0/40 câu 60:00

Đề thi trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội HLU

Luật An sinh Xã hội là một trong những môn học quan trọng chiếm tới 20% điểm tổng kỳ thi đại học, nên việc nắm vững các quy định về mức lương cơ bản, mức lương hiện tại, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp và quyền lợi của người lao động là chìa khóa thành công. Tập hợp 40 câu hỏi trắc nghiệm chuẩn cấu trúc, cập nhật 2026, kèm lời giải chi tiết, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện đề thi thử và tự kiểm tra điểm số ngay trên nền tảng HocMai Miễn Phí. Đặc biệt, hệ thống chấm điểm tự động, hiển thị đáp án ngay lập tức, hỗ trợ bạn rút ngắn thời gian chuẩn bị và nâng cao tỷ lệ đỗ.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: các kiến thức liên quan đến hệ thống pháp luật an sinh xã hội, các chế độ bảo hiểm
Đại học Sinh học

Câu 1Nhận biết

Đối tượng nào sau đây được cấp sổ bảo hiểm xã hội?
  • ANgười lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và tự nguyện
  • BCán bộ, công chức nhà nước
  • CSinh viên đại học
  • DDoanh nhân tự do

Câu 2Nhận biết

Mức hưởng chế độ hưu trí của người lao động được tính dựa trên:
  • AMức lương hiện tại
  • BSố năm tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
  • CMức lương cơ bản
  • DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội

Câu 3Nhận biết

Thời gian tối đa để người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp là bao lâu?
  • A6 tháng
  • B12 tháng
  • C18 tháng
  • D24 tháng

Câu 4Nhận biết

Đối tượng nào không được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi nghỉ việc?
  • ANgười lao động đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ thời gian quy định
  • BNgười lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
  • CNgười lao động đã nghỉ việc vì lý do sức khỏe
  • DNgười lao động có hợp đồng lao động ngắn hạn

Câu 5Nhận biết

Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động là bao nhiêu phần trăm thu nhập?
  • A8%
  • B10.5%
  • C12%
  • D15%

Câu 6Nhận biết

Quyền lợi của người lao động khi bị tai nạn lao động bao gồm:
  • AHỗ trợ tiền thuê nhà
  • BTrợ cấp tai nạn lao động và chi phí điều trị
  • CTrợ cấp thất nghiệp
  • DTrợ cấp thai sản

Câu 7Nhận biết

Chế độ bảo hiểm xã hội dành cho người lao động bao gồm các loại nào?
  • AHưu trí, thai sản, thất nghiệp
  • BHưu trí, ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp
  • CỐm đau, thai sản, tai nạn lao động
  • DHưu trí, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp

Câu 8Nhận biết

Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động để được hưởng chế độ thai sản là bao lâu?
  • A6 tháng
  • B12 tháng
  • C9 tháng
  • D15 tháng

Câu 9Nhận biết

Mức hưởng trợ cấp thai sản của người lao động nữ được tính dựa trên:
  • AMức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi sinh
  • BMức lương hiện tại
  • CMức lương cơ bản
  • DMức đóng bảo hiểm xã hội

Câu 10Nhận biết

Người lao động nghỉ ốm dài hơn thời gian quy định và có giấy chứng nhận của cơ sở y tế sẽ nhận được:
  • ATrợ cấp thất nghiệp
  • BTrợ cấp ốm đau theo quy định
  • CTrợ cấp thai sản
  • DTrợ cấp tai nạn lao động

Câu 11Nhận biết

Khi người lao động nghỉ hưu, họ có thể nhận quyền lợi gì từ bảo hiểm xã hội?
  • ALương hưu theo số năm tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
  • BTrợ cấp thất nghiệp
  • CTrợ cấp thai sản
  • DTrợ cấp tai nạn lao động

Câu 12Nhận biết

Đối tượng nào không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
  • ACán bộ, công chức
  • BNgười lao động có hợp đồng lao động
  • CDoanh nhân tự do
  • DNgười lao động tại doanh nghiệp nhà nước

Câu 13Nhận biết

Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho đối tượng tham gia là bao nhiêu?
  • A8% thu nhập
  • B22% thu nhập
  • C15% thu nhập
  • D18% thu nhập

Câu 14Nhận biết

Khi người lao động bị bệnh nghề nghiệp, chế độ bảo hiểm xã hội có hỗ trợ gì không?
  • ACó, bao gồm chi phí điều trị và trợ cấp bệnh nghề nghiệp
  • BKhông, chi phí điều trị do người sử dụng lao động chi trả
  • CCó, nhưng chỉ hỗ trợ một phần chi phí điều trị
  • DKhông, chi phí điều trị do người lao động tự lo

Câu 15Nhận biết

Mức hưởng lương hưu khi nghỉ hưu trước tuổi được tính như thế nào?
  • ATheo số năm đã tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
  • BTheo số tháng lương cuối cùng
  • CTheo mức lương cơ bản hiện tại
  • DTheo quyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội

Câu 16Nhận biết

Thời gian tối đa mà người lao động được hưởng trợ cấp ốm đau là bao lâu?
  • A30 ngày
  • B60 ngày
  • C180 ngày
  • D90 ngày

Câu 17Nhận biết

Mức đóng bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động là bao nhiêu?
  • A8% thu nhập
  • B17.5% thu nhập
  • C12% thu nhập
  • D15% thu nhập

Câu 18Nhận biết

Quyền lợi của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện bao gồm:
  • AHỗ trợ tiền thuê nhà
  • BTrợ cấp hưu trí và trợ cấp ốm đau
  • CTrợ cấp thai sản
  • DTrợ cấp thất nghiệp

Câu 19Nhận biết

Đối tượng nào dưới đây không được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
  • ANgười nghèo
  • BTrẻ em dưới 6 tuổi
  • CNgười lao động có thu nhập cao
  • DNgười cận nghèo

Câu 20Nhận biết

Khi người lao động nghỉ việc vì tai nạn lao động, họ được hưởng quyền lợi gì?
  • AHỗ trợ chi phí điều trị và trợ cấp tai nạn lao động
  • BTrợ cấp thất nghiệp
  • CTrợ cấp thai sản
  • DTrợ cấp ốm đau

Câu 21Nhận biết

Đối tượng nào không phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
  • ACán bộ, công chức
  • BNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động
  • CDoanh nhân tự do
  • DSinh viên làm việc bán thời gian

Câu 22Nhận biết

Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động tự nguyện là bao nhiêu?
  • A8% thu nhập
  • B22% thu nhập
  • C15% thu nhập
  • D18% thu nhập

Câu 23Nhận biết

Thời gian hưởng chế độ thai sản cho người lao động nữ sau khi sinh là bao lâu?
  • A6 tháng
  • B3 tháng
  • C4 tháng
  • D12 tháng

Câu 24Nhận biết

Đối tượng nào không được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi sinh con?
  • ANgười lao động nữ đã tham gia bảo hiểm xã hội
  • BNgười lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
  • CNgười lao động nữ có hợp đồng lao động
  • DNgười lao động nữ làm việc theo hợp đồng lao động ngắn hạn

Câu 25Nhận biết

Quyền lợi bảo hiểm xã hội khi nghỉ ốm dài hạn bao gồm gì?
  • AĐược hưởng trợ cấp ốm đau theo quy định
  • BĐược nghỉ việc không hưởng lương
  • CĐược hỗ trợ điều trị miễn phí
  • DĐược trợ cấp một lần cho thời gian nghỉ ốm

Câu 26Nhận biết

Mức hưởng chế độ ốm đau được tính dựa trên:
  • AMức lương hiện tại
  • BMức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi nghỉ ốm
  • CMức lương cơ bản
  • DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội

Câu 27Nhận biết

Mức trợ cấp bệnh nghề nghiệp được tính theo:
  • AMức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi bị bệnh nghề nghiệp
  • BMức lương hiện tại
  • CMức lương cơ bản
  • DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội

Câu 28Nhận biết

Người lao động có quyền gì khi bị bệnh nghề nghiệp?
  • AĐược hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bao gồm chi phí điều trị và trợ cấp bệnh nghề nghiệp
  • BĐược nghỉ việc không hưởng lương
  • CĐược hỗ trợ tiền thuốc và tiền ăn
  • DĐược trợ cấp một lần cho thời gian điều trị

Câu 29Nhận biết

Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện tối thiểu để được hưởng chế độ hưu trí là bao lâu?
  • A10 năm
  • B15 năm
  • C20 năm
  • D25 năm

Câu 30Nhận biết

Mức hưởng chế độ thai sản cho người lao động nữ được tính dựa trên:
  • AMức lương hiện tại
  • BMức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi sinh
  • CMức lương cơ bản
  • DMức đóng bảo hiểm xã hội

Câu 31Nhận biết

Đối tượng nào được hưởng chế độ dưỡng sức sau điều trị ốm đau?
  • ANgười lao động đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ thời gian quy định và nghỉ ốm dài hạn
  • BNgười lao động nghỉ việc không hưởng lương
  • CNgười lao động bị tai nạn lao động
  • DNgười lao động nghỉ việc để chăm sóc gia đình

Câu 32Nhận biết

Thời gian tối đa người lao động được hưởng trợ cấp ốm đau là bao lâu?
  • A30 ngày
  • B60 ngày
  • C180 ngày
  • D90 ngày

Câu 33Nhận biết

Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính dựa trên:
  • AMức lương hiện tại
  • BMức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi mất việc
  • CMức đóng bảo hiểm thất nghiệp
  • DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội

Câu 34Nhận biết

Đối tượng nào không thuộc diện hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi nghỉ việc?
  • ANgười lao động đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ thời gian quy định
  • BNgười lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
  • CNgười lao động đã nghỉ việc vì lý do sức khỏe
  • DNgười lao động có hợp đồng lao động ngắn hạn

Câu 35Nhận biết

Thời gian tối đa để người lao động được hưởng chế độ dưỡng sức sau điều trị ốm đau là bao lâu?
  • A5-10 ngày
  • B7-14 ngày
  • C5-10 ngày
  • D10-15 ngày

Câu 36Nhận biết

Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động theo quy định hiện hành là bao nhiêu?
  • A8% thu nhập
  • B10.5% thu nhập
  • C11% thu nhập
  • D12% thu nhập

Câu 37Nhận biết

Quyền lợi của người lao động khi nghỉ việc vì lý do sức khỏe bao gồm:
  • AHỗ trợ tiền thuê nhà
  • BTrợ cấp ốm đau và trợ cấp dưỡng sức sau điều trị
  • CTrợ cấp thất nghiệp
  • DTrợ cấp thai sản

Câu 38Nhận biết

Mức trợ cấp thai sản của người lao động nữ được tính dựa trên:
  • AMức lương hiện tại
  • BMức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi sinh
  • CMức lương cơ bản
  • DMức đóng bảo hiểm xã hội

Câu 39Nhận biết

Quyền lợi của người lao động khi bị bệnh nghề nghiệp bao gồm:
  • AĐược hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bao gồm chi phí điều trị và trợ cấp bệnh nghề nghiệp
  • BĐược nghỉ việc không hưởng lương
  • CĐược hỗ trợ tiền thuốc và tiền ăn
  • DĐược trợ cấp một lần cho thời gian điều trị

Câu 40Nhận biết

Thời gian hưởng chế độ hưu trí của người lao động phụ thuộc vào:
  • ASố năm tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
  • BMức lương hiện tại
  • CMức lương cơ bản
  • DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội

Đã trả lời 0/40 câu