0/30 câu 45:00

Ngân Hàng Trắc Nghiệm Quản Trị Nguồn Nhân Lực

Quản trị nguồn nhân lực là một trong những nội dung quyết định 30% tổng điểm môn Quản trị Nhân sự Đại học, vì vậy việc luyện tập đề thi thử nhanh, chuẩn, chi tiết vô cùng thiết yếu. Bộ đề 30 câu, thời gian 45 phút này được cập nhật mới nhất 2026, bao phủ đầy đủ các khái niệm, quy trình thành lập bộ phận HR, vai trò chiến lược và các câu hỏi nhận biết quan trọng. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, nhận giải đáp chi tiết, đồng thời ôn luyện lý thuyết và luyện thi trắc nghiệm ngay trong một nền tảng duy nhất, miễn phí.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: Hoạch định nguồn nhân lực, tuyển dụng, đào tạo, và phát triển nhân sự.
Đại học

Câu 1Nhận biết

Nhân viên muốn trong tổ chức, ai làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít, tức là họ muốn có
  • ACông bằng cá nhân
  • BCông bằng trong nội bộ
  • CCông bằng với bên ngoài
  • DKhông câu nào đúng

Câu 2Nhận biết

Để nhân viên đáp ứng được yêu cầu công việc, tổ chức cần
  • AĐánh giá đúng khả năng của nhân viên
  • BHội nhập nhân viên nhanh chóng
  • CĐào tạo và phát triển nhân viên
  • DTất cả đều cần thiết

Câu 3Nhận biết

Lương tối thiểu nhân với hệ số lương sẽ
  • ALương cơ bản
  • BLương thực tế
  • CLương danh nghĩa
  • DThu nhập bình quân

Câu 4Nhận biết

Trả lương theo doanh thu là một hình thức trả lương
  • ATheo chức danh công việc
  • BTheo kết quả công việc
  • CTheo người thực hiện công việc
  • DTheo thời gian làm việc

Câu 5Nhận biết

Nhược điểm của hình thức trả lương theo nhân viên là
  • AKích thích nâng cao trình độ lành nghề
  • BChi phí về tiền lương của doanh nghiệp cao hơn
  • CThuận lợi khi làm việc nhóm
  • DSử dụng lao động linh hoạt trong tình hình mới

Câu 6Nhận biết

Vấn đề tồn tại trong đào tạo của các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay là
  • AKhông xác định đúng nhu cầu đào tạo
  • BKhông đánh giá đúng kết quả đào tạo
  • CKhông có môi trường ứng dụng những gì được đào tạo
  • Da, b, c đều đúng

Câu 7Nhận biết

Làm thế nào để biết việc quản lý nguồn nhân lực của doanh nghiệp tốt hay chưa tốt
  • ADựa vào số vụ tranh chấp khiếu nại trong doanh nghiệp
  • BDựa vào sự thỏa mãn, hài lòng của người lao động
  • CDựa vào năng suất lao động bình quân của doanh nghiệp
  • Da, b, c đều đúng

Câu 8Nhận biết

Các mối quan hệ trong thực hiện công việc sẽ được thể hiện trong
  • ABản tiêu chuẩn nhân viên
  • BBản mô tả công việc
  • CBản nội quy làm việc
  • DBản quy chế tiền lương

Câu 9Nhận biết

Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức được thể hiện ở khâu
  • AHoạch định nguồn nhân lực
  • BTuyển dụng nhân viên
  • CĐào tạo và phát triển
  • DĐánh giá nhân viên

Câu 10Nhận biết

Để thu hút các nhân viên đang làm việc trong các công ty khác, có thể dùng hình thức
  • ASăn đầu người
  • BQuảng cáo
  • CQua quan hệ quen biết cá nhân
  • DTất cả các câu trên

Câu 11Nhận biết

Quy mô và cơ cấu của bộ phận nguồn nhân lực của một tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào?
  • AQuy định pháp luật của Nhà nước
  • BTrình độ nhân lực và quản lý nhân lực
  • CĐặc điểm của công việc
  • DCả 3 đáp án trên

Câu 12Nhận biết

Yêu cầu chủ yếu khi thành lập bộ phận nguồn nhân lực là:
  • ACân đối
  • BLinh hoạt
  • CKịp thời
  • DCả A và B

Câu 13Nhận biết

Ở các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận nguồn nhân lực là:
  • ATổ chức lao động
  • BTổ chức cán bộ
  • CLao động – Tiền lương
  • DCả 3 đáp án trên

Câu 14Nhận biết

Ở các doanh nghiệp Việt Nam, tên gọi của bộ phận nguồn nhân lực khi sáp nhập với chức năng quản trị hành chính là?
  • ATổ chức – hành chính
  • BHành chính tổng hợp
  • CTổ chức cán bộ – hành chính
  • DCả A và B

Câu 15Nhận biết

Yêu cầu cân đối của bộ phận nguồn nhân lực tức là?
  • ASố người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của tổ chức cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác
  • BSố người thực hiện, cơ sở vật chất, tiền vốn được phân bổ trong tương quan với khối lượng công việc phải thực hiện và sự đóng góp vào các mục tiêu của bộ phận cũng như trong tương quan với các bộ phận chức năng khác
  • CSố người thực hiện phải tương ứng với số năm hoạt động của tổ chức
  • DKhông có đáp án nào đúng

Câu 16Nhận biết

Đối với công việc và điều kiện làm việc, công nhân viên đòi hỏi nơi nhà quản trị, ngoại trừ:
  • AMột việc làm an toàn
  • BGiờ làm việc hợp lý
  • CMôi trường làm việc không có sự phân biệt đối xử
  • DCơ hội phát triển nghề nghiệp

Câu 17Nhận biết

Các yêu cầu về năng lực lãnh đạo đối với trưởng phòng nhân sự là:
  • ACó khả năng phân tích và đánh giá công việc
  • BCó khả năng giao tiếp và thuyết phục tốt
  • CCó khả năng giải quyết xung đột và mâu thuẫn
  • DCó khả năng huấn luyện và đào tạo nhân viên

Câu 18Nhận biết

Để xây dựng một chính sách đãi ngộ nhân viên hiệu quả, tổ chức cần:
  • AĐảm bảo công bằng và minh bạch
  • BĐảm bảo tính linh hoạt trong điều chỉnh
  • CĐảm bảo tính hợp lý trong việc phân bổ các khoản tiền thưởng
  • DĐảm bảo tính tuân thủ luật pháp

Câu 19Nhận biết

Trong quản lý nhân sự, yếu tố nào là quan trọng nhất để phát triển nguồn nhân lực bền vững?
  • AĐào tạo và phát triển nhân viên
  • BChính sách đãi ngộ hấp dẫn
  • CTạo môi trường làm việc thân thiện
  • DHệ thống đánh giá hiệu suất công việc

Câu 20Nhận biết

Khi xây dựng chiến lược tuyển dụng, yếu tố nào cần được ưu tiên?
  • ASự phù hợp giữa ứng viên và công ty
  • BTính dài hạn của chiến lược nhân sự
  • CChi phí tuyển dụng thấp
  • DTăng cường sự đa dạng trong đội ngũ nhân viên

Câu 21Nhận biết

Hệ thống đánh giá hiệu suất công việc thường được thực hiện theo cách nào?
  • AĐánh giá từ cấp trên trực tiếp
  • BĐánh giá từ cấp dưới
  • CĐánh giá từ đồng nghiệp
  • DĐánh giá tự nhận xét

Câu 22Nhận biết

Một trong những phương pháp tuyển dụng hiệu quả là:
  • ASử dụng các mối quan hệ quen biết
  • BĐăng tin tuyển dụng trên các kênh trực tuyến
  • CTuyển dụng từ các trường đại học
  • DTuyển dụng thông qua các công ty săn đầu người

Câu 23Nhận biết

Đối với nhân viên, yêu cầu nào dưới đây là cần thiết để cải thiện hiệu suất công việc?
  • AĐược đào tạo và trang bị kiến thức mới
  • BMôi trường làm việc thoải mái
  • CLương thưởng hấp dẫn
  • DCác phúc lợi xã hội đầy đủ

Câu 24Nhận biết

Để tạo động lực cho nhân viên, doanh nghiệp có thể sử dụng hình thức nào?
  • AThưởng bằng tiền
  • BCung cấp cơ hội thăng tiến
  • CCung cấp các phúc lợi sức khỏe
  • DĐảm bảo thời gian nghỉ ngơi hợp lý

Câu 25Nhận biết

Khi xây dựng chính sách lương thưởng, điều quan trọng là gì?
  • AChính sách phải công bằng và minh bạch
  • BChính sách phải linh hoạt
  • CChính sách phải đảm bảo tính cạnh tranh
  • DChính sách phải theo đúng quy định pháp luật

Câu 26Nhận biết

Trong việc phát triển sự nghiệp của nhân viên, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?
  • ACung cấp cơ hội học hỏi và phát triển nghề nghiệp
  • BĐảm bảo công việc không quá căng thẳng
  • CCung cấp các phúc lợi hấp dẫn
  • DĐảm bảo công việc ổn định

Câu 27Nhận biết

Khi thực hiện tuyển dụng, doanh nghiệp cần chú trọng đến yếu tố nào?
  • AKhả năng hòa nhập của ứng viên với môi trường làm việc
  • BKinh nghiệm làm việc của ứng viên
  • CChuyên môn nghề nghiệp của ứng viên
  • DMức lương yêu cầu của ứng viên

Câu 28Nhận biết

Các yếu tố cần xem xét khi xây dựng chiến lược nhân sự dài hạn bao gồm:
  • ANhu cầu nhân lực trong tương lai
  • BSự thay đổi trong công nghệ
  • CCác vấn đề về văn hóa tổ chức
  • DTất cả các yếu tố trên

Câu 29Nhận biết

Một tổ chức cần thực hiện gì để duy trì mối quan hệ tốt với nhân viên?
  • ALắng nghe và giải quyết vấn đề của nhân viên kịp thời
  • BĐảm bảo môi trường làm việc thoải mái
  • CCung cấp các phúc lợi đầy đủ
  • DCung cấp các cơ hội thăng tiến

Câu 30Nhận biết

Để cải thiện hiệu quả công việc của nhân viên, tổ chức cần chú trọng đến yếu tố nào?
  • ACung cấp môi trường làm việc tốt và cơ hội phát triển nghề nghiệp
  • BCung cấp lương thưởng hấp dẫn
  • CĐảm bảo thời gian làm việc hợp lý
  • DĐảm bảo sự công bằng trong công việc

Đã trả lời 0/30 câu