Câu 1Nhận biết
Đối tượng nào sau đây được cấp sổ bảo hiểm xã hội?
- ANgười lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và tự nguyện
- BCán bộ, công chức nhà nước
- CSinh viên đại học
- DDoanh nhân tự do
Câu 2Nhận biết
Mức hưởng chế độ hưu trí của người lao động được tính dựa trên:
- AMức lương hiện tại
- BSố năm tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
- CMức lương cơ bản
- DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội
Câu 3Nhận biết
Thời gian tối đa để người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp là bao lâu?
- A6 tháng
- B12 tháng
- C18 tháng
- D24 tháng
Câu 4Nhận biết
Đối tượng nào không được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi nghỉ việc?
- ANgười lao động đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ thời gian quy định
- BNgười lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
- CNgười lao động đã nghỉ việc vì lý do sức khỏe
- DNgười lao động có hợp đồng lao động ngắn hạn
Câu 5Nhận biết
Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động là bao nhiêu phần trăm thu nhập?
Câu 6Nhận biết
Quyền lợi của người lao động khi bị tai nạn lao động bao gồm:
- AHỗ trợ tiền thuê nhà
- BTrợ cấp tai nạn lao động và chi phí điều trị
- CTrợ cấp thất nghiệp
- DTrợ cấp thai sản
Câu 7Nhận biết
Chế độ bảo hiểm xã hội dành cho người lao động bao gồm các loại nào?
- AHưu trí, thai sản, thất nghiệp
- BHưu trí, ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp
- CỐm đau, thai sản, tai nạn lao động
- DHưu trí, bệnh nghề nghiệp, thất nghiệp
Câu 8Nhận biết
Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động để được hưởng chế độ thai sản là bao lâu?
- A6 tháng
- B12 tháng
- C9 tháng
- D15 tháng
Câu 9Nhận biết
Mức hưởng trợ cấp thai sản của người lao động nữ được tính dựa trên:
- AMức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi sinh
- BMức lương hiện tại
- CMức lương cơ bản
- DMức đóng bảo hiểm xã hội
Câu 10Nhận biết
Người lao động nghỉ ốm dài hơn thời gian quy định và có giấy chứng nhận của cơ sở y tế sẽ nhận được:
- ATrợ cấp thất nghiệp
- BTrợ cấp ốm đau theo quy định
- CTrợ cấp thai sản
- DTrợ cấp tai nạn lao động
Câu 11Nhận biết
Khi người lao động nghỉ hưu, họ có thể nhận quyền lợi gì từ bảo hiểm xã hội?
- ALương hưu theo số năm tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
- BTrợ cấp thất nghiệp
- CTrợ cấp thai sản
- DTrợ cấp tai nạn lao động
Câu 12Nhận biết
Đối tượng nào không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
- ACán bộ, công chức
- BNgười lao động có hợp đồng lao động
- CDoanh nhân tự do
- DNgười lao động tại doanh nghiệp nhà nước
Câu 13Nhận biết
Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho đối tượng tham gia là bao nhiêu?
- A8% thu nhập
- B22% thu nhập
- C15% thu nhập
- D18% thu nhập
Câu 14Nhận biết
Khi người lao động bị bệnh nghề nghiệp, chế độ bảo hiểm xã hội có hỗ trợ gì không?
- ACó, bao gồm chi phí điều trị và trợ cấp bệnh nghề nghiệp
- BKhông, chi phí điều trị do người sử dụng lao động chi trả
- CCó, nhưng chỉ hỗ trợ một phần chi phí điều trị
- DKhông, chi phí điều trị do người lao động tự lo
Câu 15Nhận biết
Mức hưởng lương hưu khi nghỉ hưu trước tuổi được tính như thế nào?
- ATheo số năm đã tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
- BTheo số tháng lương cuối cùng
- CTheo mức lương cơ bản hiện tại
- DTheo quyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội
Câu 16Nhận biết
Thời gian tối đa mà người lao động được hưởng trợ cấp ốm đau là bao lâu?
- A30 ngày
- B60 ngày
- C180 ngày
- D90 ngày
Câu 17Nhận biết
Mức đóng bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động là bao nhiêu?
- A8% thu nhập
- B17.5% thu nhập
- C12% thu nhập
- D15% thu nhập
Câu 18Nhận biết
Quyền lợi của người lao động tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện bao gồm:
- AHỗ trợ tiền thuê nhà
- BTrợ cấp hưu trí và trợ cấp ốm đau
- CTrợ cấp thai sản
- DTrợ cấp thất nghiệp
Câu 19Nhận biết
Đối tượng nào dưới đây không được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
- ANgười nghèo
- BTrẻ em dưới 6 tuổi
- CNgười lao động có thu nhập cao
- DNgười cận nghèo
Câu 20Nhận biết
Khi người lao động nghỉ việc vì tai nạn lao động, họ được hưởng quyền lợi gì?
- AHỗ trợ chi phí điều trị và trợ cấp tai nạn lao động
- BTrợ cấp thất nghiệp
- CTrợ cấp thai sản
- DTrợ cấp ốm đau
Câu 21Nhận biết
Đối tượng nào không phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
- ACán bộ, công chức
- BNgười lao động làm việc theo hợp đồng lao động
- CDoanh nhân tự do
- DSinh viên làm việc bán thời gian
Câu 22Nhận biết
Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động tự nguyện là bao nhiêu?
- A8% thu nhập
- B22% thu nhập
- C15% thu nhập
- D18% thu nhập
Câu 23Nhận biết
Thời gian hưởng chế độ thai sản cho người lao động nữ sau khi sinh là bao lâu?
- A6 tháng
- B3 tháng
- C4 tháng
- D12 tháng
Câu 24Nhận biết
Đối tượng nào không được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi sinh con?
- ANgười lao động nữ đã tham gia bảo hiểm xã hội
- BNgười lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
- CNgười lao động nữ có hợp đồng lao động
- DNgười lao động nữ làm việc theo hợp đồng lao động ngắn hạn
Câu 25Nhận biết
Quyền lợi bảo hiểm xã hội khi nghỉ ốm dài hạn bao gồm gì?
- AĐược hưởng trợ cấp ốm đau theo quy định
- BĐược nghỉ việc không hưởng lương
- CĐược hỗ trợ điều trị miễn phí
- DĐược trợ cấp một lần cho thời gian nghỉ ốm
Câu 26Nhận biết
Mức hưởng chế độ ốm đau được tính dựa trên:
- AMức lương hiện tại
- BMức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi nghỉ ốm
- CMức lương cơ bản
- DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội
Câu 27Nhận biết
Mức trợ cấp bệnh nghề nghiệp được tính theo:
- AMức bình quân tiền lương của 6 tháng trước khi bị bệnh nghề nghiệp
- BMức lương hiện tại
- CMức lương cơ bản
- DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội
Câu 28Nhận biết
Người lao động có quyền gì khi bị bệnh nghề nghiệp?
- AĐược hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bao gồm chi phí điều trị và trợ cấp bệnh nghề nghiệp
- BĐược nghỉ việc không hưởng lương
- CĐược hỗ trợ tiền thuốc và tiền ăn
- DĐược trợ cấp một lần cho thời gian điều trị
Câu 29Nhận biết
Thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện tối thiểu để được hưởng chế độ hưu trí là bao lâu?
- A10 năm
- B15 năm
- C20 năm
- D25 năm
Câu 30Nhận biết
Mức hưởng chế độ thai sản cho người lao động nữ được tính dựa trên:
- AMức lương hiện tại
- BMức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi sinh
- CMức lương cơ bản
- DMức đóng bảo hiểm xã hội
Câu 31Nhận biết
Đối tượng nào được hưởng chế độ dưỡng sức sau điều trị ốm đau?
- ANgười lao động đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ thời gian quy định và nghỉ ốm dài hạn
- BNgười lao động nghỉ việc không hưởng lương
- CNgười lao động bị tai nạn lao động
- DNgười lao động nghỉ việc để chăm sóc gia đình
Câu 32Nhận biết
Thời gian tối đa người lao động được hưởng trợ cấp ốm đau là bao lâu?
- A30 ngày
- B60 ngày
- C180 ngày
- D90 ngày
Câu 33Nhận biết
Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp được tính dựa trên:
- AMức lương hiện tại
- BMức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi mất việc
- CMức đóng bảo hiểm thất nghiệp
- DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội
Câu 34Nhận biết
Đối tượng nào không thuộc diện hưởng chế độ bảo hiểm xã hội khi nghỉ việc?
- ANgười lao động đã tham gia bảo hiểm xã hội đủ thời gian quy định
- BNgười lao động không tham gia bảo hiểm xã hội
- CNgười lao động đã nghỉ việc vì lý do sức khỏe
- DNgười lao động có hợp đồng lao động ngắn hạn
Câu 35Nhận biết
Thời gian tối đa để người lao động được hưởng chế độ dưỡng sức sau điều trị ốm đau là bao lâu?
- A5-10 ngày
- B7-14 ngày
- C5-10 ngày
- D10-15 ngày
Câu 36Nhận biết
Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động theo quy định hiện hành là bao nhiêu?
- A8% thu nhập
- B10.5% thu nhập
- C11% thu nhập
- D12% thu nhập
Câu 37Nhận biết
Quyền lợi của người lao động khi nghỉ việc vì lý do sức khỏe bao gồm:
- AHỗ trợ tiền thuê nhà
- BTrợ cấp ốm đau và trợ cấp dưỡng sức sau điều trị
- CTrợ cấp thất nghiệp
- DTrợ cấp thai sản
Câu 38Nhận biết
Mức trợ cấp thai sản của người lao động nữ được tính dựa trên:
- AMức lương hiện tại
- BMức bình quân tiền lương trong 6 tháng trước khi sinh
- CMức lương cơ bản
- DMức đóng bảo hiểm xã hội
Câu 39Nhận biết
Quyền lợi của người lao động khi bị bệnh nghề nghiệp bao gồm:
- AĐược hưởng chế độ bảo hiểm xã hội bao gồm chi phí điều trị và trợ cấp bệnh nghề nghiệp
- BĐược nghỉ việc không hưởng lương
- CĐược hỗ trợ tiền thuốc và tiền ăn
- DĐược trợ cấp một lần cho thời gian điều trị
Câu 40Nhận biết
Thời gian hưởng chế độ hưu trí của người lao động phụ thuộc vào:
- ASố năm tham gia bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương
- BMức lương hiện tại
- CMức lương cơ bản
- DQuyết định của cơ quan bảo hiểm xã hội