0/30 câu 20:00

Tài Chính Quốc Tế ueh

Thử thách 30 câu trắc nghiệm Tài Chính Quốc Tế đại học, đề cập tới thời hạn giao dịch 2 ngày, 1 tháng và tỷ giá kỳ hạn EUR/USD 1‑3 tháng – chiếm tới 25% trọng số đề thi. Khóa luyện thi online với đề thi thử, giải chi tiết, ôn tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm, giúp bạn nắm vững kiến thức và tăng điểm nhanh chóng. Đặc quyền trên HocMai Miễn Phí: làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải ngay lập tức.

30 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tài Chính Quốc Tế ueh
Đại học

Câu 1Nhận biết

Tỷ giá hối đoái được xác định bởi:
  • AChỉ Ngân hàng Trung ương.
  • BChỉ các ngân hàng thương mại.
  • CQuan hệ cung cầu ngoại tệ trên thị trường.
  • DQuan hệ cung cầu ngoại tệ trên thị trường và có thể có sự can thiệp của Ngân hàng Trung ương.

Câu 2Nhận biết

Khi đồng nội tệ của một quốc gia tăng giá so với đồng ngoại tệ, điều này sẽ:
  • AKhuyến khích nhập khẩu và hạn chế xuất khẩu.
  • BHạn chế nhập khẩu và khuyến khích xuất khẩu.
  • CKhuyến khích cả nhập khẩu và xuất khẩu.
  • DKhông ảnh hưởng đến xuất nhập khẩu.

Câu 3Nhận biết

Lý thuyết Ngang giá Sức mua (PPP) cho rằng tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền sẽ điều chỉnh để phản ánh sự khác biệt về:
  • ALãi suất.
  • BMức giá cả hàng hóa và dịch vụ.
  • CTốc độ tăng trưởng kinh tế.
  • DCán cân thương mại.

Câu 4Nhận biết

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần của Tài khoản Vãng lai (Current Account) trong Cán cân Thanh toán Quốc tế (BOP)?
  • AThương mại hàng hóa (xuất nhập khẩu hàng hóa).
  • BThương mại dịch vụ (du lịch, vận tải).
  • CĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
  • DThu nhập ròng từ yếu tố sản xuất (lãi, cổ tức) và chuyển giao đơn phương.

Câu 5Nhận biết

Một công ty xuất khẩu của Việt Nam bán hàng cho đối tác Mỹ và nhận thanh toán bằng USD. Nếu VND tăng giá so với USD, công ty này sẽ:
  • AThu được nhiều VND hơn.
  • BThu được ít VND hơn.
  • CKhông bị ảnh hưởng gì.
  • DBuộc phải tăng giá bán sản phẩm.

Câu 6Nhận biết

Thị trường ngoại hối (Forex Market) chủ yếu phục vụ cho mục đích nào sau đây?
  • AĐầu tư vào cổ phiếu quốc tế.
  • BHuy động vốn dài hạn cho doanh nghiệp.
  • CChuyển đổi tiền tệ để tài trợ thương mại và đầu tư quốc tế.
  • DBình ổn giá vàng.

Câu 7Nhận biết

Giao dịch Spot (giao ngay) trên thị trường ngoại hối là giao dịch mà việc thanh toán và giao nhận ngoại tệ diễn ra:
  • ANgay lập tức trong cùng ngày giao dịch.
  • BThường là trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày giao dịch.
  • CSau 1 tháng kể từ ngày giao dịch.
  • DTheo thỏa thuận bất kỳ giữa hai bên.

Câu 8Nhận biết

Chế độ tỷ giá hối đoái cố định có ưu điểm là:
  • ATăng tính tự chủ của chính sách tiền tệ quốc gia.
  • BGiảm thiểu rủi ro tỷ giá và tạo sự ổn định cho thương mại, đầu tư quốc tế.
  • CTự động điều chỉnh cán cân thanh toán.
  • DKhông cần dự trữ ngoại hối.

Câu 9Nhận biết

Rủi ro giao dịch (Transaction Exposure) trong kinh doanh quốc tế là rủi ro phát sinh do:
  • ASự thay đổi trong môi trường kinh tế vĩ mô của quốc gia.
  • BSự thay đổi giá trị tài sản và nợ phải trả bằng ngoại tệ khi hợp nhất báo cáo tài chính.
  • CSự thay đổi tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến giá trị các khoản phải thu, phải trả bằng ngoại tệ chưa được thực hiện.
  • DSự thay đổi sức cạnh tranh của doanh nghiệp do biến động tỷ giá dài hạn.

Câu 10Nhận biết

Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là công cụ phòng ngừa rủi ro tỷ giá?
  • AHợp đồng kỳ hạn (Forward Contract).
  • BHợp đồng quyền chọn tiền tệ (Currency Option).
  • CHợp đồng hoán đổi tiền tệ (Currency Swap).
  • DĐầu cơ tỷ giá (Speculation).

Câu 11Nhận biết

Thị trường Eurodollar là thị trường giao dịch:
  • AĐồng Euro tại Mỹ.
  • BĐồng Đô la Mỹ được gửi tại các ngân hàng bên ngoài lãnh thổ Hoa Kỳ.
  • CĐồng Euro và Đô la Mỹ.
  • DTrái phiếu chính phủ Mỹ phát hành bằng Euro.

Câu 12Nhận biết

Khi Ngân hàng Trung ương một nước bán ra ngoại tệ trên thị trường, hành động này thường nhằm mục đích:
  • ALàm tăng giá đồng nội tệ.
  • BLàm giảm giá đồng nội tệ (ngăn chặn nội tệ tăng giá quá nhanh) hoặc tăng cung ngoại tệ.
  • CTăng dự trữ ngoại hối.
  • DGiảm lãi suất trong nước.

Câu 13Nhận biết

Cán cân thanh toán quốc tế (BOP) thặng dư có nghĩa là:
  • ATổng giá trị xuất khẩu lớn hơn tổng giá trị nhập khẩu.
  • BTổng các khoản thu từ nước ngoài nhỏ hơn tổng các khoản chi cho nước ngoài.
  • CTổng các khoản thu từ nước ngoài lớn hơn tổng các khoản chi cho nước ngoài.
  • DDự trữ ngoại hối của quốc gia giảm.

Câu 14Nhận biết

Arbitrage lãi suất có điều kiện (Covered Interest Arbitrage – CIA) là hoạt động nhằm kiếm lợi nhuận từ sự chênh lệch:
  • ATỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn của cùng một đồng tiền.
  • BLãi suất giữa hai quốc gia sau khi đã loại bỏ rủi ro tỷ giá bằng hợp đồng kỳ hạn.
  • CLãi suất giữa hai quốc gia mà không phòng ngừa rủi ro tỷ giá.
  • DGiá của cùng một tài sản trên hai thị trường khác nhau.

Câu 15Nhận biết

“Tam giác bất khả thi” (Impossible Trinity) trong kinh tế học quốc tế đề cập đến việc một quốc gia không thể đồng thời đạt được ba mục tiêu:
  • ATăng trưởng kinh tế cao, lạm phát thấp, thất nghiệp thấp.
  • BTỷ giá hối đoái cố định, tự do hóa tài khoản vốn, chính sách tiền tệ độc lập.
  • CCán cân thương mại thặng dư, tỷ giá hối đoái thả nổi, lãi suất thấp.
  • DTự do thương mại, bảo hộ sản xuất trong nước, thu hút FDI.

Câu 16Nhận biết

Một công ty đa quốc gia (MNC) quyết định thành lập một công ty con ở nước ngoài thay vì xuất khẩu sản phẩm là một hình thức của:
  • AĐầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI).
  • BĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
  • CCấp phép (Licensing).
  • DNhượng quyền thương mại (Franchising).

Câu 17Nhận biết

Rủi ro quốc gia (Country Risk) bao gồm:
  • AChỉ rủi ro chính trị.
  • BChỉ rủi ro kinh tế.
  • CChỉ rủi ro tỷ giá.
  • DCả rủi ro chính trị, rủi ro kinh tế và rủi ro tài chính của một quốc gia.

Câu 18Nhận biết

Mục tiêu chính của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) là:
  • ACung cấp vốn phát triển dài hạn cho các nước đang phát triển.
  • BThúc đẩy sự ổn định tài chính toàn cầu và hợp tác tiền tệ quốc tế, hỗ trợ các nước thành viên gặp khó khăn về cán cân thanh toán.
  • CĐiều tiết thương mại quốc tế.
  • DXóa đói giảm nghèo trên toàn thế giới.

Câu 19Nhận biết

Tỷ giá chéo (Cross Exchange Rate) là tỷ giá giữa:
  • AHai đồng tiền được xác định trực tiếp trên thị trường.
  • BHai đồng tiền được suy ra từ tỷ giá của mỗi đồng tiền đó với một đồng tiền thứ ba (thường là USD).
  • CĐồng nội tệ và đồng ngoại tệ.
  • DTỷ giá mua và tỷ giá bán của cùng một đồng tiền.

Câu 20Nhận biết

Khi một nhà đầu tư Việt Nam mua cổ phiếu của công ty Apple niêm yết trên thị trường chứng khoán Mỹ, đây được ghi nhận vào mục nào trong Cán cân thanh toán của Việt Nam?
  • ATài khoản vãng lai, phần thu nhập.
  • BTài khoản vốn, phần đầu tư trực tiếp.
  • CTài khoản tài chính, phần đầu tư gián tiếp (đầu tư vào giấy tờ có giá).
  • DLỗi và sai sót.

Câu 21Nhận biết

Hệ thống Bretton Woods (1944-1971) là một hệ thống tiền tệ quốc tế dựa trên:
  • AChế độ bản vị vàng thuần túy.
  • BChế độ bản vị Dollar Mỹ gắn với vàng, các đồng tiền khác neo vào Dollar Mỹ theo tỷ giá cố định nhưng có thể điều chỉnh.
  • CChế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn.
  • DViệc sử dụng Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) làm đồng tiền dự trữ chính.

Câu 22Nhận biết

Điều gì xảy ra khi lãi suất ở Mỹ tăng lên trong khi các yếu tố khác không đổi?
  • AĐồng USD có xu hướng giảm giá.
  • BĐồng USD có xu hướng tăng giá do thu hút dòng vốn đầu tư vào Mỹ.
  • CKhông ảnh hưởng đến tỷ giá USD.
  • DNgân hàng trung ương các nước sẽ bán USD.

Câu 23Nhận biết

Một hợp đồng quyền chọn bán (Put Option) tiền tệ cho phép người nắm giữ:
  • AQuyền mua một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định trước trong một khoảng thời gian nhất định.
  • BQuyền bán một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định trước trong một khoảng thời gian nhất định.
  • CNghĩa vụ mua một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định trước.
  • DNghĩa vụ bán một lượng ngoại tệ nhất định với giá xác định trước.

Câu 24Nhận biết

“Leading and Lagging” là một kỹ thuật quản trị rủi ro tỷ giá bằng cách:
  • AMua hoặc bán ngoại tệ trên thị trường kỳ hạn.
  • BĐẩy nhanh hoặc trì hoãn các khoản thanh toán hoặc nhận tiền bằng ngoại tệ dựa trên dự đoán về biến động tỷ giá.
  • CSử dụng các công cụ phái sinh phức tạp.
  • DĐa dạng hóa các loại tiền tệ nắm giữ.

Câu 25Nhận biết

Nguyên nhân chính dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống Bretton Woods là:
  • AKhủng hoảng dầu mỏ năm 1973.
  • BSự gia tăng thâm hụt thương mại của các nước châu Âu.
  • CMỹ không còn khả năng duy trì việc chuyển đổi USD ra vàng với giá cố định do thâm hụt cán cân thanh toán và cạn kiệt dự trữ vàng.
  • DSự ra đời của đồng Euro.

Câu 26Nhận biết

Tài khoản vốn (Capital Account) trong BOP theo định nghĩa mới (hẹp hơn) của IMF chủ yếu ghi nhận:
  • ACác giao dịch về hàng hóa và dịch vụ.
  • BCác dòng vốn đầu tư trực tiếp và gián tiếp.
  • CCác giao dịch chuyển giao vốn như xóa nợ, chuyển giao tài sản phi sản xuất, phi tài chính.
  • DThu nhập từ đầu tư.

Câu 27Nhận biết

Rủi ro kinh tế (Economic Exposure) đối với một công ty đa quốc gia là:
  • ARủi ro thay đổi giá trị sổ sách của tài sản và nợ bằng ngoại tệ.
  • BRủi ro khi các khoản phải thu/phải trả bằng ngoại tệ thay đổi giá trị.
  • CRủi ro mà dòng tiền dự kiến trong tương lai của công ty bị ảnh hưởng bởi những thay đổi bất ngờ của tỷ giá hối đoái.
  • DRủi ro phá sản của đối tác nước ngoài.

Câu 28Nhận biết

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) có vai trò chính là:
  • ACung cấp các khoản vay ưu đãi cho các dự án phát triển.
  • BỔn định tỷ giá hối đoái toàn cầu.
  • CThiết lập các quy tắc thương mại giữa các quốc gia thành viên và giải quyết tranh chấp thương mại.
  • DHỗ trợ các nước gặp khủng hoảng nợ.

Câu 29Nhận biết

Nếu tỷ giá giao ngay EUR/USD là 1.10 và tỷ giá kỳ hạn 3 tháng EUR/USD là 1.12, điều này có nghĩa là:
  • AĐồng EUR được dự kiến giảm giá so với USD.
  • BĐồng EUR được giao dịch ở mức có phần bù kỳ hạn (forward premium) so với USD.
  • CĐồng USD được giao dịch ở mức có phần bù kỳ hạn so với EUR.
  • DThị trường kỳ vọng tỷ giá giao ngay sẽ là 1.12 sau 3 tháng.

Câu 30Nhận biết

“Hiệu ứng Fisher quốc tế” (International Fisher Effect – IFE) cho rằng chênh lệch lãi suất danh nghĩa giữa hai quốc gia sẽ:
  • ABằng với chênh lệch lạm phát dự kiến giữa hai quốc gia đó.
  • BPhản ánh sự thay đổi dự kiến trong tỷ giá hối đoái giao ngay giữa hai đồng tiền của hai quốc gia đó.
  • CĐược bù đắp hoàn toàn bởi phần bù hoặc chiết khấu của tỷ giá kỳ hạn.
  • DKhông có mối liên hệ nào với tỷ giá hối đoái.

Đã trả lời 0/30 câu