0/25 câu 50:00

Đề thi Trắc nghiệm Kỹ thuật lạnh – Đề số 10

Dưới đây là bộ 25 câu trắc nghiệm Tiếng Anh cho sinh viên Đại học chuyên ngành Kỹ Thuật Lạnh mới nhất 2026, chi tiết và đầy đủ. Bài viết chia sẻ lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết, đề thi thử, luyện thi cho các môn chuyên sâu. Bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí, giúp ôn tập hiệu quả, tăng điểm số và nắm vững kiến thức quan trọng trong kỳ thi.

25 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: các nguyên lý cơ bản của kỹ thuật lạnh, các thiết bị làm lạnh, hệ thống điều hòa không khí
Đại học Tiếng Anh

Câu 1Nhận biết

 Hiện nay môi chất thay thế cho R12 là:
  • AR134a
  • BR22
  • CR410a
  • DR404a

Câu 2Nhận biết

 Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi:
  • AThiết bị ngưng tụ kiểu ống chùm
  • BThiết bị ngưng tụ kiểu dàn lạnh
  • CThiết bị ngưng tụ kiểu đối lưu
  • DThiết bị ngưng tụ kiểu lắp đặt ngoài trời

Câu 3Nhận biết

 Ưu điểm của máy nén hở:
  • ADễ dàng bảo trì nhưng chiếm nhiều không gian
  • BKhông cần thiết bị bảo vệ áp suất
  • CDễ dàng bảo trì và thay thế
  • DHoạt động êm hơn máy nén kín

Câu 4Nhận biết

 Cấu tạo các ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống chùm sử dụng môi chất R22:
  • AỐng thép không gỉ
  • BỐng nhôm
  • CỐng đồng
  • DỐng nhựa

Câu 5Nhận biết

 Đối với chu trình 2 cấp nén, làm mát trung gian hoàn toàn thì hơi hút về máy nén cao áp là:
  • AHơi từ thiết bị bay hơi thấp áp
  • BHơi từ thiết bị ngưng tụ cao áp
  • CHơi từ thiết bị làm mát trung gian
  • DHơi từ bình chứa cao áp

Câu 6Nhận biết

 Khí không ngưng khi có mặt trong hệ thống lạnh sẽ:
  • AGiảm hiệu suất làm việc của hệ thống
  • BTăng năng suất lạnh của hệ thống
  • CKhông ảnh hưởng đến hiệu suất của hệ thống
  • DLàm tăng áp suất ngưng tụ

Câu 7Nhận biết

 Trên các thiết bị ngưng tụ ống chùm nằm ngang thường bố trí:
  • ACác ống trao đổi nhiệt nằm dọc
  • BCác ống trao đổi nhiệt nằm chéo
  • CCác ống trao đổi nhiệt nằm ngang
  • DCác ống trao đổi nhiệt theo hình xoắn ốc

Câu 8Nhận biết

 Để tách được khí không ngưng, ta sử dụng phương pháp:
  • ASử dụng van tiết lưu
  • BSử dụng bình tách lỏng
  • CSử dụng thiết bị bay hơi
  • DSử dụng tháp giải nhiệt

Câu 9Nhận biết

 Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt các thiết bị nào sau đây đúng:
  • AMáy nén → Thiết bị ngưng tụ → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi
  • BMáy nén → Thiết bị bay hơi → Thiết bị ngưng tụ → Bình tách lỏng
  • CMáy nén → Bình tách lỏng → Thiết bị bay hơi → Thiết bị ngưng tụ
  • DMáy nén → Thiết bị ngưng tụ → Thiết bị bay hơi → Bình tách lỏng

Câu 10Nhận biết

 Nhiệm vụ của bình chứa cao áp:
  • ALưu trữ môi chất lạnh trong trạng thái lỏng
  • BLàm mát môi chất lạnh
  • CLưu trữ môi chất lạnh ở áp suất cao
  • DTách lỏng môi chất lạnh

Câu 11Nhận biết

 Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh:
  • ABình tách lỏng
  • BThiết bị bay hơi
  • CTháp giải nhiệt
  • DMáy nén

Câu 12Nhận biết

 Đường ống cân bằng áp suất nối giữa bình ngưng và bình chứa cao áp thường lắp cho hệ thống lạnh:
  • AHệ thống lạnh nhiều máy nén
  • BHệ thống lạnh một máy nén
  • CHệ thống lạnh không có thiết bị bay hơi
  • DHệ thống lạnh không có bình chứa cao áp

Câu 13Nhận biết

 Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Khi đó áp suất của hơi hút (trạng thái 1) về máy nén:
  • A4 bar
  • B6 bar
  • C8 bar
  • D10 bar

Câu 14Nhận biết

 Trong hệ thống lạnh công nghiệp, thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí thường hoạt động:
  • AỞ áp suất thấp
  • BTrong môi trường ẩm ướt
  • CỞ nhiệt độ thấp
  • DỞ áp suất cao

Câu 15Nhận biết

 Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Khi đó enthalpy của hơi hút (trạng thái 1) về máy nén:
  • A200 k J/kg
  • B250 k J/kg
  • C300 k J/kg
  • D350 k J/kg

Câu 16Nhận biết

 Theo chiều chuyển động môi chất lạnh, thiết bị ngưng tụ được lắp đặt:
  • ASau máy nén
  • BTrước máy nén
  • CTrước thiết bị bay hơi
  • DSau bình tách lỏng

Câu 17Nhận biết

 Khi phân loại thiết bị bay hơi người ta dựa vào:
  • APhương pháp trao đổi nhiệt
  • BÁp suất làm việc
  • CNhiệt độ làm việc
  • DLoại môi chất sử dụng

Câu 18Nhận biết

 Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Khi đó nhiệt độ của môi chất sau khi ra khỏi máy nén (trạng thái 2):
  • A30°C
  • B35°C
  • C40°C
  • D50°C

Câu 19Nhận biết

 Thiết bị bay hơi là thiết bị:
  • AThu nhiệt từ môi trường
  • BTách lỏng môi chất
  • CHấp thụ nhiệt từ môi chất
  • DNgưng tụ môi chất

Câu 20Nhận biết

 Máy lạnh R22 làm việc theo chu trình khô có nhiệt độ ngưng tụ t_k = 45°C, nhiệt độ bay hơi t_0 = 10°C. Vậy hệ số làm lạnh e của hệ thống:
  • A3.5
  • B2.5
  • C4.0
  • D5.0

Câu 21Nhận biết

 Thiết bị nào sau đây là thiết bị phụ trong hệ thống lạnh:
  • AMáy nén
  • BThiết bị bay hơi
  • CThiết bị ngưng tụ
  • DBình tách lỏng

Câu 22Nhận biết

 Về mặt kỹ thuật, phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh nào là ưu điểm nhất:
  • AĐiều chỉnh áp suất ngưng tụ
  • BĐiều chỉnh nhiệt độ bay hơi
  • CĐiều chỉnh công suất máy nén
  • DĐiều chỉnh lượng môi chất lạnh

Câu 23Nhận biết

 Phát biểu nào sau đây sai: Thiết bị bay hơi là thiết bị:
  • AHấp thụ nhiệt từ môi chất lạnh
  • BChuyển đổi trạng thái của môi chất từ lỏng sang hơi
  • CLàm lạnh không khí hoặc nước
  • DNgưng tụ môi chất lạnh

Câu 24Nhận biết

 Môi chất R134a không:
  • AGây ảnh hưởng đến tầng ozon
  • BĐược sử dụng để thay thế R12
  • CCó tính chất dễ cháy
  • DCó khả năng làm suy giảm tầng ozon

Câu 25Nhận biết

 Hiện nay hợp chất môi chất nào bị cấm sử dụng:
  • AR12
  • BR22
  • CR11
  • DR134a

Đã trả lời 0/25 câu