0/40 câu 60:00

Đề thi trắc nghiệm Khoa học quản lý UTC

Vật lý Đại học Khoa học quản lý UTC luôn chiếm tỷ lệ cao trong bảng điểm cuối kỳ; đề thi 40 câu, 60 phút này tập trung vào khái niệm quản lý, tổ chức và điều phối nguồn lực – nội dung then chốt quyết định điểm số. HọcMai Miễn Phí cung cấp bộ đề luyện thi độc quyền, kèm giải chi tiết, tự động chấm điểm và phản hồi ngay lập tức, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện đề trắc nghiệm và tăng tốc độ làm bài. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao kỹ năng và chuẩn bị tối đa cho kỳ thi!

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: Quy trình và quy địnhC. Kỹ năng lãnh đạo và quản lýD. Quy trình phân phối
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

Quản lý là gì?
  • ASự tổ chức các nguồn lực
  • BSự điều phối các nguồn lực để đạt mục tiêu
  • CSự phân bổ tài nguyên
  • DSự lập kế hoạch

Câu 2Nhận biết

Chức năng cơ bản của quản lý không bao gồm:
  • ALập kế hoạch
  • BTổ chức
  • CĐiều phối
  • DKiểm tra

Câu 3Nhận biết

Nguyên tắc nào là cơ bản trong quản lý?
  • ANguyên tắc phân công
  • BNguyên tắc phản hồi
  • CNguyên tắc phân tích
  • DNguyên tắc giải quyết vấn đề

Câu 4Nhận biết

Mô hình quản lý nào tập trung vào việc cải thiện quy trình sản xuất?
  • AMô hình quản lý chiến lược
  • BMô hình quản lý chất lượng
  • CMô hình quản lý quy trình
  • DMô hình quản lý dự án

Câu 5Nhận biết

Trong quản lý, PEST là viết tắt của các yếu tố nào?
  • AChính trị, Kinh tế, Xã hội, Công nghệ
  • BChính trị, Kinh tế, Môi trường, Công nghệ
  • CPháp lý, Kinh tế, Xã hội, Công nghệ
  • DPháp lý, Kinh tế, Môi trường, Công nghệ

Câu 6Nhận biết

Khái niệm nào sau đây mô tả việc phân tích môi trường bên ngoài?
  • ASWOT
  • BPEST
  • CKPI
  • DBCG

Câu 7Nhận biết

Mô hình phân tích SWOT được sử dụng để:
  • AXác định các chỉ tiêu hiệu suất
  • BĐánh giá tài chính
  • CĐánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức
  • DLập kế hoạch tài chính

Câu 8Nhận biết

Đặc điểm nào không phải của lãnh đạo hiệu quả?
  • ATầm nhìn chiến lược
  • BSự thụ động trong quyết định
  • CKỹ năng giao tiếp tốt
  • DKhả năng động viên nhân viên

Câu 9Nhận biết

Quản lý theo mục tiêu (MBO) chủ yếu tập trung vào:
  • AQuy trình sản xuất
  • BKết quả và mục tiêu
  • CQuy trình tổ chức
  • DQuy hoạch tài chính

Câu 10Nhận biết

Phương pháp nào là công cụ chính để đo lường hiệu suất trong tổ chức?
  • ASWOT
  • BKPI
  • CPEST
  • DBCG

Câu 11Nhận biết

Khi nói đến “quản lý theo dự án,” yếu tố quan trọng nào phải được cân nhắc?
  • AThời gian, ngân sách, và phạm vi
  • BQuy trình và quy định
  • CKỹ năng lãnh đạo và quản lý
  • DQuy trình phân phối

Câu 12Nhận biết

Trong mô hình tổ chức, một “ma trận tổ chức” là gì?
  • AMột loại cấu trúc tổ chức phân cấp
  • BMột hệ thống quản lý dự án
  • CMột cấu trúc tổ chức kết hợp giữa chức năng và dự án
  • DMột hệ thống quản lý chất lượng

Câu 13Nhận biết

Khái niệm nào đề cập đến việc phân chia công việc và nhiệm vụ giữa các bộ phận?
  • ALập kế hoạch
  • BTổ chức
  • CĐiều hành
  • DKiểm tra

Câu 14Nhận biết

Trong quản lý chiến lược, khái niệm “định vị” có nghĩa là:
  • AXác định vị trí của sản phẩm trên thị trường so với đối thủ
  • BXác định cấu trúc tổ chức
  • CĐưa ra các mục tiêu chiến lược
  • DĐưa ra các kế hoạch hành động

Câu 15Nhận biết

Khái niệm nào là quan trọng trong việc duy trì động lực của nhân viên?
  • AĐánh giá tài chính
  • BKhen thưởng và công nhận
  • CCải tiến quy trình
  • DPhân bổ tài nguyên

Câu 16Nhận biết

Quản lý theo quy trình tập trung vào:
  • ATối ưu hóa và cải tiến quy trình
  • BĐặt mục tiêu và lập kế hoạch
  • CPhân chia công việc
  • DĐánh giá hiệu suất

Câu 17Nhận biết

“Phân tích chuỗi giá trị” nhằm mục đích:
  • AXác định các hoạt động tạo giá trị trong tổ chức
  • BPhân tích yếu tố môi trường
  • CĐánh giá điểm mạnh và điểm yếu
  • DXác định các cơ hội và thách thức

Câu 18Nhận biết

Khái niệm “quản lý khủng hoảng” chủ yếu liên quan đến:
  • AĐối phó với tình huống khẩn cấp và sự cố
  • BQuản lý dự án
  • CPhân tích thị trường
  • DQuản lý chất lượng

Câu 19Nhận biết

Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) chú trọng vào:
  • ACải tiến liên tục và sự hài lòng của khách hàng
  • BQuy trình sản xuất
  • CLập kế hoạch tài chính
  • DPhân tích SWOT

Câu 20Nhận biết

Trong mô hình quản lý nhân sự, “đào tạo và phát triển” nhằm mục đích:
  • ACải thiện kỹ năng và năng lực của nhân viên
  • BĐánh giá hiệu suất
  • CXác định mục tiêu chiến lược
  • DQuản lý ngân sách

Câu 21Nhận biết

“Kế hoạch chiến lược dài hạn” thường có thời gian là:
  • A1 năm
  • B2 năm
  • C5 năm hoặc hơn
  • D6 tháng

Câu 22Nhận biết

Khái niệm nào là quan trọng trong việc cải tiến quy trình làm việc?
  • ALean Management
  • BPhân tích SWOT
  • CKPI
  • DĐánh giá tài chính

Câu 23Nhận biết

“Phân tích đối thủ cạnh tranh” nhằm mục đích:
  • AXác định điểm mạnh của tổ chức
  • BHiểu và so sánh các hoạt động của đối thủ
  • CĐánh giá chất lượng sản phẩm
  • DXác định nhu cầu khách hàng

Câu 24Nhận biết

Mô hình quản lý nào tập trung vào việc duy trì sự đổi mới?
  • AMô hình quản lý dự án
  • BMô hình quản lý đổi mới
  • CMô hình quản lý chất lượng
  • DMô hình quản lý quy trình

Câu 25Nhận biết

Khi thực hiện một dự án, khái niệm “phạm vi” bao gồm:
  • ACác mục tiêu và công việc cần thực hiện trong dự án
  • BNgân sách và thời gian
  • CQuy trình và quy định
  • DKỹ năng lãnh đạo

Câu 26Nhận biết

“Khả năng phục hồi tổ chức” đề cập đến:
  • AKhả năng đối phó và hồi phục sau các tình huống khủng hoảng
  • BKhả năng phát triển sản phẩm mới
  • CKhả năng mở rộng thị trường
  • DKhả năng quản lý tài chính

Câu 27Nhận biết

Mô hình quản lý nào phù hợp với các tổ chức hoạt động trong môi trường không ổn định?
  • AMô hình quản lý quy trình
  • BMô hình quản lý dự án
  • CMô hình quản lý linh hoạt
  • DMô hình quản lý chất lượng

Câu 28Nhận biết

Trong quản lý nguồn nhân lực, “tuyển dụng” nhằm mục đích:
  • AThu hút và chọn lựa ứng viên phù hợp
  • BĐào tạo và phát triển nhân viên
  • CĐánh giá hiệu suất
  • DXác định mục tiêu chiến lược

Câu 29Nhận biết

Khái niệm nào liên quan đến việc tối ưu hóa hiệu suất và giảm thiểu lãng phí?
  • AĐánh giá hiệu suất
  • BKế hoạch chiến lược
  • CLean Management
  • DPhân tích SWOT

Câu 30Nhận biết

Trong mô hình quản lý, “tinh gọn” đề cập đến:
  • AGiảm thiểu lãng phí và tối ưu hóa quy trình
  • BTăng cường đầu tư
  • CPhát triển sản phẩm mới
  • DTăng cường quảng cáo

Câu 31Nhận biết

Khái niệm “quản lý đổi mới” liên quan đến:
  • APhát triển sản phẩm mới
  • BKhuyến khích và quản lý sự sáng tạo và thay đổi
  • CĐánh giá hiệu suất
  • DTối ưu hóa quy trình

Câu 32Nhận biết

Trong quản lý tài chính, “dự báo” có nghĩa là:
  • AXác định chi phí hiện tại
  • BDự đoán các khoản thu và chi trong tương lai
  • CĐánh giá hiệu suất tài chính
  • DLập kế hoạch ngân sách

Câu 33Nhận biết

Khi đề cập đến “quản lý chuỗi cung ứng,” yếu tố nào là quan trọng nhất?
  • ATối ưu hóa quy trình và giảm chi phí
  • BĐánh giá tài chính
  • CPhát triển sản phẩm mới
  • DĐào tạo nhân viên

Câu 34Nhận biết

Khái niệm “quản lý rủi ro” bao gồm:
  • AXác định, phân tích, và giảm thiểu rủi ro
  • BĐánh giá hiệu suất
  • CPhát triển sản phẩm mới
  • DLập kế hoạch tài chính

Câu 35Nhận biết

“Quản lý năng suất” tập trung vào việc:
  • ATăng cường hiệu quả và hiệu suất làm việc
  • BĐánh giá tài chính
  • CPhát triển sản phẩm
  • DLập kế hoạch dự án

Câu 36Nhận biết

Trong quản lý chất lượng, “chuẩn mực chất lượng” đề cập đến:
  • ACác yêu cầu và tiêu chuẩn cần đạt được
  • BQuy trình sản xuất
  • CChi phí sản phẩm
  • DPhát triển sản phẩm mới

Câu 37Nhận biết

Khái niệm nào liên quan đến việc phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức?
  • ASWOT
  • BKPI
  • CPEST
  • DBCG

Câu 38Nhận biết

Trong quản lý nhân sự, “đánh giá hiệu suất” có nghĩa là:
  • AĐào tạo và phát triển
  • BĐánh giá kết quả công việc và hiệu quả của nhân viên
  • CTuyển dụng
  • DPhát triển sản phẩm

Câu 39Nhận biết

Khái niệm nào liên quan đến việc phân tích tài chính và đánh giá lợi nhuận?
  • AĐánh giá hiệu suất
  • BPhân tích tài chính
  • CQuản lý chất lượng
  • DPhân tích SWOT

Câu 40Nhận biết

Trong quản lý dự án, khái niệm “ngân sách” bao gồm:
  • ACác khoản chi phí dự kiến và nguồn tài chính
  • BQuy trình và quy định
  • CPhát triển sản phẩm
  • DĐào tạo nhân viên

Đã trả lời 0/40 câu