0/25 câu 45:00

Trắc nghiệm Hóa Học 12 Chân trời sáng tạo Bài 6: Amine

Amine chiếm trọng tâm 20% điểm thi Hóa 12, đặc biệt trong phần nhận dạng aniline và tính bazơ. Đánh giá nhanh 25 câu trắc nghiệm, thời gian 45 phút, kèm giải chi tiết, lý thuyết ôn tập và đề thi thử online, giúp học sinh luyện thi hiệu quả, tự tin chinh phục đề. Trên HocMai Miễn Phí, bạn làm bài ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải ngay lập tức, không tốn phí.

25 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Bài 6: Amine
Lớp 12 Hóa học

Câu 1Nhận biết

Amine là hợp chất hữu cơ được hình thành khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hydrogen trong phân tử nào bằng gốc hydrocarbon?
  • AH₂O.
  • BCH₄.
  • CNH₃.
  • DHCl.

Câu 2Nhận biết

Chất nào sau đây là amine bậc hai?
  • ACH₃-NH₂.
  • BCH₃-NH-CH₃.
  • C(CH₃)₃N.
  • DC₆H₅NH₂ (aniline).

Câu 3Nhận biết

Tên gọi theo danh pháp thay thế của hợp chất CH₃CH₂NH₂ là gì?
  • AMetylamin.
  • BEtylamin.
  • CEthanamin.
  • DPropan-1-amin.

Câu 4Nhận biết

Aniline có công thức phân tử là gì?
  • AC₆H₇N.
  • BC₆H₅N.
  • CC₆H₅NH₂.
  • DCH₃C₆H₄NH₂.

Câu 5Nhận biết

Các amine ở thể khí trong điều kiện thường thường có mùi đặc trưng là gì?
  • AMùi thơm hoa nhài.
  • BMùi trứng thối.
  • CMùi hắc.
  • DMùi tanh của cá.

Câu 6Nhận biết

Để chứng minh tính base của metylamin, ta có thể cho dung dịch metylamin tác dụng với chất nào sau đây?
  • ADung dịch Na OH.
  • BDung dịch Na Cl.
  • CGiấy quỳ tím ẩm hoặc dung dịch HCl.
  • DKim loại Na.

Câu 7Nhận biết

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
  • AAniline.
  • BGlycine.
  • CEtylamin.
  • DPhenol.

Câu 8Nhận biết

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần lực base: amoniac (1), anilin (2), etylamin (3).
  • A(1)
  • B. (3)
  • C.  (2)
  • D. (2)
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 9
    Nhận biết

    Phản ứng nào sau đây được dùng để nhận biết aniline?

    • A. Phản ứng với dung dịch HCl.
    • B.  Phản ứng với nước bromine tạo kết tủa trắng.
    • C. Phản ứng với Cu(OH)₂.
    • D. Phản ứng cháy trong không khí.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 10
    Nhận biết

    Trong phân tử aniline, nhóm amino (-NH₂) có ảnh hưởng đến vòng benzene như thế nào?

    • A. Làm giảm khả năng phản ứng thế trên vòng benzene.
    • B. Định hướng phản ứng thế vào vị trí meta.
    • C.  Làm tăng khả năng phản ứng thế và định hướng vào vị trí ortho, para.
    • D. Không ảnh hưởng đến khả năng phản ứng của vòng benzene.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 11
    Nhận biết

    Chất nào sau đây có lực base mạnh nhất?

    • A. Amoniac.
    • B. Aniline.
    • C. Phenylamin.
    • D.  Đimetylamin.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 12
    Nhận biết

    Amine nào sau đây là amine bậc một?

    • A. CH₃-NH-C₂H₅.
    • B. Trimetylamin.
    • C.  Isopropylamin.
    • D. N-metylanilin.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 13
    Nhận biết

    Dãy gồm các chất đều là amine là:

    • A. Amoniac, anilin, alanin.
    • B.  Metylamin, anilin, etylamin.
    • C. Anilin, amoni clorua, metylamin.
    • D. Etylamin, glycine, aniline.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 14
    Nhận biết

    Aniline ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch nào sau đây?

    • A. Dung dịch Na OH.
    • B. Dung dịch Na Cl.
    • C.  Dung dịch HCl.
    • D. Nước vôi trong.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 15
    Nhận biết

    Phương pháp phổ biến để điều chế aniline trong công nghiệp là gì?

    • A. Cho chlorobenzene tác dụng với NH₃.
    • B.  Khử nitrobenzene bằng Fe và dung dịch HCl.
    • C. Ankyl hóa amoniac.
    • D. Cho phenol tác dụng với NH₃.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 16
    Nhận biết

    Nhận xét nào sau đây không đúng?

    • A. Các amin no, mạch hở, đơn chức có công thức chung là CₙH₂ₙ₊₃N (n ≥ 1).
    • B. Lực base của các amin luôn lớn hơn lực base của amoniac.
    • C.  Aniline là một base mạnh, làm xanh giấy quỳ tím.
    • D. Amin có nhiệt độ sôi cao hơn ankan có phân tử khối tương đương.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 17
    Nhận biết

    Số đồng phân amine có công thức phân tử C₃H₉N là bao nhiêu?

    • A. 2.
    • B. 3.
    • C.  4.
    • D. 5.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 18
    Nhận biết

    Histamine, chất gây ra các phản ứng dị ứng trong cơ thể, là một hợp chất thuộc loại nào?

    • A. Este.
    • B. Cacbohiđrat.
    • C.  Amine.
    • D. Axit cacboxylic.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 19
    Nhận biết

    Cho 9,3 gam aniline tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là:

    • A. 11,15 gam.
    • B. 12,85 gam.
    • C.  12,95 gam.
    • D. 11,25 gam.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 20
    Nhận biết

    Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amine no, đơn chức, mạch hở X, thu được 6,72 lít CO₂ (đktc). Công thức phân tử của X là:

    • A. CH₅N.
    • B. C₂H₇N.
    • C.  C₃H₉N.
    • D. C₄H₁₁N.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 21
    Nhận biết

    Cho 15 gam hỗn hợp gồm 3 amine đơn chức, tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được 25,65 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là:

    • A. 100.
    • B. 200.
    • C.  300.
    • D. 400.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 22
    Nhận biết

    Cho aniline tác dụng với lượng dư nước bromine, thu được 33 gam kết tủa trắng. Khối lượng aniline đã tham gia phản ứng là:

    • A. 18,6 gam.
    • B.  9,3 gam.
    • C. 13,95 gam.
    • D. 27,9 gam.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 23
    Nhận biết

    Một amine đơn chức X chứa 31,11% khối lượng nitrogen. Công thức phân tử của X là:

    • A. CH₅N.
    • B.  C₂H₇N.
    • C. C₃H₉N.
    • D. C₄H₁₁N.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 24
    Nhận biết

    Trung hòa 100 ml dung dịch metylamin 0,2M cần dùng V ml dung dịch H₂SO₄ 0,1M. Giá trị của V là:

    • A. 50.
    • B.  100.
    • C. 150.
    • D. 200.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

    Câu 25
    Nhận biết

    Đốt cháy hoàn toàn m gam etylamin (C₂H₅NH₂), thu được 4,48 lít khí N₂ (đktc). Giá trị của m là:

    • A. 4,5 gam.
    • B. 9,0 gam.
    • C. 13,5 gam.
    • D.  18,0 gam.

    Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • B(3)
  • C.  (2)
  • D. (2)
  • Lát kiểm tra lại

    Phương pháp giải

    Lời giải

  • C(2)
  • D. (2)
  • D(2)
  • APhản ứng với dung dịch HCl.
  • BPhản ứng với nước bromine tạo kết tủa trắng.
  • CPhản ứng với Cu(OH)₂.
  • DPhản ứng cháy trong không khí.
  • ALàm giảm khả năng phản ứng thế trên vòng benzene.
  • BĐịnh hướng phản ứng thế vào vị trí meta.
  • CLàm tăng khả năng phản ứng thế và định hướng vào vị trí ortho, para.
  • DKhông ảnh hưởng đến khả năng phản ứng của vòng benzene.
  • AAmoniac.
  • BAniline.
  • CPhenylamin.
  • DĐimetylamin.
  • ACH₃-NH-C₂H₅.
  • BTrimetylamin.
  • CIsopropylamin.
  • DN-metylanilin.
  • AAmoniac, anilin, alanin.
  • BMetylamin, anilin, etylamin.
  • CAnilin, amoni clorua, metylamin.
  • DEtylamin, glycine, aniline.
  • ADung dịch Na OH.
  • BDung dịch Na Cl.
  • CDung dịch HCl.
  • DNước vôi trong.
  • ACho chlorobenzene tác dụng với NH₃.
  • BKhử nitrobenzene bằng Fe và dung dịch HCl.
  • CAnkyl hóa amoniac.
  • DCho phenol tác dụng với NH₃.
  • ACác amin no, mạch hở, đơn chức có công thức chung là CₙH₂ₙ₊₃N (n ≥ 1).
  • BLực base của các amin luôn lớn hơn lực base của amoniac.
  • CAniline là một base mạnh, làm xanh giấy quỳ tím.
  • DAmin có nhiệt độ sôi cao hơn ankan có phân tử khối tương đương.
  • A2.
  • B3.
  • C4.
  • D5.
  • AEste.
  • BCacbohiđrat.
  • CAmine.
  • DAxit cacboxylic.
  • A11,15 gam.
  • B12,85 gam.
  • C12,95 gam.
  • D11,25 gam.
  • ACH₅N.
  • BC₂H₇N.
  • CC₃H₉N.
  • DC₄H₁₁N.
  • A100.
  • B200.
  • C300.
  • D400.
  • A18,6 gam.
  • B9,3 gam.
  • C13,95 gam.
  • D27,9 gam.
  • ACH₅N.
  • BC₂H₇N.
  • CC₃H₉N.
  • DC₄H₁₁N.
  • A50.
  • B100.
  • C150.
  • D200.
  • A4,5 gam.
  • B9,0 gam.
  • C13,5 gam.
  • D18,0 gam.

Câu 9Nhận biết

Phản ứng nào sau đây được dùng để nhận biết aniline?
  • APhản ứng với dung dịch HCl.
  • BPhản ứng với nước bromine tạo kết tủa trắng.
  • CPhản ứng với Cu(OH)₂.
  • DPhản ứng cháy trong không khí.

Câu 10Nhận biết

Trong phân tử aniline, nhóm amino (-NH₂) có ảnh hưởng đến vòng benzene như thế nào?
  • ALàm giảm khả năng phản ứng thế trên vòng benzene.
  • BĐịnh hướng phản ứng thế vào vị trí meta.
  • CLàm tăng khả năng phản ứng thế và định hướng vào vị trí ortho, para.
  • DKhông ảnh hưởng đến khả năng phản ứng của vòng benzene.

Câu 11Nhận biết

Chất nào sau đây có lực base mạnh nhất?
  • AAmoniac.
  • BAniline.
  • CPhenylamin.
  • DĐimetylamin.

Câu 12Nhận biết

Amine nào sau đây là amine bậc một?
  • ACH₃-NH-C₂H₅.
  • BTrimetylamin.
  • CIsopropylamin.
  • DN-metylanilin.

Câu 13Nhận biết

Dãy gồm các chất đều là amine là:
  • AAmoniac, anilin, alanin.
  • BMetylamin, anilin, etylamin.
  • CAnilin, amoni clorua, metylamin.
  • DEtylamin, glycine, aniline.

Câu 14Nhận biết

Aniline ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch nào sau đây?
  • ADung dịch Na OH.
  • BDung dịch Na Cl.
  • CDung dịch HCl.
  • DNước vôi trong.

Câu 15Nhận biết

Phương pháp phổ biến để điều chế aniline trong công nghiệp là gì?
  • ACho chlorobenzene tác dụng với NH₃.
  • BKhử nitrobenzene bằng Fe và dung dịch HCl.
  • CAnkyl hóa amoniac.
  • DCho phenol tác dụng với NH₃.

Câu 16Nhận biết

Nhận xét nào sau đây không đúng?
  • ACác amin no, mạch hở, đơn chức có công thức chung là CₙH₂ₙ₊₃N (n ≥ 1).
  • BLực base của các amin luôn lớn hơn lực base của amoniac.
  • CAniline là một base mạnh, làm xanh giấy quỳ tím.
  • DAmin có nhiệt độ sôi cao hơn ankan có phân tử khối tương đương.

Câu 17Nhận biết

Số đồng phân amine có công thức phân tử C₃H₉N là bao nhiêu?
  • A2.
  • B3.
  • C4.
  • D5.

Câu 18Nhận biết

Histamine, chất gây ra các phản ứng dị ứng trong cơ thể, là một hợp chất thuộc loại nào?
  • AEste.
  • BCacbohiđrat.
  • CAmine.
  • DAxit cacboxylic.

Câu 19Nhận biết

Cho 9,3 gam aniline tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là:
  • A11,15 gam.
  • B12,85 gam.
  • C12,95 gam.
  • D11,25 gam.

Câu 20Nhận biết

Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amine no, đơn chức, mạch hở X, thu được 6,72 lít CO₂ (đktc). Công thức phân tử của X là:
  • ACH₅N.
  • BC₂H₇N.
  • CC₃H₉N.
  • DC₄H₁₁N.

Câu 21Nhận biết

Cho 15 gam hỗn hợp gồm 3 amine đơn chức, tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được 25,65 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là:
  • A100.
  • B200.
  • C300.
  • D400.

Câu 22Nhận biết

Cho aniline tác dụng với lượng dư nước bromine, thu được 33 gam kết tủa trắng. Khối lượng aniline đã tham gia phản ứng là:
  • A18,6 gam.
  • B9,3 gam.
  • C13,95 gam.
  • D27,9 gam.

Câu 23Nhận biết

Một amine đơn chức X chứa 31,11% khối lượng nitrogen. Công thức phân tử của X là:
  • ACH₅N.
  • BC₂H₇N.
  • CC₃H₉N.
  • DC₄H₁₁N.

Câu 24Nhận biết

Trung hòa 100 ml dung dịch metylamin 0,2M cần dùng V ml dung dịch H₂SO₄ 0,1M. Giá trị của V là:
  • A50.
  • B100.
  • C150.
  • D200.

Câu 25Nhận biết

Đốt cháy hoàn toàn m gam etylamin (C₂H₅NH₂), thu được 4,48 lít khí N₂ (đktc). Giá trị của m là:
  • A4,5 gam.
  • B9,0 gam.
  • C13,5 gam.
  • D18,0 gam.

Đã trả lời 0/25 câu