0/40 câu 60:00

Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị tài chính HVNG

Dưới đây là bộ đề trắc nghiệm đầy đủ 40 câu chuyên sâu về Quản trị Tài chính cho lớp HVNG 2026, được thiết kế để luyện tập trực tiếp trên nền tảng HocMai Miễn Phí. Mỗi câu hỏi không chỉ kiểm tra kiến thức lý thuyết mà còn áp dụng thực tiễn, giúp bạn đánh giá chính xác các kỹ năng quan trọng trong kỳ thi. Bạn có thể làm bài an toàn tại nhà, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết ngay tức thì—độc quyền và hiếm có trên các trang học tập khác.

40 câu hỏi
60 phút
Phạm vi: kiểm tra: phân tích tài chính, quản lý nguồn vốn, dự báo tài chính và ra quyết định đầu tư
Đại học

Câu 1Nhận biết

 Công thức tính tỷ lệ lợi nhuận ròng trên doanh thu (Net Profit Margin) là:
  • ALợi nhuận trước thuế và lãi vay / Doanh thu
  • BLợi nhuận gộp / Doanh thu
  • CLợi nhuận ròng / Doanh thu
  • DEBIT / Tổng tài sản

Câu 2Nhận biết

 Tỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu (Long-Term Debt to Equity Ratio) cho biết:
  • ATỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản
  • BTỷ lệ tổng nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu
  • CTỷ lệ nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu
  • DTỷ lệ tổng nợ trên tổng tài sản

Câu 3Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn chủ sở hữu (ROE) được tính bằng:
  • ALợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu
  • BLợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu
  • CLợi nhuận gộp / Vốn chủ sở hữu
  • DEBIT / Vốn chủ sở hữu

Câu 4Nhận biết

 Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (Current Ratio) được tính bằng:
  • ATài sản lưu động / Nợ ngắn hạn
  • BTổng tài sản / Nợ ngắn hạn
  • CTài sản cố định / Nợ ngắn hạn
  • DTài sản lưu động / Tổng tài sản

Câu 5Nhận biết

 Tỷ lệ thanh toán nhanh (Quick Ratio) đo lường:
  • AKhả năng thanh toán nợ ngắn hạn từ tài sản lưu động trừ hàng tồn kho
  • BKhả năng thanh toán tổng nợ từ tài sản lưu động
  • CKhả năng thanh toán nợ dài hạn từ tài sản cố định
  • DKhả năng thanh toán lãi vay từ lợi nhuận

Câu 6Nhận biết

 Khi chi phí biến đổi tăng, điểm hoà vốn sẽ:
  • AGiảm
  • BTăng
  • CKhông thay đổi
  • DTăng rồi giảm

Câu 7Nhận biết

 Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sản (ROA) cho biết:
  • ALợi nhuận gộp trên tổng tài sản
  • BLợi nhuận ròng trên tổng tài sản
  • CLợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sản
  • DLợi nhuận hoạt động trên tổng tài sản

Câu 8Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) đo lường:
  • ALợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu
  • BLợi nhuận gộp trên doanh thu
  • CLợi nhuận ròng trên doanh thu
  • DLợi nhuận hoạt động trên doanh thu

Câu 9Nhận biết

 Tỷ lệ thanh toán lãi vay (Interest Coverage Ratio) đo lường khả năng:
  • AThanh toán nợ dài hạn
  • BThanh toán nợ ngắn hạn
  • CThanh toán lãi vay từ lợi nhuận trước thuế và lãi vay
  • DThanh toán chi phí biến đổi từ doanh thu

Câu 10Nhận biết

 Doanh thu hoà vốn có thể được tính bằng công thức:
  • AFC / (P – AVC – Khấu hao)
  • BFC / (P – AVC)
  • C(FC + Khấu hao) / (P – AVC)
  • DFC / P

Câu 11Nhận biết

 Chi phí cố định là:
  • AChi phí biến đổi theo số lượng sản phẩm
  • BChi phí không thay đổi ngay cả khi sản lượng thay đổi
  • CChi phí liên quan đến lãi vay
  • DChi phí có thể thay đổi tùy theo mức sản xuất

Câu 12Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sản (ROA) là:
  • ALợi nhuận ròng / Tổng tài sản
  • BLợi nhuận gộp / Tổng tài sản
  • CLợi nhuận trước thuế và lãi vay / Tổng tài sản
  • DLợi nhuận hoạt động / Tổng tài sản

Câu 13Nhận biết

 Hệ số thanh toán nhanh (Quick Ratio) không bao gồm:
  • ATiền mặt
  • BCác khoản phải thu
  • CHàng tồn kho
  • DCác khoản đầu tư ngắn hạn

Câu 14Nhận biết

 Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản (Long-Term Debt Ratio) đo lường:
  • ATỷ lệ tổng nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu
  • BTỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản
  • CTỷ lệ tổng nợ trên tổng tài sản
  • DTỷ lệ tổng nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu

Câu 15Nhận biết

 Tỷ lệ thanh toán tổng quát (Current Ratio) đo lường khả năng:
  • AThanh toán nợ ngắn hạn từ tài sản lưu động
  • BThanh toán nợ dài hạn từ tài sản lưu động
  • CThanh toán chi phí biến đổi từ doanh thu
  • DThanh toán lãi vay từ lợi nhuận

Câu 16Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) là:
  • ALợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu
  • BLợi nhuận sau thuế trên doanh thu
  • C(Doanh thu – Chi phí biến đổi) / Doanh thu
  • DLợi nhuận hoạt động trên doanh thu

Câu 17Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu (EBIT Margin) là:
  • AEBIT / Tổng tài sản
  • BLợi nhuận gộp / Doanh thu
  • CEBIT / Doanh thu thuần
  • DLợi nhuận sau thuế / Doanh thu

Câu 18Nhận biết

 Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (Current Ratio) được tính bằng:
  • ATài sản lưu động / Nợ ngắn hạn
  • BTài sản cố định / Nợ ngắn hạn
  • CTổng tài sản / Nợ ngắn hạn
  • DTài sản lưu động / Tổng nợ

Câu 19Nhận biết

 Chi phí khấu hao là:
  • AChi phí biến đổi hàng tháng
  • BChi phí nguyên liệu
  • CChi phí phân bổ cho tài sản cố định trong suốt thời gian sử dụng
  • DChi phí tài chính

Câu 20Nhận biết

 Công thức tính tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn chủ sở hữu (ROE) là:
  • AEBIT / Vốn chủ sở hữu
  • BLợi nhuận gộp / Vốn chủ sở hữu
  • CLợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu
  • DLợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu

Câu 21Nhận biết

 Khi chi phí cố định giảm, điểm hoà vốn sẽ:
  • AGiảm
  • BTăng
  • CGiảm
  • DKhông thay đổi

Câu 22Nhận biết

 Tỷ lệ thanh toán lãi vay (Interest Coverage Ratio) là:
  • ALợi nhuận trước thuế và lãi vay / Lãi vay
  • BLợi nhuận sau thuế / Lãi vay
  • CEBIT / Doanh thu
  • DLợi nhuận gộp / Lãi vay

Câu 23Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sản (ROA) đo lường:
  • ALợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản
  • BLợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng tài sản
  • CLợi nhuận gộp trên tổng tài sản
  • DLợi nhuận hoạt động trên tổng tài sản

Câu 24Nhận biết

 Doanh thu hoà vốn có thể được tính bằng công thức nào sau đây?
  • AFC / (P – AVC)
  • B(FC + Khấu hao) / P
  • CFC / (P – AVC – Khấu hao)
  • DFC / P

Câu 25Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) là:
  • ALợi nhuận trước thuế trên vốn chủ sở hữu
  • BLợi nhuận gộp trên vốn chủ sở hữu
  • CLợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu
  • DLợi nhuận trước thuế và lãi vay trên vốn chủ sở hữu

Câu 26Nhận biết

 Chi phí biến đổi là:
  • AChi phí lương quản lý
  • BChi phí khấu hao tài sản cố định
  • CChi phí nguyên liệu sản xuất
  • DChi phí bảo trì

Câu 27Nhận biết

 Tỷ lệ khả năng thanh toán nhanh (Quick Ratio) không bao gồm:
  • ATiền mặt
  • BCác khoản phải thu
  • CHàng tồn kho
  • DCác khoản đầu tư ngắn hạn

Câu 28Nhận biết

 Công thức tính tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu (EBIT Margin) là:
  • AEBIT / Tổng tài sản
  • BLợi nhuận sau thuế / Doanh thu
  • CEBIT / Doanh thu thuần
  • DLợi nhuận gộp / Doanh thu

Câu 29Nhận biết

 Tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản (Long-Term Debt Ratio) cho biết:
  • ATỷ lệ tổng nợ dài hạn trên vốn chủ sở hữu
  • BTỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản
  • CTỷ lệ tổng nợ ngắn hạn trên vốn chủ sở hữu
  • DTỷ lệ tổng nợ trên tổng tài sản

Câu 30Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) cho biết:
  • ALợi nhuận trước thuế trên doanh thu
  • BLợi nhuận sau thuế trên doanh thu
  • CLợi nhuận gộp trên doanh thu
  • DLợi nhuận hoạt động trên doanh thu

Câu 31Nhận biết

 Khi chi phí biến đổi tăng, điểm hoà vốn sẽ:
  • AGiảm
  • BTăng
  • CKhông thay đổi
  • DTăng rồi giảm

Câu 32Nhận biết

 Tỷ lệ khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (Current Ratio) là:
  • ATài sản cố định / Nợ ngắn hạn
  • BTổng tài sản / Nợ ngắn hạn
  • CTài sản lưu động / Nợ ngắn hạn
  • DTổng nợ / Tài sản lưu động

Câu 33Nhận biết

 Chi phí cố định bao gồm:
  • AChi phí nguyên liệu sản xuất
  • BChi phí biến đổi
  • CChi phí khấu hao
  • DChi phí lao động trực tiếp

Câu 34Nhận biết

 Công thức tính tỷ lệ nợ dài hạn trên tổng tài sản là:
  • ANợ dài hạn / Tổng tài sản
  • BTổng nợ / Tổng tài sản
  • CNợ ngắn hạn / Tổng tài sản
  • DNợ dài hạn / Vốn chủ sở hữu

Câu 35Nhận biết

 Tỷ lệ thanh toán tổng quát (Current Ratio) đo lường:
  • AKhả năng thanh toán chi phí biến đổi từ doanh thu
  • BKhả năng thanh toán tổng nợ từ tài sản cố định
  • CKhả năng thanh toán nợ ngắn hạn từ tài sản lưu động
  • DKhả năng thanh toán lãi vay từ lợi nhuận

Câu 36Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu (EBIT Margin) đo lường:
  • ALợi nhuận ròng trên doanh thu
  • BLợi nhuận gộp trên doanh thu
  • CLợi nhuận trước thuế và lãi vay trên doanh thu
  • DLợi nhuận hoạt động trên doanh thu

Câu 37Nhận biết

 Khi chi phí cố định giảm, điểm hoà vốn sẽ:
  • AGiảm
  • BTăng
  • CKhông thay đổi
  • DTăng rồi giảm

Câu 38Nhận biết

 Tỷ lệ khả năng thanh toán nhanh (Quick Ratio) đo lường khả năng:
  • AThanh toán nợ ngắn hạn từ tài sản lưu động trừ hàng tồn kho
  • BThanh toán tổng nợ từ tài sản lưu động
  • CThanh toán chi phí biến đổi từ doanh thu
  • DThanh toán lãi vay từ lợi nhuận

Câu 39Nhận biết

 Công thức tính tỷ lệ lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) là:
  • ALợi nhuận gộp / Vốn chủ sở hữu
  • BEBIT / Vốn chủ sở hữu
  • CLợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu
  • DLợi nhuận trước thuế và lãi vay / Vốn chủ sở hữu

Câu 40Nhận biết

 Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) là:
  • ALợi nhuận trước thuế và lãi vay / Doanh thu
  • BLợi nhuận sau thuế / Doanh thu
  • C(Doanh thu – Chi phí biến đổi) / Doanh thu
  • DLợi nhuận hoạt động / Doanh thu

Đã trả lời 0/40 câu