Câu 1Nhận biết
Chu trình thiết bị làm lạnh là:
- AChu trình thuận chiều
- BChu trình sinh công
- CChu trình ngược chiều
- DTất cả các đáp án đều sai
Câu 2Nhận biết
Chu trình thiết bị làm lạnh là chu trình:
- Aphải tiêu tốn công (năng lượng) để tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.
- Bphải tiêu tốn công (năng lượng) để tải nhiệt từ nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao.
- Cchu trình thuận chiều.
- DTất cả các đáp án đều sai.
Câu 3Nhận biết
Chu trình làm lạnh lý tưởng là:
- AChu trình Cacnô thuận
- BChu trình Cacnô ngược
- CChu trình hơi (chu trình cho bay hơi công chất ở áp suất thấp, nhiệt độ thấp)
- DTất cả các đáp án đều sai.
Câu 4Nhận biết
Chu trình làm lạnh bằng cách cho bay hơi công chất được sử dụng rộng rãi nhất trong thực tế, vì:
- ATạo được độ lạnh sâu, và khả năng làm lạnh lớn;
- BHiệu quả làm lạnh tốt, vì áp dụng được hai quá trình đẳng nhiệt, gần giống chu trình Cacnô là: quá trình hóa hơi và quá trình ngưng tụ.
- CNăng suất lạnh lớn; kết cấu đơn giản, bền, dễ sử dụng.
- DTất cả các đáp án đều đúng.
Câu 5Nhận biết
Chu trình hơi cơ bản bao gồm các thiết bị chính:
- AMáy nén
- BVan tiết lưu
- CBình ngưng (Dàn ngưng), Dàn bay hơi
- DTất cả các đáp án đều đúng.
Câu 6Nhận biết
Trên đồ thị lgp−ilgp-ilgp−i (hình dưới), trạng thái hơi bão hòa khô nằm:
- ATrên đường x=1x=1x=1
- BTrên đường x=0x=0x=0
- CTrong vùng 0<x<10 < x < 10<x<1
- Dbên phải vùng x=1x = 1x=1
Câu 7Nhận biết
Trên đồ thị lgp−ilgp-ilgp−i (hình dưới), trạng thái lỏng sôi nằm:
- ATrên đường x=1x=1x=1
- BTrên đường x=0x=0x=0
- CTrong vùng 0<x<10 < x < 10<x<1
- Dbên phải vùng x=1x = 1x=1
Câu 8Nhận biết
Trên đồ thị lgp−ilgp-ilgp−i (hình dưới), trạng thái hơi quá nhiệt nằm:
- ATrên đường x=1x=1x=1
- BTrên đường x=0x=0x=0
- CTrong vùng 0<x<10 < x < 10<x<1
- Dbên phải đường x=1x = 1x=1
Câu 9Nhận biết
Trên đồ thị lgp−ilgp-ilgp−i (hình dưới), trạng thái công chất lỏng nằm:
- ATrên đường x=1x=1x=1
- BTrên đường x=0x=0x=0
- CTrong vùng 0<x<10 < x < 10<x<1
- Dbên trái vùng x=0x = 0x=0
Câu 10Nhận biết
Khi có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh, thì so với chu trình hơi lý tưởng, chu trình Cacnô có:
- Anăng suất lạnh của chu trình Cacnô nhỏ hơn năng suất lạnh của chu trình hơi lý tưởng.
- Bnăng suất lạnh của chu trình Cacnô lớn hơn năng suất lạnh của chu trình hơi lý tưởng
- Cnăng suất lạnh của chu trình Cacnô bằng năng suất lạnh của chu trình hơi lý tưởng
- Dcả 3 đáp án đều sai
Câu 11Nhận biết
Khi có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh thì chu trình Cacnô có năng suất lạnh nhỏ hơn năng suất lạnh của chu trình hơi lý tưởng vì:
- Abị khống chế bằng hai quá trình đẳng nhiệt và hai quá trình đoạn nhiệt.
- Bbị khống chế bằng hai quá trình đẳng nhiệt và hai quá trình đẳng entanpi
- Cbị khống chế bằng hai quá trình đẳng áp và hai quá trình đẳng entanpi
- DTất cả các đáp án đều sai.
Câu 12Nhận biết
Khi có cùng nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh, so với chu trình Cacnô, thì chu trình hơi lý tưởng có:
- AHệ số làm lạnh nhỏ hơn.
- BHệ số làm lạnh lớn hơn.
- CHệ số làm lạnh bằng nhau.
- Dcả 3 đáp án đều sai
Câu 13Nhận biết
Quá trình từ 1 đến 2 trên hình bên dưới là:
- ANén hơi công chất đoạn nhiệt
- BNén hơi công chất đẳng nhiệt
- CGiãn nở công chất đoạn nhiệt
- DGiãn nở công chất đẳng entalpia
Câu 14Nhận biết
Quá trình từ 3 đến 4 trên hình bên dưới là:
- ANén hơi công chất đoạn nhiệt
- BCông chất nhả nhiệt để ngưng tụ có áp suất không đổi và nhiệt độ không đổi
- CGiãn nở công chất đoạn nhiệt
- DGiãn nở công chất đẳng entalpia
Câu 15Nhận biết
Quá trình từ 2 đến 4 trên hình bên dưới là:
- ANén hơi công chất đoạn nhiệt
- BLàm mát và ngưng tụ hơi công chất đẳng áp
- CGiãn nở công chất đoạn nhiệt
- DGiãn nở công chất đẳng entalpia
Câu 16Nhận biết
Quá trình từ 4 đến 5 trên hình bên dưới là:
- ANén hơi công chất đoạn nhiệt
- BLàm mát và ngưng tụ hơi công chất đẳng áp
- CNhận nhiệt làm bay hơi công chất đẳng áp
- DGiãn nở công chất đẳng entalpia
Câu 17Nhận biết
Quá trình từ 1 đến 2 trên hình bên dưới là:
- ANén hơi công chất đoạn nhiệt
- BNén hơi công chất đẳng nhiệt
- CGiãn nở công chất đoạn nhiệt
- DGiãn nở công chất đẳng entalpia
Câu 18Nhận biết
Quá trình nén đoạn nhiệt công chất từ 1 đến 2 trên hình bên dưới có:
- Aáp suất giảm p1>p2p1 > p2p1>p2, nhiệt độ tăng t1<t2t1 < t2t1<t2
- Báp suất tăng p1<p2p1 < p2p1<p2, nhiệt độ tăng t1<t2t1 < t2t1<t2
- Cáp suất tăng p1<p2p1 < p2p1<p2, nhiệt độ giảm t1>t2t1 > t2t1>t2
- Dáp suất giảm p1>p2p1 > p2p1>p2, nhiệt độ giảm t1>t2t1 > t2t1>t2
Câu 19Nhận biết
Quá trình nén đoạn nhiệt công chất từ 1 đến 2 trên hình bên dưới có đặc điểm:
- Akhông có trao đổi nhiệt với môi trường q=0q = 0q=0
- Bcông chất nhận nhiệt của môi trường q>0q > 0q>0
- Ccông chất nhả nhiệt cho môi trường q<0q < 0q<0
- Dtất cả các đáp án đều sai
Câu 20Nhận biết
Quá trình công chất nhả nhiệt để được làm mát trong dàn ngưng (bình ngưng) từ 2 đến 3 trên hình bên dưới có đặc điểm:
- AÁp suất công chất P2=P3=Pk P2 = P3 = PkP2=P3=Pk không đổi, nhiệt độ công chất giảm t2>t3=tkt2 > t3 = tkt2>t3=tk
- BÁp suất công chất P2=P3=Pk P2 = P3 = PkP2=P3=Pk không đổi, nhiệt độ công chất tăng t2<t3=tkt2 < t3 = tkt2<t3=tk
- CÁp suất công chất tăng P2>P3=Pk P2 > P3 = PkP2>P3=Pk, nhiệt độ công chất tăng t2<t3=tkt2 < t3 = tkt2<t3=tk
- DÁp suất công chất tăng P2<P3=Pk P2 < P3 = PkP2<P3=Pk, nhiệt độ công chất giảm t2>t3=tkt2 > t3 = tkt2>t3=tk
Câu 21Nhận biết
Quá trình công chất nhả nhiệt để ngưng tụ trong dàn ngưng (bình ngưng) từ 3 đến 4 trên hình bên dưới có đặc điểm:
- AÁp suất công chất P4=P3=Pk P4 = P3 = PkP4=P3=Pk không đổi, nhiệt độ công chất không đổi t3=t4=tkt3 = t4 = tkt3=t4=tk
- BÁp suất công chất P4=P3=Pk P4 = P3 = PkP4=P3=Pk không đổi, nhiệt độ công chất tăng t3=tk<t4t3 = tk < t4t3=tk<t4
- CÁp suất công chất tăng P3<P4P3 < P4P3<P4, nhiệt độ công chất tăng t3<t4t3 < t4t3<t4
- DÁp suất công chất tăng P2<P4P2 < P4P2<P4, nhiệt độ công chất giảm t3>t4t3 > t4t3>t4
Câu 22Nhận biết
Quá trình tiết lưu công chất từ 4 đến 5 trên hình bên dưới có đặc điểm:
- AÁp suất công chất P4=P5P4 = P5P4=P5 không đổi.
- BNhiệt độ công chất không đổi t4=t5t4 = t5t4=t5
- CEntanpi công chất không đổi i4=i5i4 = i5i4=i5.
- DEntropi công chất không đổi.
Câu 23Nhận biết
Quá trình công chất qua van tiết lưu từ 4 đến 5 trên hình bên dưới có đặc điểm:
- Aquá trình đẳng áp.
- Bquá trình đẳng nhiệt
- Cquá trình đẳng entropi
- Dquá trình đẳng entanp
Câu 24Nhận biết
Quá trình công chất nhận nhiệt để hóa hơi trong dàn bay hơi (bình bay hơi) từ 5 đến 1 trên hình bên dưới có đặc điểm:
- AÁp suất công chất P5=P1=P0P5 = P1 = P0P5=P1=P0 không đổi, nhiệt độ công chất không đổi t5=t1=t0t5 = t1 = t0t5=t1=t0.
- BÁp suất công chất P5=P1=P0P5 = P1 = P0P5=P1=P0 không đổi, nhiệt độ công chất tăng lên t5<t1t5 < t1t5<t1
- CÁp suất công chất tăng P5<P1P5 < P1P5<P1, nhiệt độ công chất tăng t5<t1t5 < t1t5<t1
- DÁp suất công chất tăng P5<P1P5 < P1P5<P1, nhiệt độ công chất giảm t5>t1t5 > t1t5>t1
Câu 25Nhận biết
Quá trình công chất nhận nhiệt để hóa hơi trong dàn bay hơi (bình bay hơi) từ 5 đến 1 trên hình bên dưới có đặc điểm:
- ANhiệt độ công chất tăng lên.
- BÁp suất công chất không đổi
- CÁp suất công chất tăng lên
- DNhiệt độ công chất giảm đi.
Câu 26Nhận biết
Quá trình công chất qua van tiết lưu từ 4 đến 5 trên hình bên dưới có đặc điểm:
- Aquá trình đẳng áp.
- Bcó hóa hơi công chất, gọi là hóa hơi sớm ở van tiết lưu
- Cquá trình đẳng entropi
- Dquá trình đẳng nhiệt
Câu 27Nhận biết
Hiện tượng hóa hơi sớm ở van tiết lưu gây nên:
- Agiảm quá trình nhận nhiệt hóa hơi đẳng áp p0p0p0, đẳng nhiệt t0t0t0 ở dàn bay hơi, giảm hệ số làm lạnh của chu trình.
- Btăng hệ số làm lạnh của chu trình, tăng hiệu quả của chu trình.
- Ctăng hệ số làm lạnh của chu trình, giảm hiệu quả của chu trình.
- Dgiảm hệ số làm lạnh của chu trình, tăng hiệu quả của chu trình
Câu 28Nhận biết
Để tránh thủy kích máy nén, hơi (1) sau DBH vào máy nén phải là:
- Ahơi quá nhiệt (1)
- Bhơi bão hòa khô (2)
- Ccả hai đáp án (1) và (2) đều đúng
- Dcả hai đáp án (1) và (2) đều sai.
Câu 29Nhận biết
Hơi bão hòa ẩm vào máy nén sẽ gây ra:
- Athủy kích máy nén, làm hư hỏng máy nén
- Bkhông gây ra thủy kích máy nén
- Clàm tăng nhiệt độ máy nén, giảm độ bền của máy
- Dtất cả các đáp án đều sai.
Câu 30Nhận biết
Năng suất lạnh đơn vị của hệ thống lạnh trên hình bên dưới là:
- Aq0=i1–i2q0 = i1 – i2q0=i1–i2 [J/kg]
- Bq0=i2–i1q0 = i2 – i1q0=i2–i1 [J/kg]
- Cq0=i5–i1q0 = i5 – i1q0=i5–i1 [J/kg]
- Dq0=i1–i5q0 = i1 – i5q0=i1–i5 [J/kg]