0/50 câu 90:00

Học Mãi Miễn Phí Quản Trị Ngân Hàng Thương Mại

Trong kỳ thi đại học, phần Quản trị Ngân hàng Thương mại chiếm trọng số cao, đòi hỏi kiến thức sâu rộng về huy động vốn, công cụ thu hút tài chính và cấu trúc hệ thống ngân hàng. Bộ đề 50 câu trắc nghiệm chuẩn cấu trúc 2026, kèm giải chi tiết, giúp bạn ôn tập lý thuyết và luyện thi hiệu quả. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết, nâng cao tỷ lệ đậu ngay hôm nay.

50 câu hỏi
90 phút
Phạm vi: kiểm tra: quản lý rủi ro, quản lý vốn và thanh khoản
Đại học

Câu 1Nhận biết

Ngân hàng thương mại là tổ chức nào sau đây?
  • ATổ chức kinh doanh tiền tệ
  • BTổ chức kinh doanh dịch vụ
  • CTổ chức kinh doanh bảo hiểm
  • DTổ chức kinh doanh chứng khoán

Câu 2Nhận biết

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của ngân hàng thương mại?
  • ATrung gian tín dụng
  • BPhát hành tiền
  • CTrung gian thanh toán
  • DCung ứng dịch vụ ngân hàng

Câu 3Nhận biết

Nguồn vốn nào sau đây không phải là nguồn vốn của ngân hàng thương mại?
  • AVốn tự có
  • BVốn huy động
  • CVốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
  • DVốn vay

Câu 4Nhận biết

Ngân hàng thương mại có chức năng nào sau đây?
  • APhát hành tiền
  • BTrung gian tín dụng
  • CQuản lý quỹ dự trữ quốc gia
  • DQuản lý ngân sách nhà nước

Câu 5Nhận biết

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của ngân hàng thương mại?
  • AHuy động vốn
  • BCho vay
  • CQuản lý quỹ dự trữ quốc gia
  • DCung ứng dịch vụ thanh toán

Câu 6Nhận biết

Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn từ nguồn nào sau đây?
  • ATiền gửi của khách hàng
  • BPhát hành giấy tờ có giá
  • CVay từ các tổ chức tài chính khác
  • DTất cả các nguồn trên

Câu 7Nhận biết

Chức năng nào sau đây là chức năng cơ bản của ngân hàng thương mại?
  • AQuản lý ngân sách nhà nước
  • BTrung gian tín dụng
  • CPhát hành tiền
  • DQuản lý quỹ dự trữ quốc gia

Câu 8Nhận biết

Ngân hàng thương mại có thể cung cấp dịch vụ nào sau đây?
  • ADịch vụ thanh toán
  • BDịch vụ bảo hiểm
  • CDịch vụ tư vấn đầu tư
  • DTất cả các dịch vụ trên

Câu 9Nhận biết

Nguồn vốn nào sau đây là nguồn vốn chủ yếu của ngân hàng thương mại?
  • AVốn tự có
  • BVốn huy động
  • CVốn vay
  • DVốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

Câu 10Nhận biết

Sự khác biệt chủ yếu về hoạt động giữa NHTM và tổ chức tín dụng phi ngân hàng thể hiện ở điểm nào sau đây?
  • ANHTM có cho vay và huy động vốn trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng có cho vay nhưng không huy động vốn.
  • BNHTM là một loại hình tổ chức tín dụng, do đó được làm toàn bộ các hoạt động ngân hàng. Còn các tổ chức tín dụng phi ngân hàng chỉ làm một số hoạt động ngân hàng.
  • CNHTM được huy động vốn bằng tài khoản tiền gửi không kỳ hạn trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng không được.
  • DNHTM được cho vay trong khi tổ chức tín dụng phi ngân hàng không được cho vay

Câu 11Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây là một phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với hoạt động của NHTM?
  • AThông qua nghiệp vụ huy động vốn, ngân hàng thương mại có thể đo lường được uy tín cũng như sự tín nhiệm của khách hàng đối với ngân hàng, từ đó ngân hàng thương mại khỏi phải lo sợ thiếu vốn.
  • BKhông có nghiệp vụ huy động vốn, ngân hàng thương mại không có đủ nguồn vốn tài trợ cho hoạt động của mình.
  • CNghiệp vụ huy động vốn giúp khách hàng tiếp cận nhiều hơn với dịch vụ ngân hàng.
  • DNghiệp vụ huy động vốn góp phần mang lại nguồn vốn cho ngân hàng thực hiện các nghiệp vụ kinh doanh khác

Câu 12Nhận biết

Vốn ngắn hạn là loại vốn có thời gian huy động là?
  • ATrên 18 tháng.
  • BTrên 12 tháng.
  • CDưới 6 tháng.
  • DDưới 12 tháng

Câu 13Nhận biết

Tại sao cần có những hình thức huy động vốn bằng cách phát hành giấy tờ có giá bên cạnh hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi?
  • AVì phát hành giấy tờ có giá có chi phí huy động vốn thấp hơn là huy động vốn qua tài khoản tiền gửi.
  • BVì phát hành giấy tờ có giá dễ huy động vốn hơn là huy động vốn qua tài khoản tiền gửi.
  • CVì nhu cầu gửi tiền của khách hàng đa dạng, do đó, cần có nhiều hình thức để khách hàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu của họ.
  • DVì phát hành giấy tờ có giá có thể bổ sung nhược điểm và tận dụng ưu điểm của huy động vốn qua tài khoản tiền gửi

Câu 14Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây về quản lý vốn huy động là đúng nhất?
  • AQuản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả
  • BQuản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn.
  • CQuản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn.
  • DQuản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn; xác định nguồn vốn dành cho dự trữ.

Câu 15Nhận biết

Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại do ai quy định?
  • ADo nhà nước quy định
  • BDo ngân hàng trung ương quy định
  • CDo ngân hàng thương mại quy định
  • DCả A và B đều đúng

Câu 16Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây giữa tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là chính xác?
  • ATiền gửi có kỳ hạn được tính lãi bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được tính lãi vào cuối tháng
  • BTiền gửi thanh toán chỉ là tên gọi khác đi của tiền gửi có kỳ hạn
  • CTiền gửi có kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được rút vào cuối tháng
  • DTiền gửi thanh toán được mở ra nhằm mục đích thực hiện thanh toán qua ngân hàng chứ không nhằm mục đích hưởng lãi còn tiền gửi có kỳ hạn nhằm mục đích hưởng lãi trong một thời hạn nhất định

Câu 17Nhận biết

Ngoài hình thức huy động vốn qua tài khoản tiền gửi ngân hàng thương mại còn có thể huy động vốn bằng cách nào?
  • APhát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc
  • BPhát hành kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng
  • CPhát hành các giấy tờ có giá
  • DPhát hành chứng chỉ tiền gửi

Câu 18Nhận biết

Nguyên tắc huy động vốn gồm có
  • AHoàn trả – trả lãi – thông báo số dư
  • BTái tục – trả lãi – bảo mật
  • CTái tục – trả lãi – thông báo số dư
  • DHoàn trả – trả lãi – bảo mật

Câu 19Nhận biết

Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức huy động vốn của ngân hàng
  • ATiền gửi của khách hàng
  • BPhát hành giấy tờ có giá
  • CVay vốn
  • DCho thuê tài chính

Câu 20Nhận biết

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và Tiền gửi không kỳ hạn:
  • AKhác nhau về mục đích nắm giữ của chủ thể
  • BGiống nhau về phương pháp tính lãi
  • CKhác nhau về mức lãi suất
  • DCác câu trên đều đúng

Câu 21Nhận biết

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn:
  • AKhông được rút vốn trước hạn
  • BĐược rút vốn trước hạn nhưng khách hàng phải chịu mức lãi suất thấp
  • CĐược rút vốn và không được hoàn trả lãi suất
  • DTùy thuộc vào từng tình huống và những thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng

Câu 22Nhận biết

Tại Ngân hàng thương mại nguồn vốn huy động bao gồm
  • ATiền gửi của khách hàng
  • BPhát hành giấy tờ có giá
  • CVốn vay
  • DTất cả các trường hợp trên

Câu 23Nhận biết

Hầu hết các NHTM ở VN hiện nay đang hoạt động theo chiến lược kinh doanh nào
  • ANgân hàng bán lẻ
  • BNgân hàng bán buôn
  • CNgân hàng vừa bán buôn vừa bán lẻ
  • DTất cả các ý trên

Câu 24Nhận biết

Ngân hàng thương mại có khả năng tạo ra lượng tiền ghi sổ trên tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng lớn hơn gấp nhiều lần so với lượng tiền gửi ban đầu của khách hàng. Đây là chức năng
  • ATrung gian tín dụng
  • BTrung gian thanh toán
  • CTạo bút tệ
  • DCung ứng dịch vụ ngân hàng

Câu 25Nhận biết

Hoạt động thường xuyên chủ yếu của ngân hàng thương mại là
  • AHuy động vốn và cấp tín dụng
  • BBảo lãnh
  • CTư vấn đầu tư
  • DMua bán các giấy tờ có giá

Câu 26Nhận biết

Thành phần nào sau đây trong tổng nguồn vốn hoạt động của một NHTM quyết định quy mô hoạt động của ngân hàng
  • AVốn huy động
  • BVốn cơ bản
  • CVốn tự có
  • DTổng nguồn vốn hoạt động

Câu 27Nhận biết

Thế nào là nguồn vốn của NHTM?
  • ALà toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, kinh doanh
  • BLà toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh chứng khoán.
  • CLà toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay và đầu tư
  • DLà toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng.

Câu 28Nhận biết

Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây phản ánh chính xác nhất về những hoạt động mà NHTM được phép thực hiện theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng?
  • AHoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ uỷ thác và đại lý, dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng.
  • BHoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ.
  • CHoạt động huy động vốn, tín dụng, dịch vụ thanh toán ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản.
  • DHoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán, ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn, mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng, kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm, nghiệp vụ uỷ thác và đại lý, dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng.

Câu 29Nhận biết

Luật tổ chức tín dụng có những quy định nào về an toàn đối với hoạt động của ngân hàng thương mại?
  • ANHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc, quỹ dự phòng rủi ro và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định.
  • BNHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và duy trì các tỷ lệ an toàn theo quy định.
  • CNHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc theo quy định
  • DNHTM phải lập quỹ dự trữ bắt buộc và quỹ dự phòng rủi ro theo quy định

Câu 30Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây là đúng?
  • AChi phí huy động vốn của NHTM chỉ là chi phí trả lãi cho người gửi tiền.
  • BChi phí huy động vốn của NHTM không phải là chi phí trả lãi cho người gửi tiền
  • CChi phí huy động vốn của NHTM không phải chỉ có chi phí trả lãi cho người gửi tiền mà còn có cả các chi phí khác.
  • DCả A và B đều đúng

Câu 31Nhận biết

Chi phí nào trong tổng chi phí huy động vốn của NHTM chiếm tỷ trọng lớn nhất?
  • AChi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn
  • BChi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm dài hạn
  • CChi phí trả lãi tiền gửi thanh toán
  • DChi phí trả lãi cho các khoản tiền huy động của NHTM chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí huy động vốn của NHTM

Câu 32Nhận biết

Tại sao các khách hàng vay vốn của NHTM phải hoàn trả cả gốc và lãi đúng hạn?
  • AVì NHTM là ngân hàng của nhà nước.
  • BVì NHTM chỉ cho khách hàng vay để bổ sung vốn lưu động của khách hàng khi thiếu
  • CVì NHTM đi vay vốn để cho vay; phải làm nghĩa vụ đối với nhà nước và để tồn tại phát triển.
  • DCả A và B đều đúng

Câu 33Nhận biết

Lãi suất huy động vốn của các NHTM do ai quyết định?
  • ADo từng NHTM quy định
  • BDo NHTW quyết định
  • CDo NHTM xây dựng trình NHTW quyết định
  • DDo các NHTM cùng quyết định

Câu 34Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây là đúng về của nghiệp vụ huy động vốn của NHTM?
  • ANghiệp vụ huy động của NHTM vốn tạo cho khách hàng gửi tiền vừa tiết kiệm tiền vừa có thu nhập.
  • BNghiệp vụ huy động vốn của NHTM làm giảm chi tiêu của công chúng.
  • CNghiệp vụ huy động vốn của NHTM làm tăng khả năng thanh toán của công chúng
  • DCả B và C

Câu 35Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây là một phát biểu không chính xác về vai trò của nghiệp vụ huy động vốn đối với hoạt động của NHTM?
  • ANghiệp vụ huy động tạo cho ngân hàng mở rộng hoạt động kinh doanh.
  • BKhông có nghiệp vụ huy động vốn ngân hàng thương mại không có đủ nguồn vốn tài trợ cho hoạt động của mình.
  • CThông qua hoạt động huy động vốn, ngân hàng thương mại biết được nhu cầu vay vốn của khách hàng.
  • DKhông có phát biểu nào sai cả

Câu 36Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây là chính xác?
  • ATiền gửi không kỳ hạn có thể rút được bất cứ lúc nào kể cả khi ngân hàng đóng cửa trong khi tiền gửi định kỳ có thể rút được bất cứ lúc nào khi ngân hàng mở cửa.
  • BTiền gửi không kỳ hạn có thể rút được bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi định kỳ chỉ rút được khi đến hạn.
  • CTiền gửi không kỳ hạn không phải rút được bất cứ lúc nào
  • DTiền gửi có kỳ hạn có thể rút được bất cứ lúc nào

Câu 37Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây là đúng?
  • AVốn điều lệ của NHTM tối thiểu bằng vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM
  • BVốn điều lệ của NHTM có thể nhỏ hơn vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM
  • CVốn điều lệ của NHTM phải lớn hơn vốn pháp định mà nhà nước quy định cho NHTM
  • DCả B và C là đúng.

Câu 38Nhận biết

Nguồn vốn huy động nào của NHTM có lãi suất thấp nhất?
  • ATiền gửi có kỳ hạn
  • BTiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
  • CTiền gửi thanh toán.
  • DChứng chỉ tiền gửi

Câu 39Nhận biết

Phát biểu nào dưới đây là chính xác?
  • ATiền gửi thanh toán lãi suất huy động thường cao hơn lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn
  • BLãi suất huy động tiền gửi thanh toán bằng lãi suất huy động không kỳ hạn của lãi suất tiết kiệm.
  • CLãi suất huy động tiền gửi thanh toán nhỏ hơn lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn.
  • DCả A và B đều đúng

Câu 40Nhận biết

Ngân hàng thương mại đóng vai trò là một định chế tài chính trung gian đứng ra tiếp nhận nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi từ nơi này để điều chuyển đến nơi khác. Đây là chức năng
  • ATrung gian thanh toán
  • BTrung gian tín dụng
  • CTạo bút tệ
  • DCả 3 ý trên

Câu 41Nhận biết

Công cụ nào sau đây không có hiệu quả trong việc thu hút tiền gửi thanh toán của khách hàng
  • ALãi suất tiền gửi thanh toán
  • BPhát triển các dịch vụ thanh toán nhiều tiện ích, an toàn
  • CCung ứng đa dạng các loại hình dịch vụ thu chi hộ của Ngân hàng
  • DTất cả đều sai

Câu 42Nhận biết

Ngân hàng nhà nước yêu cầu các NHTM phải tuân thủ tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích gì
  • AĐảm bảo các NHTM có khoản dự phòng để hạn chế rủi ro thanh toán của ngân hàng
  • BKiểm soát lượng tiền cung ứng ra thị trường góp phần ổn định tài chính tiền tệ của nền kinh tế
  • CCả 2 đáp án đều đúng
  • DCả 2 đáp án đều sai

Câu 43Nhận biết

Trong hệ thống ngân hàng hai cấp … chịu trách nhiệm phát hành tiền tệ, quản lý tiền tệ và tham mưu mọi chính sách liên quan đến tiền tệ cho chính phủ VN
  • ANHTM nhà nước
  • BNgân hàng nhà nước
  • CKho bạc nhà nước
  • DNHTW và kho bạc nhà nước

Câu 44Nhận biết

Dựa vào tính chất hoạt động các NHTM ở Việt Nam hiện nay thuộc loại hình nào
  • ANgân hàng kinh doanh tổng hợp
  • BNgân hàng chuyên doanh
  • CNgân hàng đa cấp
  • DTất cả đều sai

Câu 45Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai về vốn huy động của NHTM
  • ANguồn vốn nợ của NHTM
  • BNguồn vốn chủ yếu trong hoạt động kinh doanh của NHTM
  • CNguồn vốn chiếm tỷ trọng nhỏ nhất trong nguồn vốn của NHTM
  • DNguồn vốn được huy động từ các tổ chức cá nhân có nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi

Câu 46Nhận biết

Điểm khác biệt căn bản giữa tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là gì
  • ATiền gửi thanh toán nhằm mục đích thực hiện thanh toán qua ngân hàng còn tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn không dùng để thực hiện thanh toán
  • BTiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được rút vào cuối tháng
  • CTiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn được tính lãi bất cứ lúc nào trong khi tiền gửi thanh toán chỉ được tính lãi vào cuối tháng
  • DTiền gửi thanh toán chỉ là tên gọi khác của tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

Câu 47Nhận biết

Cách thức NHTM tính tiền lãi gửi thanh toán cho khách hàng là
  • ATrả lãi định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý
  • BTrả lãi khi khách hàng có giao dịch
  • CTrả lãi trực tiếp cho khách hàng khi có yêu cầu
  • DTrả lãi vào định kỳ một ngày cụ thể hàng tháng, tự động ghi có vào tài khoản thanh toán của khách hàng

Câu 48Nhận biết

Đâu là phát biểu không đúng về chức năng cơ bản của NHTM
  • ASáng tạo ra bút tệ
  • BTrung gian thanh toán
  • CTrung gian tín dụng
  • DPhát hành tiền

Câu 49Nhận biết

Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn
  • ATiền gửi không kỳ hạn được phát hành séc còn tiền gửi có kỳ hạn không được phát hành séc
  • BTiền gửi không kỳ hạn là loại tiền gửi mà khách hàng được rút ra bất cứ lúc nào trong khi đó tiền gửi có kỳ hạn khách hàng chỉ được rút ra khi đến hạn
  • CTiền gửi có kỳ hạn có lãi suất thấp hơn tiền gửi không kỳ hạn
  • DTất cả đều đúng

Câu 50Nhận biết

Trong các hoạt động nào sau đây, hoạt động nào NHTM không được phép kinh doanh
  • AĐầu tư chứng khoán
  • BKinh doanh bất động sản
  • CGóp vốn mua cổ phần
  • DKhông được kinh doanh tất cả lĩnh vực trên.

Đã trả lời 0/50 câu