0/40 câu 60:00

Đề thi trắc nghiệm môn Nghiệp vụ ngân hàng AOF

Bài thi Nghiệp vụ ngân hàng (đại học) chiếm tỷ trọng cao trong kỳ thi chuyên ngành, đòi hỏi kiến thức toàn diện từ vay ngắn hạn tới đầu tư dài hạn. Với 40 câu trắc nghiệm, thời gian 60 phút, bạn sẽ được luyện tập toàn diện, ôn lại lý thuyết, giải chi tiết và chấm điểm tự động ngay trên HocMai Miễn Phí. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao điểm số với đề thi thử online, đáp án chi tiết và phân tích chuyên sâu, giúp bạn tự tin bước vào phòng thi.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: các nghiệp vụ ngân hàng cốt lõi như quy trình cấp tín dụng, thanh toán quốc tế, quản lý rủi ro và các sản phẩm tài chính – ngân hàng
Đại học

Câu 1Nhận biết

Khách hàng cá nhân muốn vay tín dụng tiêu dùng tại ngân hàng thường phải cung cấp các loại giấy tờ nào sau đây?
  • AHợp đồng lao động
  • BChứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu
  • CThẻ tín dụng
  • DGiấy đăng ký kinh doanh

Câu 2Nhận biết

Tín dụng thương mại được hiểu là gì?
  • AQuan hệ vay vốn giữa các cá nhân và tổ chức tín dụng
  • BQuan hệ vay mượn giữa các doanh nghiệp với nhau
  • CHình thức huy động vốn từ thị trường chứng khoán
  • DHợp đồng thuê mua tài chính giữa doanh nghiệp và ngân hàng

Câu 3Nhận biết

Tài sản nào sau đây được coi là tài sản bảo đảm cho khoản vay tín dụng?
  • ASổ tiết kiệm
  • BNhà đất
  • CCổ phiếu
  • DBằng phát minh sáng chế

Câu 4Nhận biết

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng thương mại?
  • AHuy động vốn từ cổ đông
  • BPhát hành thẻ tín dụng
  • CCấp tín dụng thông qua cho vay
  • DGiao dịch chứng khoán

Câu 5Nhận biết

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là gì?
  • ATỷ lệ phần trăm của tổng số tiền gửi mà các ngân hàng phải dự trữ tại ngân hàng trung ương
  • BTỷ lệ phần trăm của khoản vay tối đa mà ngân hàng có thể cho vay
  • CTỷ lệ lãi suất mà ngân hàng phải trả cho khách hàng gửi tiền
  • DTỷ lệ nợ xấu tối đa mà ngân hàng được phép có

Câu 6Nhận biết

Trong quy trình thẩm định tín dụng, yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất?
  • ALịch sử tín dụng của khách hàng
  • BKhả năng trả nợ của khách hàng
  • CGiá trị tài sản bảo đảm
  • DUy tín của người bảo lãnh

Câu 7Nhận biết

Khoản vay nào sau đây thuộc nhóm “tín dụng tiêu dùng”?
  • AVay mua nhà để ở
  • BVay mua ô tô
  • CVay xây dựng nhà xưởng
  • DVay đầu tư cổ phiếu

Câu 8Nhận biết

Đâu là mục tiêu chính của hoạt động tín dụng của ngân hàng?
  • AThu lợi nhuận cho ngân hàng
  • BGiúp khách hàng có vốn sản xuất kinh doanh
  • CĐảm bảo an toàn cho nguồn vốn của ngân hàng
  • DHỗ trợ chính sách tài chính quốc gia

Câu 9Nhận biết

Lãi suất danh nghĩa là gì?
  • ALãi suất đã trừ đi lạm phát
  • BLãi suất thực tế sau khi đã tính đến các yếu tố rủi ro
  • CLãi suất được công bố chính thức mà không điều chỉnh theo lạm phát
  • DLãi suất mà ngân hàng trả cho khách hàng gửi tiền

Câu 10Nhận biết

Trong nghiệp vụ cấp tín dụng ngắn hạn, thời gian vay thường là bao nhiêu?
  • ATừ 1 đến 5 năm
  • BDưới 12 tháng
  • CTrên 12 tháng
  • DKhông có giới hạn thời gian

Câu 11Nhận biết

Khách hàng có thể sử dụng tài sản nào sau đây để bảo đảm cho khoản vay?
  • AHợp đồng lao động
  • BSổ đỏ
  • CSố dư tài khoản tiền gửi thanh toán
  • DHợp đồng bảo hiểm nhân thọ

Câu 12Nhận biết

Hoạt động tín dụng nào sau đây có rủi ro cao nhất cho ngân hàng?
  • ATín dụng tiêu dùng
  • BTín dụng cho doanh nghiệp lớn
  • CTín dụng không có tài sản bảo đảm
  • DTín dụng thế chấp nhà ở

Câu 13Nhận biết

Tín dụng ngân hàng là gì?
  • AHoạt động nhận tiền gửi và cho vay
  • BQuan hệ vay mượn giữa ngân hàng và khách hàng
  • CHoạt động chuyển tiền giữa các ngân hàng
  • DGiao dịch trên thị trường ngoại hối

Câu 14Nhận biết

Ngân hàng sẽ xem xét yếu tố nào sau đây khi đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng cá nhân?
  • AGiá trị tài sản bảo đảm
  • BThu nhập hàng tháng
  • CUy tín của người bảo lãnh
  • DLịch sử tín dụng của người thân

Câu 15Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây là của tín dụng ngắn hạn?
  • AThời gian vay trên 5 năm
  • BVay để đầu tư dài hạn
  • CThời gian vay dưới 12 tháng
  • DDùng để mua bất động sản

Câu 16Nhận biết

Phương thức cho vay nào sau đây thường áp dụng cho doanh nghiệp cần vốn lưu động?
  • AVay tín chấp
  • BVay thấu chi
  • CVay thế chấp
  • DVay mua nhà

Câu 17Nhận biết

Trong trường hợp nợ xấu, ngân hàng thường sử dụng biện pháp nào để thu hồi vốn?
  • AGiảm lãi suất cho vay
  • BThanh lý tài sản bảo đảm
  • CTăng thời gian vay
  • DKý lại hợp đồng tín dụng

Câu 18Nhận biết

Chức năng chính của ngân hàng trung ương là gì?
  • AĐiều hành chính sách tiền tệ quốc gia
  • BCấp tín dụng cho doanh nghiệp
  • CCung cấp dịch vụ ngân hàng cho cá nhân
  • DĐầu tư vào thị trường chứng khoán

Câu 19Nhận biết

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định cho vay của ngân hàng?
  • ALịch sử tín dụng của khách hàng
  • BLãi suất thị trường
  • CTình hình kinh tế vĩ mô
  • DKhả năng cạnh tranh của ngân hàng

Câu 20Nhận biết

Đâu là nguyên tắc cơ bản của hoạt động cấp tín dụng?
  • AĐảm bảo an toàn vốn vay
  • BĐạt được lợi nhuận cao nhất
  • CGiảm thiểu rủi ro lãi suất
  • DHỗ trợ mục tiêu phát triển của khách hàng

Câu 21Nhận biết

Trong nghiệp vụ cho vay, thời hạn vay có thể được điều chỉnh trong trường hợp nào?
  • AKhách hàng yêu cầu
  • BTình hình tài chính của ngân hàng không tốt
  • CKhi khách hàng gặp khó khăn trong việc trả nợ
  • DKhi ngân hàng muốn thay đổi điều kiện vay

Câu 22Nhận biết

Tín dụng ưu đãi là loại tín dụng nào?
  • ATín dụng với lãi suất thấp hỗ trợ các dự án ưu tiên
  • BTín dụng không yêu cầu tài sản bảo đảm
  • CTín dụng dành cho khách hàng có lịch sử tín dụng tốt
  • DTín dụng dành cho doanh nghiệp lớn

Câu 23Nhận biết

Ngân hàng thương mại có thể làm gì để giảm thiểu rủi ro tín dụng?
  • ATăng lãi suất cho vay
  • BKiểm tra kỹ lịch sử tín dụng của khách hàng
  • CYêu cầu thêm tài sản bảo đảm
  • DKý hợp đồng tín dụng dài hạn

Câu 24Nhận biết

Lãi suất thực là gì?
  • ALãi suất sau khi đã trừ đi chi phí phát sinh
  • BLãi suất danh nghĩa được điều chỉnh theo thị trường
  • CLãi suất đã điều chỉnh theo tỷ lệ lạm phát
  • DLãi suất mà ngân hàng áp dụng cho khoản vay

Câu 25Nhận biết

Các loại rủi ro nào dưới đây ngân hàng phải đối mặt trong hoạt động tín dụng?
  • ARủi ro ngoại hối
  • BRủi ro tín dụng
  • CRủi ro thị trường chứng khoán
  • DRủi ro công nghệ

Câu 26Nhận biết

Khách hàng doanh nghiệp có thể vay ngắn hạn với mục đích nào sau đây?
  • AXây dựng nhà máy mới
  • BMua nguyên vật liệu sản xuất
  • CMua bất động sản
  • DĐầu tư vào cổ phiếu

Câu 27Nhận biết

Để cấp tín dụng cho khách hàng, ngân hàng phải thẩm định yếu tố nào sau đây?
  • ATính khả thi của dự án vay vốn
  • BSố lượng cổ phần của khách hàng
  • CUy tín của các nhà đầu tư
  • DGiá trị của tài sản cá nhân khách hàng

Câu 28Nhận biết

Trong trường hợp khách hàng không có khả năng trả nợ đúng hạn, ngân hàng sẽ áp dụng biện pháp nào?
  • AMiễn lãi suất cho vay
  • BGia hạn thời hạn vay
  • CCho vay thêm để tái đầu tư
  • DHủy hợp đồng tín dụng

Câu 29Nhận biết

Phương thức tín dụng nào sau đây phù hợp cho doanh nghiệp cần vốn đầu tư dài hạn?
  • AVay tín chấp
  • BVay thế chấp tài sản cố định
  • CVay thấu chi
  • DVay mua hàng

Câu 30Nhận biết

Mục tiêu của quản trị rủi ro tín dụng là gì?
  • AGiảm thiểu số lượng khoản vay
  • BĐảm bảo an toàn cho ngân hàng trong quá trình cấp tín dụng
  • CTăng lợi nhuận cho ngân hàng
  • DTối đa hóa doanh thu từ hoạt động tín dụng

Câu 31Nhận biết

Tài sản bảo đảm cho khoản vay có vai trò gì trong quá trình cấp tín dụng?
  • AĐảm bảo khả năng thu hồi nợ của ngân hàng khi khách hàng không trả nợ
  • BTăng giá trị khoản vay
  • CGiảm lãi suất cho khách hàng
  • DGiúp ngân hàng kiểm soát rủi ro tín dụng

Câu 32Nhận biết

Lãi suất tái cấp vốn là gì?
  • ALãi suất ngân hàng trả cho khách hàng gửi tiền
  • BLãi suất mà ngân hàng trung ương áp dụng khi cho các ngân hàng thương mại vay
  • CLãi suất các ngân hàng thương mại áp dụng cho khoản vay
  • DLãi suất thị trường chứng khoán

Câu 33Nhận biết

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến lãi suất tín dụng của ngân hàng?
  • AChính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương
  • BChính sách tài khóa của nhà nước
  • CMức độ rủi ro của khoản vay
  • DKhả năng quản lý rủi ro của ngân hàng

Câu 34Nhận biết

Nợ quá hạn là gì?
  • AKhoản vay đã được thanh toán sớm hơn dự kiến
  • BKhoản vay mà khách hàng không thanh toán đúng hạn
  • CKhoản vay không có tài sản bảo đảm
  • DKhoản vay được gia hạn thêm thời gian

Câu 35Nhận biết

Trong nghiệp vụ tín dụng, khi khách hàng gặp khó khăn về tài chính, ngân hàng có thể thực hiện biện pháp nào để hỗ trợ?
  • AYêu cầu thanh lý tài sản
  • BCơ cấu lại khoản nợ
  • CTăng lãi suất cho vay
  • DMiễn phí dịch vụ

Câu 36Nhận biết

Các loại tín dụng nào sau đây thuộc nhóm tín dụng ngắn hạn?
  • AVay vốn lưu động
  • BVay mua nhà
  • CVay đầu tư dài hạn
  • DVay xây dựng cơ sở hạ tầng

Câu 37Nhận biết

Đâu là một trong những rủi ro chính trong hoạt động tín dụng của ngân hàng?
  • ARủi ro không thu hồi được vốn vay
  • BRủi ro giảm giá trị tài sản bảo đảm
  • CRủi ro khách hàng chuyển đổi mục đích sử dụng vốn
  • DRủi ro biến động tỷ giá

Câu 38Nhận biết

Thế chấp tài sản là gì?
  • AHình thức tín dụng không yêu cầu tài sản bảo đảm
  • BHình thức bảo đảm cho khoản vay bằng tài sản có giá trị
  • CPhương pháp tính lãi suất
  • DCách thức ngân hàng tăng vốn điều lệ

Câu 39Nhận biết

Đâu là một trong những rủi ro chính trong hoạt động tín dụng của ngân hàng?
  • ARủi ro lãi suất
  • BRủi ro tín dụng
  • CRủi ro thanh khoản
  • DRủi ro thị trường

Câu 40Nhận biết

Quy trình phê duyệt tín dụng của ngân hàng bao gồm các bước nào?
  • AXem xét hồ sơ, phân tích tín dụng, ra quyết định phê duyệt
  • BPhân tích hồ sơ, kiểm tra tài sản, ra quyết định phê duyệt
  • CXem xét hồ sơ, kiểm tra tài sản, phân tích tín dụng
  • DPhân tích tài sản, phân tích tín dụng, kiểm tra hồ sơ

Đã trả lời 0/40 câu