận biết

Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân được Đảng ta khẳng định và ngày càng hoàn thiện từ khi nào?
  • ANgay sau Cách mạng Tháng Tám.
  • BTrong kháng chiến chống Pháp.
  • CTrong thời kỳ Đổi mới, đặc biệt từ Đại hội VII trở đi.
  • DChỉ từ Đại hội XII.

Câu 25Nhận biết

Phương châm đối ngoại của Việt Nam trong thời kỳ Đổi mới là gì?
  • AChỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
  • BĐa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ, chủ động và tích cực hội nhập quốc tế; Việt Nam là bạn, là đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng quốc tế.
  • CChỉ quan hệ với các nước trong khu vực.
  • DĐóng cửa, không quan hệ với nước ngoài.

Câu 26Nhận biết

Việc Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) và WTO (2007) có ý nghĩa như thế nào?
  • AChỉ có ý nghĩa về chính trị.
  • BĐánh dấu bước tiến quan trọng trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế – xã hội của đất nước.
  • CChỉ có ý nghĩa về văn hóa.
  • DKhông có ý nghĩa gì lớn.

Câu 27Nhận biết

Một trong những thách thức lớn đối với Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế hiện nay là gì?
  • AThiếu nguồn nhân lực.
  • BNguy cơ tụt hậu về kinh tế, cạnh tranh gay gắt, các vấn đề an ninh phi truyền thống.
  • CKhông có thị trường.
  • DBị cô lập về ngoại giao.

Câu 28Nhận biết

Quan điểm của Đảng ta về phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?
  • AKinh tế thị trường hoàn toàn tự do, không có sự quản lý của Nhà nước.
  • BLà mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam; kinh tế thị trường hiện đại, hội nhập quốc tế, vận hành đầy đủ, đồng bộ theo các quy luật của kinh tế thị trường, có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
  • CKinh tế kế hoạch hóa tập trung.
  • DChỉ phát triển kinh tế nhà nước.

Câu 29Nhận biết

Nghị quyết Trung ương 4 (khóa XI và khóa XII) của Đảng tập trung vào vấn đề cấp bách nào trong công tác xây dựng Đảng?
  • AChỉ vấn đề phát triển đảng viên.
  • BMột số vấn đề cấp bách về xây dựng Đảng hiện nay, đặc biệt là ngăn chặn, đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ.
  • CChỉ vấn đề nâng cao trình độ lý luận.
  • DChỉ vấn đề cải cách hành chính trong Đảng.

Câu 30Nhận biết

Mục tiêu phấn đấu đến giữa thế kỷ XXI được Đại hội XIII của Đảng (2021) xác định là gì?
  • ATrở thành nước công nghiệp phát triển, thu nhập trung bình cao.
  • BTrở thành nước phát triển, thu nhập cao, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • CHoàn thành cơ bản công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • DTrở thành một trong những nước có nền kinh tế lớn nhất thế giới.

Đã trả lời 0/30 câu