0/100 câu 120:00

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Pháp luật quốc tế

Pháp luật quốc tế luôn chiếm tỷ trọng cao trong đề thi chuyển cấp Kinh tế Pháp luật 12, là chìa khóa quyết định điểm số cuối kỳ. Hãy luyện 100 câu trắc nghiệm chuẩn cấu trúc, giải chi tiết, ôn tập lý thuyết và làm đề thi thử ngay trên HocMai Miễn Phí để tự động chấm điểm, xem lời giải và nâng tốc độ làm bài. Đừng bỏ lỡ cơ hội nắm vững nguồn luật, tập quán, nguyên tắc quốc tế và đạt điểm tối đa!

100 câu hỏi
120 phút
Phạm vi: kiểm tra: Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Pháp luật quốc tế
Thi Chuyển Cấp

Câu 1Nhận biết

Pháp luật quốc tế là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ phát sinh giữa
  • Acác cá nhân thuộc các quốc gia khác nhau.
  • Bcác doanh nghiệp thuộc các quốc gia khác nhau.
  • Ccác chủ thể của pháp luật quốc tế, chủ yếu là các quốc gia và các tổ chức quốc tế liên chính phủ.
  • Dcác công dân trong cùng một quốc gia.

Câu 2Nhận biết

Chủ thể chủ yếu và nguyên thủy nhất của pháp luật quốc tế là gì?
  • ATổ chức quốc tế phi chính phủ.
  • BCá nhân.
  • CQuốc gia.
  • DDoanh nghiệp đa quốc gia.

Câu 3Nhận biết

Nguồn cơ bản nhất của pháp luật quốc tế là gì?
  • AQuyết định của Tòa án quốc tế.
  • BNghị quyết của Đại hội đồng Liên Hợp Quốc.
  • CĐiều ước quốc tế và tập quán quốc tế.
  • DHọc thuyết pháp lý.

Câu 4Nhận biết

Điều ước quốc tế là
  • Athỏa thuận giữa các cá nhân từ các quốc gia khác nhau.
  • Bthỏa thuận giữa các doanh nghiệp từ các quốc gia khác nhau.
  • Cthỏa thuận bằng văn bản được ký kết giữa các chủ thể của pháp luật quốc tế và được pháp luật quốc tế điều chỉnh.
  • Dquyết định của một tổ chức quốc tế.

Câu 5Nhận biết

Tập quán quốc tế là
  • Ahành vi lặp đi lặp lại của các quốc gia.
  • Bhành vi lặp đi lặp lại của các cá nhân trong quan hệ quốc tế.
  • Cnhững quy tắc xử sự chung hình thành trong thực tiễn quan hệ quốc tế và được các quốc gia thừa nhận như pháp luật.
  • Dcác chuẩn mực đạo đức trong quan hệ quốc tế.

Câu 6Nhận biết

Nguyên tắc nào dưới đây là nguyên tắc cơ bản của pháp luật quốc tế?
  • ANguyên tắc can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác.
  • BNguyên tắc bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia.
  • CNguyên tắc sử dụng vũ lực để giải quyết tranh chấp.
  • DNguyên tắc tự do buôn bán vũ khí.

Câu 7Nhận biết

Nguyên tắc “Pacta sunt servanda” (Thỏa thuận phải được tôn trọng) trong pháp luật quốc tế có nghĩa là
  • Aquốc gia có quyền hủy bỏ điều ước quốc tế bất cứ lúc nào.
  • Bđiều ước quốc tế chỉ ràng buộc các quốc gia giàu.
  • Ccác điều ước quốc tế có hiệu lực phải được các bên tôn trọng và thực hiện với thiện chí.
  • Dchỉ các điều ước bằng lời nói mới có hiệu lực.

Câu 8Nhận biết

Mối quan hệ giữa pháp luật quốc tế và pháp luật quốc gia (nội luật) là
  • Apháp luật quốc tế hoàn toàn độc lập với nội luật.
  • Bnội luật hoàn toàn độc lập với pháp luật quốc tế.
  • Cpháp luật quốc tế cao hơn nội luật và thay thế nội luật.
  • Dpháp luật quốc tế và nội luật là hai hệ thống pháp luật độc lập nhưng có mối quan hệ tác động qua lại.

Câu 9Nhận biết

Ở Việt Nam, khi điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với văn bản quy phạm pháp luật trong nước về cùng một vấn đề, thì áp dụng quy định của
  • Avăn bản quy phạm pháp luật trong nước.
  • Bvăn bản được ban hành sau cùng.
  • Cđiều ước quốc tế (trừ trường hợp Hiến pháp có quy định khác).
  • Dvăn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn trong nước.

Câu 10Nhận biết

Tổ chức quốc tế nào dưới đây là chủ thể của pháp luật quốc tế?
  • ATổ chức phi chính phủ (NGO) như Greenpeace.
  • BDoanh nghiệp đa quốc gia như Apple.
  • CTổ chức quốc tế liên chính phủ như Liên Hợp Quốc.
  • DCác hiệp hội ngành nghề quốc tế.

Câu 11Nhận biết

Liên Hợp Quốc là tổ chức quốc tế lớn nhất, hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
  • ANguyên tắc quyền lực tối cao của các nước lớn.
  • BNguyên tắc bình đẳng chủ quyền giữa tất cả các quốc gia thành viên.
  • CNguyên tắc giải quyết tranh chấp bằng biện pháp quân sự.
  • DNguyên tắc không can thiệp vào công việc của bất kỳ quốc gia nào.

Câu 12Nhận biết

Cơ quan nào của Liên Hợp Quốc có chức năng chính là duy trì hòa bình và an ninh quốc tế?
  • AĐại hội đồng.
  • BTòa án Công lý Quốc tế (ICJ).
  • CHội đồng Bảo an.
  • DHội đồng Kinh tế và Xã hội (ECOSOC).

Câu 13Nhận biết

Tòa án Công lý Quốc tế (ICJ) là cơ quan tư pháp chính của Liên Hợp Quốc, có chức năng
  • Axét xử các cá nhân phạm tội quốc tế.
  • Bxét xử các tranh chấp giữa các doanh nghiệp.
  • Cgiải quyết các tranh chấp pháp lý giữa các quốc gia.
  • Dgiải quyết các tranh chấp giữa các tổ chức quốc tế.

Câu 14Nhận biết

Luật Biển quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có việc đánh bắt hải sản.
  • Bchỉ có việc vận tải biển.
  • Ccác vùng biển thuộc chủ quyền và quyền tài phán quốc gia, các vùng biển quốc tế, tài nguyên biển, bảo vệ môi trường biển…
  • Dchỉ có việc xây dựng đảo nhân tạo.

Câu 15Nhận biết

Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 (UNCLOS 1982) được xem là
  • Amột điều ước song phương.
  • Bmột tập quán quốc tế.
  • C“Hiến pháp về biển” vì có vai trò quan trọng, điều chỉnh toàn diện các vấn đề về biển và đại dương.
  • Dmột nghị quyết của Liên Hợp Quốc.

Câu 16Nhận biết

Vùng lãnh hải của một quốc gia ven biển có chiều rộng tối đa là bao nhiêu hải lý đo từ đường cơ sở?
  • A3 hải lý.
  • B6 hải lý.
  • C12 hải lý.
  • D24 hải lý.

Câu 17Nhận biết

Trong vùng đặc quyền kinh tế, quốc gia ven biển có quyền
  • Achủ quyền hoàn toàn như trên đất liền.
  • Bchủ quyền về việc thăm dò, khai thác, quản lý tài nguyên thiên nhiên (sinh vật và không sinh vật) ở vùng nước, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.
  • Ctự do quân sự hóa vùng này.
  • Dcấm tàu thuyền nước ngoài đi qua.

Câu 18Nhận biết

Vùng đặc quyền kinh tế của một quốc gia ven biển có chiều rộng tối đa là bao nhiêu hải lý đo từ đường cơ sở?
  • A12 hải lý.
  • B100 hải lý.
  • C150 hải lý.
  • D200 hải lý.

Câu 19Nhận biết

Thềm lục địa là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển kéo dài tự nhiên từ lãnh thổ đất liền của quốc gia ven biển ra ngoài lãnh hải đến hết rìa ngoài của lục địa, hoặc đến cách đường cơ sở bao nhiêu hải lý nếu rìa ngoài của lục địa kéo dài chưa đến đó?
  • A200 hải lý.
  • B250 hải lý.
  • C350 hải lý. (trong một số trường hợp đặc biệt có thể mở rộng thêm)
  • D500 hải lý.

Câu 20Nhận biết

Trong vùng thềm lục địa, quốc gia ven biển có quyền
  • Achủ quyền hoàn toàn như trên đất liền.
  • Btự do quân sự hóa.
  • Ckiểm soát mọi hoạt động.
  • Dchủ quyền về việc thăm dò, khai thác tài nguyên khoáng sản và các tài nguyên không sinh vật khác.

Câu 21Nhận biết

Luật Nhân quyền quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có quyền của trẻ em.
  • Bchỉ có quyền của phụ nữ.
  • Ccác quyền và tự do cơ bản của con người, được quốc tế thừa nhận và bảo vệ.
  • Dchỉ có quyền của công dân.

Câu 22Nhận biết

Các văn kiện quốc tế cơ bản về nhân quyền bao gồm
  • ACông ước Viên về quan hệ ngoại giao.
  • BCông ước La Hay về xung đột pháp luật.
  • CTuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền, Công ước Quốc tế về các Quyền Dân sự và Chính trị, Công ước Quốc tế về các Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa.
  • DCác hiệp định thương mại tự do.

Câu 23Nhận biết

Quyền con người là những quyền
  • Achỉ do quốc gia ban hành.
  • Bchỉ dành cho người giàu.
  • Cbẩm sinh, vốn có của tất cả mọi người, không phụ thuộc vào quốc tịch, dân tộc, giới tính, tôn giáo, ngôn ngữ…
  • Dchỉ dành cho công dân của một nước.

Câu 24Nhận biết

Trách nhiệm chính trong việc bảo đảm quyền con người cho công dân của mình thuộc về
  • ALiên Hợp Quốc.
  • BCác tổ chức quốc tế.
  • CCác quốc gia khác.
  • DQuốc gia nơi công dân đó mang quốc tịch hoặc cư trú.

Câu 25Nhận biết

Việt Nam đã tham gia và là thành viên của nhiều công ước quốc tế về nhân quyền, điều này thể hiện
  • AViệt Nam bị ép buộc phải tham gia.
  • BViệt Nam chưa có pháp luật về nhân quyền.
  • CViệt Nam cam kết bảo vệ và thúc đẩy quyền con người phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế.
  • DViệt Nam phụ thuộc vào pháp luật quốc tế.

Câu 26Nhận biết

Luật Hình sự quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có tội phạm ma túy.
  • Bchỉ có tội phạm buôn người.
  • Ccác tội phạm nghiêm trọng có tính chất quốc tế (tội diệt chủng, tội ác chiến tranh, tội ác chống lại loài người…) và việc truy cứu trách nhiệm hình sự cá nhân đối với các tội đó.
  • Dchỉ có tội phạm xuyên quốc gia.

Câu 27Nhận biết

Tòa án Hình sự Quốc tế (ICC) có thẩm quyền xét xử các cá nhân phạm tội
  • Achỉ có tội khủng bố.
  • Bchỉ có tội rửa tiền.
  • Cdiệt chủng, tội ác chiến tranh, tội ác chống lại loài người và tội xâm lược.
  • Dmọi tội phạm xảy ra trên thế giới.

Câu 28Nhận biết

Luật Kinh tế quốc tế điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong lĩnh vực
  • Achỉ có thương mại.
  • Bchỉ có đầu tư.
  • Cthương mại, đầu tư, tài chính, sở hữu trí tuệ… giữa các chủ thể pháp luật quốc tế và các chủ thể khác có liên quan.
  • Dchỉ có viện trợ quốc tế.

Câu 29Nhận biết

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là tổ chức quốc tế có vai trò gì trong luật kinh tế quốc tế?
  • AQuyết định giá cả hàng hóa toàn cầu.
  • BChỉ giải quyết tranh chấp thương mại.
  • CXây dựng và thực thi các quy tắc thương mại đa phương giữa các quốc gia thành viên.
  • DChỉ hỗ trợ các nước giàu.

Câu 30Nhận biết

Hiệp định nào dưới đây là văn kiện cơ bản của WTO?
  • ACông ước Viên về Luật Điều ước quốc tế.
  • BCông ước Luật Biển 1982.
  • CHiệp định Marrakesh thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (Hiệp định WTO).
  • DCông ước Paris về bảo hộ sở hữu công nghiệp.

Câu 31Nhận biết

Nguyên tắc “Tối huệ quốc” (Most Favored Nation – MFN) trong WTO có nghĩa là
  • Amỗi thành viên chỉ ưu đãi cho một quốc gia duy nhất.
  • Bbất kỳ ưu đãi thương mại nào mà một thành viên dành cho sản phẩm của một quốc gia thành viên khác thì phải dành cho sản phẩm tương tự của tất cả các quốc gia thành viên khác.
  • Cchỉ áp dụng cho các nước giàu.
  • Dchỉ áp dụng cho các nước nghèo.

Câu 32Nhận biết

Nguyên tắc “Đối xử quốc gia” (National Treatment – NT) trong WTO có nghĩa là
  • Ahàng hóa nhập khẩu được đối xử ưu đãi hơn hàng nội địa.
  • Bhàng hóa nhập khẩu bị phân biệt đối xử so với hàng nội địa.
  • Chàng hóa nhập khẩu, sau khi đã vào thị trường, phải được đối xử không kém thuận lợi hơn so với hàng hóa nội địa tương tự.
  • Dchỉ áp dụng cho dịch vụ.

Câu 33Nhận biết

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình
  • Achỉ có lợi cho các nước lớn.
  • Bchỉ làm tăng sự phụ thuộc.
  • Ccác quốc gia tăng cường liên kết, hợp tác, tham gia vào các định chế và hoạt động kinh tế toàn cầu.
  • Dchỉ có các doanh nghiệp lớn tham gia.

Câu 34Nhận biết

Việt Nam là thành viên của nhiều tổ chức kinh tế quốc tế như WTO, APEC, ASEAN… điều này thể hiện
  • AViệt Nam bị ép buộc phải mở cửa thị trường.
  • BViệt Nam đang gặp khó khăn kinh tế.
  • CViệt Nam chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, đa dạng hóa quan hệ kinh tế, tìm kiếm cơ hội phát triển.
  • DViệt Nam phụ thuộc vào các tổ chức này.

Câu 35Nhận biết

Luật Đầu tư quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có đầu tư trực tiếp nước ngoài.
  • Bchỉ có đầu tư gián tiếp nước ngoài.
  • Cbảo vệ nhà đầu tư nước ngoài, giải quyết tranh chấp đầu tư, các quy định về tự do hóa và bảo hộ đầu tư.
  • Dchỉ có đầu tư của Nhà nước.

Câu 36Nhận biết

Hiệp định Bảo hộ đầu tư song phương (BIT) là điều ước quốc tế giữa hai quốc gia nhằm mục đích
  • Ahạn chế đầu tư nước ngoài.
  • Bkhuyến khích và bảo vệ đầu tư lẫn nhau giữa các nhà đầu tư của hai quốc gia.
  • Cchỉ giải quyết tranh chấp.
  • Dchỉ quy định về thuế đầu tư.

Câu 37Nhận biết

Cơ chế giải quyết tranh chấp nhà đầu tư – quốc gia (ISDS) là cơ chế thường có trong các hiệp định đầu tư, cho phép
  • Achỉ có quốc gia kiện nhà đầu tư.
  • Bchỉ có nhà đầu tư kiện quốc gia.
  • Cnhà đầu tư nước ngoài có thể trực tiếp khởi kiện quốc gia tiếp nhận đầu tư ra một trọng tài quốc tế.
  • Dchỉ có trọng tài thương mại giải quyết.

Câu 38Nhận biết

Luật Sở hữu trí tuệ quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có bản quyền.
  • Bchỉ có bằng sáng chế.
  • Cbảo hộ quốc tế đối với các quyền sở hữu trí tuệ như bản quyền, bằng sáng chế, nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp…
  • Dchỉ có bí mật kinh doanh.

Câu 39Nhận biết

Tổ chức Sở hữu trí tuệ Thế giới (WIPO) là tổ chức quốc tế có vai trò gì trong luật sở hữu trí tuệ quốc tế?
  • ACấp bằng sáng chế toàn cầu.
  • BGiải quyết tranh chấp sở hữu trí tuệ.
  • CThúc đẩy bảo hộ sở hữu trí tuệ trên toàn thế giới thông qua hợp tác quốc tế và quản lý các công ước quốc tế về sở hữu trí tuệ.
  • DChỉ đăng ký nhãn hiệu.

Câu 40Nhận biết

Công ước Paris về bảo hộ sở hữu công nghiệp liên quan đến các đối tượng sở hữu trí tuệ nào?
  • ABản quyền và quyền liên quan.
  • BBằng sáng chế, nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp…
  • CQuyền tác giả.
  • DQuyền thực vật mới.

Câu 41Nhận biết

Công ước Berne về bảo hộ các tác phẩm văn học và nghệ thuật liên quan đến đối tượng sở hữu trí tuệ nào?
  • ABằng sáng chế.
  • BNhãn hiệu.
  • CBản quyền (quyền tác giả).
  • DKiểu dáng công nghiệp.

Câu 42Nhận biết

Luật Môi trường quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có ô nhiễm không khí.
  • Bchỉ có biến đổi khí hậu.
  • Cbảo vệ môi trường toàn cầu (đa dạng sinh học, tầng ozon, biến đổi khí hậu, ô nhiễm xuyên biên giới…) thông qua các nguyên tắc và điều ước quốc tế.
  • Dchỉ có rác thải.

Câu 43Nhận biết

Nghị định thư Kyoto và Thỏa thuận Paris là các điều ước quốc tế quan trọng liên quan đến vấn đề nào?
  • ABảo vệ tầng ozon.
  • BBảo tồn đa dạng sinh học.
  • CBiến đổi khí hậu.
  • DQuản lý chất thải nguy hại.

Câu 44Nhận biết

Nguyên tắc “Trách nhiệm chung nhưng có khác biệt” trong luật môi trường quốc tế được áp dụng cho vấn đề nào là chủ yếu?
  • AQuản lý tài nguyên nước.
  • BQuản lý chất thải.
  • CỨng phó với biến đổi khí hậu (các nước phát triển có trách nhiệm lớn hơn).
  • DBảo vệ di sản thế giới.

Câu 45Nhận biết

Luật Nhân đạo quốc tế (Luật Chiến tranh) điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có quyền của tù binh.
  • Bchỉ có quyền của dân thường.
  • Ccác quy tắc về hành vi trong xung đột vũ trang nhằm hạn chế tác động của chiến tranh, bảo vệ người không tham gia chiến sự và người bị thương, ốm, tù binh.
  • Dchỉ có việc sử dụng vũ khí.

Câu 46Nhận biết

Các Công ước Geneva năm 1949 là các văn kiện cơ bản của luật nào?
  • ALuật Biển quốc tế.
  • BLuật Nhân quyền quốc tế.
  • CLuật Hình sự quốc tế.
  • DLuật Nhân đạo quốc tế.

Câu 47Nhận biết

Nguyên tắc “Không can thiệp vào công việc nội bộ của quốc gia khác” trong pháp luật quốc tế có nghĩa là
  • Aquốc gia không được quan tâm đến bất kỳ vấn đề nào của quốc gia khác.
  • Bquốc gia không được can thiệp bằng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực vào các vấn đề thuộc thẩm quyền nội bộ của quốc gia khác.
  • Cquốc gia không được thiết lập quan hệ ngoại giao.
  • Dquốc gia không được bày tỏ ý kiến về tình hình quốc gia khác.

Câu 48Nhận biết

Trụ sở của Liên Hợp Quốc đặt ở đâu?
  • AGeneva, Thụy Sĩ.
  • BParis, Pháp.
  • CLondon, Anh.
  • DNew York, Hoa Kỳ.

Câu 49Nhận biết

Việt Nam có quan hệ ngoại giao với hầu hết các quốc gia trên thế giới, điều này thể hiện
  • AViệt Nam phụ thuộc vào các quốc gia khác.
  • BViệt Nam có vai trò lãnh đạo thế giới.
  • CViệt Nam thực hiện chính sách đối ngoại độc lập, tự chủ, đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế.
  • DViệt Nam không có vấn đề gì với các quốc gia khác.

Câu 50Nhận biết

Đại sứ quán là cơ quan đại diện của quốc gia tại
  • Amột tổ chức quốc tế.
  • Bmột thành phố lớn.
  • Cthủ đô của một quốc gia khác.
  • Dmột tỉnh, bang.

Câu 51Nhận biết

Lãnh sự quán là cơ quan đại diện của quốc gia tại
  • Athủ đô của một quốc gia khác.
  • Bmột thành phố hoặc vùng lãnh thổ của một quốc gia khác, thực hiện chức năng lãnh sự (bảo hộ công dân, cấp visa…).
  • Cmột tổ chức quốc tế.
  • Dvùng biển quốc tế.

Câu 52Nhận biết

Công ước Viên năm 1961 về quan hệ ngoại giao điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Aquan hệ thương mại giữa các quốc gia.
  • Bgiải quyết tranh chấp giữa các quốc gia.
  • Cquyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao và hoạt động của các cơ quan đại diện ngoại giao.
  • Dbảo vệ môi trường.

Câu 53Nhận biết

Viên chức ngoại giao có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, nơi ở, tài sản. Điều này là một phần của nguyên tắc nào trong pháp luật quốc tế?
  • ANguyên tắc bình đẳng chủ quyền.
  • BNguyên tắc miễn trừ ngoại giao.
  • CNguyên tắc không can thiệp nội bộ.
  • DNguyên tắc thiện chí.

Câu 54Nhận biết

Luật Hàng không quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có vận tải hàng hóa bằng đường hàng không.
  • Bchỉ có an toàn hàng không.
  • Choạt động bay quốc tế, chủ quyền không phận, quyền và nghĩa vụ của các quốc gia, hãng hàng không, hành khách.
  • Dchỉ có việc chế tạo máy bay.

Câu 55Nhận biết

Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO) là tổ chức quốc tế có vai trò gì?
  • AQuản lý tất cả các sân bay trên thế giới.
  • BĐiều hành tất cả các hãng hàng không.
  • CXây dựng các tiêu chuẩn và khuyến cáo quốc tế nhằm đảm bảo an toàn, an ninh, hiệu quả và bền vững cho ngành hàng không dân dụng toàn cầu.
  • DChỉ cấp phép bay quốc tế.

Câu 56Nhận biết

Công ước Chicago năm 1944 là văn kiện cơ bản của luật nào?
  • ALuật Biển quốc tế.
  • BLuật Hàng hải quốc tế.
  • CLuật Hàng không quốc tế.
  • DLuật Vũ trụ quốc tế.

Câu 57Nhận biết

Theo Công ước Chicago, quốc gia có quyền
  • Atự do sử dụng không phận của quốc gia khác.
  • Btự do bay vào không phận quốc gia khác mà không cần xin phép.
  • Cchủ quyền hoàn toàn và độc quyền đối với không phận ở phía trên lãnh thổ của mình.
  • Dkhông có quyền kiểm soát không phận của mình.

Câu 58Nhận biết

Luật Hàng hải quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có tàu thuyền.
  • Bchỉ có cảng biển.
  • Choạt động vận tải biển quốc tế, quyền và nghĩa vụ của tàu thuyền, cảng biển, thủy thủ, bảo đảm an toàn hàng hải, phòng chống ô nhiễm từ tàu.
  • Dchỉ có đánh bắt hải sản.

Câu 59Nhận biết

Tổ chức Hàng hải Quốc tế (IMO) là tổ chức quốc tế có vai trò gì?
  • AQuản lý tất cả các cảng biển trên thế giới.
  • BĐiều hành tất cả các hãng tàu.
  • CXây dựng các tiêu chuẩn và quy định quốc tế về an toàn, an ninh hàng hải và ngăn ngừa ô nhiễm từ tàu.
  • DChỉ cấp phép cho tàu thuyền.

Câu 60Nhận biết

Công ước Quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển (SOLAS) và Công ước Quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm từ tàu (MARPOL) là các công ước quan trọng của luật nào?
  • ALuật Biển quốc tế.
  • BLuật Hàng không quốc tế.
  • CLuật Hàng hải quốc tế.
  • DLuật Môi trường quốc tế.

Câu 61Nhận biết

Luật Vũ trụ quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có việc đưa người lên vũ trụ.
  • Bchỉ có vệ tinh.
  • Cviệc thăm dò và sử dụng vũ trụ, Mặt Trăng và các thiên thể khác, trách nhiệm của quốc gia, quyền tự do khám phá, không chiếm hữu…
  • Dchỉ có việc sử dụng vũ khí trong vũ trụ.

Câu 62Nhận biết

Hiệp ước về các nguyên tắc điều chỉnh hoạt động của các quốc gia trong thăm dò và sử dụng khoảng không vũ trụ, bao gồm cả Mặt Trăng và các thiên thể khác (Hiệp ước Vũ trụ năm 1967) là văn kiện cơ bản của luật nào?
  • ALuật Biển quốc tế.
  • BLuật Hàng không quốc tế.
  • CLuật Vũ trụ quốc tế.
  • DLuật Môi trường quốc tế.

Câu 63Nhận biết

Theo Hiệp ước Vũ trụ năm 1967, khoảng không vũ trụ, Mặt Trăng và các thiên thể khác
  • Acó thể bị bất kỳ quốc gia nào chiếm hữu.
  • Bthuộc sở hữu chung của các nước lớn.
  • Ckhông phải là đối tượng bị chiếm hữu riêng bởi bất kỳ quốc gia nào bằng tuyên bố chủ quyền, bằng việc sử dụng hoặc chiếm đóng, hoặc bằng bất kỳ phương tiện nào khác.
  • Dthuộc sở hữu của Liên Hợp Quốc.

Câu 64Nhận biết

Luật Quốc tế về Bảo vệ Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có di tích lịch sử.
  • Bchỉ có vườn quốc gia.
  • Cviệc bảo vệ các di sản có giá trị nổi bật toàn cầu thông qua Công ước UNESCO năm 1972 và danh sách Di sản Thế giới.
  • Dchỉ có bảo tàng.

Câu 65Nhận biết

Công ước UNESCO năm 1972 về bảo vệ Di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới có vai trò gì?
  • AQuyết định quốc gia nào có di sản.
  • BCấp kinh phí cho mọi di sản.
  • CKhuyến khích các quốc gia xác định, bảo vệ và gìn giữ các di sản có giá trị nổi bật toàn cầu.
  • DChỉ bảo vệ các di sản ở châu Âu.

Câu 66Nhận biết

Việt Nam có nhiều Di sản được UNESCO công nhận (ví dụ: Vịnh Hạ Long, Phố cổ Hội An, Hoàng thành Thăng Long…). Điều này thể hiện
  • AViệt Nam có nhiều di sản hơn các nước khác.
  • BViệt Nam có trách nhiệm bảo vệ các di sản này theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • CViệt Nam được hỗ trợ quốc tế để bảo vệ di sản.
  • DCả B và C.

Câu 67Nhận biết

Luật Quốc tế về giải quyết tranh chấp điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có chiến tranh.
  • Bchỉ có đàm phán.
  • Ccác phương pháp hòa bình để giải quyết các tranh chấp quốc tế giữa các chủ thể (đàm phán, trung gian hòa giải, trọng tài, tòa án quốc tế…).
  • Dchỉ có xử lý hình sự.

Câu 68Nhận biết

Biện pháp hòa bình nào dưới đây là bắt buộc đối với các quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc khi xảy ra tranh chấp đe dọa hòa bình và an ninh quốc tế?
  • ASử dụng vũ lực.
  • BCấm vận.
  • CGiải quyết tranh chấp bằng các biện pháp hòa bình theo Chương VI Hiến chương Liên Hợp Quốc.
  • DNhờ nước thứ ba can thiệp quân sự.

Câu 69Nhận biết

Đàm phán là biện pháp giải quyết tranh chấp quốc tế
  • Achỉ có thể do Tòa án tiến hành.
  • Bchỉ áp dụng cho các tranh chấp nhỏ.
  • Cđược tiến hành trực tiếp giữa các bên tranh chấp.
  • Ddo một bên thứ ba quyết định.

Câu 70Nhận biết

Trung gian hòa giải là biện pháp giải quyết tranh chấp quốc tế có sự tham gia của
  • ATòa án quốc tế.
  • BHội đồng Bảo an.
  • Cmột bên thứ ba (quốc gia, tổ chức quốc tế, cá nhân) hỗ trợ các bên tìm kiếm giải pháp.
  • Dchỉ có các chuyên gia pháp lý.

Câu 71Nhận biết

Trọng tài quốc tế là biện pháp giải quyết tranh chấp quốc tế có tính ràng buộc pháp lý, được thực hiện bởi
  • ATòa án quốc tế.
  • Bmột hoặc nhiều trọng tài viên do các bên lựa chọn hoặc theo thỏa thuận.
  • CHội đồng Bảo an.
  • DTòa án quốc gia.

Câu 72Nhận biết

Phán quyết của Tòa án Công lý Quốc tế (ICJ) chỉ có tính ràng buộc pháp lý đối với
  • Atất cả các quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc.
  • Btất cả các chủ thể của pháp luật quốc tế.
  • Ccác quốc gia là bên trong vụ kiện cụ thể được Tòa án xét xử.
  • Dcác cá nhân có liên quan.

Câu 73Nhận biết

Luật Hàng không vũ trụ quốc tế là sự kết hợp của
  • ALuật Hàng không và Luật Biển.
  • BLuật Hàng không và Luật Môi trường.
  • CLuật Hàng không và Luật Vũ trụ.
  • DLuật Hàng hải và Luật Vũ trụ.

Câu 74Nhận biết

Luật quốc tế về bảo vệ môi trường biển điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có đánh bắt cá.
  • Bchỉ có vận tải biển.
  • Cngăn ngừa và kiểm soát ô nhiễm biển từ các nguồn khác nhau (từ đất liền, từ tàu, từ khai thác đáy biển…).
  • Dchỉ có du lịch biển.

Câu 75Nhận biết

Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển qua biên giới các chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng liên quan đến vấn đề nào của luật môi trường quốc tế?
  • ABảo vệ tầng ozon.
  • BBiến đổi khí hậu.
  • CQuản lý chất thải nguy hại.
  • DBảo tồn đa dạng sinh học.

Câu 76Nhận biết

Luật quốc tế về người tị nạn điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có người di cư.
  • Bchỉ có người lao động nước ngoài.
  • Cđịnh nghĩa người tị nạn, quyền và nghĩa vụ của người tị nạn, trách nhiệm của quốc gia trong việc bảo vệ và không xua đuổi người tị nạn về nơi họ có nguy cơ bị đe dọa.
  • Dchỉ có người bị trục xuất.

Câu 77Nhận biết

Công ước Geneva năm 1951 về Quy chế người tị nạn là văn kiện cơ bản của luật nào?
  • ALuật Nhân quyền quốc tế.
  • BLuật Nhân đạo quốc tế.
  • CLuật quốc tế về người tị nạn.
  • DLuật Lao động quốc tế.

Câu 78Nhận biết

Cơ quan nào của Liên Hợp Quốc có vai trò chính trong việc bảo vệ người tị nạn?
  • AUNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc).
  • BUNDP (Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc).
  • CUNHCR (Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn).
  • DWHO (Tổ chức Y tế Thế giới).

Câu 79Nhận biết

Luật quốc tế về tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có tội phạm ma túy.
  • Bchỉ có tội phạm buôn người.
  • Chợp tác quốc tế trong việc phòng chống và xử lý các loại tội phạm có tổ chức vượt qua biên giới quốc gia (buôn lậu, rửa tiền, khủng bố…).
  • Dchỉ có tội phạm mạng.

Câu 80Nhận biết

Công ước Liên Hợp Quốc về chống tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia năm 2000 (Công ước Palermo) là văn kiện quan trọng liên quan đến luật nào?
  • ALuật Hình sự quốc tế.
  • BLuật quốc tế về tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia.
  • CLuật Quốc tế về phòng chống khủng bố.
  • DLuật quốc tế về rửa tiền.

Câu 81Nhận biết

Luật quốc tế về phòng chống khủng bố điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có việc sử dụng vũ khí.
  • Bchỉ có việc tài trợ khủng bố.
  • Cđịnh nghĩa khủng bố (ở một mức độ nào đó), hợp tác quốc tế trong việc ngăn chặn và trừng trị các hành vi khủng bố.
  • Dchỉ có việc bắt cóc con tin.

Câu 82Nhận biết

Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc có vai trò gì trong việc phòng chống khủng bố?
  • AXét xử các vụ khủng bố.
  • BCấp phép các chiến dịch quân sự chống khủng bố.
  • CXác định các hành vi khủng bố là mối đe dọa đối với hòa bình và an ninh quốc tế, ra các nghị quyết có tính ràng buộc đối với các quốc gia thành viên để đối phó với khủng bố.
  • DChỉ hỗ trợ nạn nhân khủng bố.

Câu 83Nhận biết

Luật quốc tế về miễn trừ quốc gia điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Amiễn trừ cho cá nhân người nước ngoài.
  • Bmiễn trừ cho doanh nghiệp nước ngoài.
  • Cviệc quốc gia và tài sản của quốc gia được hưởng miễn trừ tài phán trước Tòa án của quốc gia khác.
  • Dmiễn trừ cho các tổ chức quốc tế.

Câu 84Nhận biết

Nguyên tắc “Par in parem non habet imperium” (Người bình đẳng không có quyền lực đối với người bình đẳng) là cơ sở của luật nào?
  • ALuật Nhân quyền quốc tế.
  • BLuật Kinh tế quốc tế.
  • CLuật quốc tế về miễn trừ quốc gia.
  • DLuật Hàng hải quốc tế.

Câu 85Nhận biết

Luật quốc tế về trách nhiệm quốc gia điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Atrách nhiệm của cá nhân trước quốc gia.
  • Btrách nhiệm của tổ chức quốc tế trước quốc gia.
  • Cviệc quốc gia phải chịu trách nhiệm quốc tế khi có hành vi vi phạm nghĩa vụ quốc tế do mình thực hiện.
  • Dtrách nhiệm của quốc gia trước công dân của mình.

Câu 86Nhận biết

Khi một quốc gia vi phạm nghĩa vụ quốc tế của mình, quốc gia đó có thể phải gánh chịu hậu quả nào theo luật quốc tế?
  • AChỉ bị lên án.
  • BChỉ bị cấm vận.
  • CPhải khôi phục tình trạng ban đầu, bồi thường thiệt hại hoặc đưa ra bảo đảm không tái phạm.
  • DCả B và C (Cấm vận là biện pháp đối phó/trừng phạt; các biện pháp khắc phục hậu quả vi phạm là trách nhiệm).

Câu 87Nhận biết

Luật quốc tế về sông quốc tế điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có giao thông đường sông.
  • Bchỉ có khai thác tài nguyên sông.
  • Cquyền và nghĩa vụ của các quốc gia có chung sông quốc tế về việc sử dụng, bảo vệ và quản lý sông.
  • Dchỉ có xây dựng đập thủy điện.

Câu 88Nhận biết

Nguyên tắc “Sử dụng hợp lý và công bằng” là nguyên tắc quan trọng trong luật nào?
  • ALuật Biển quốc tế.
  • BLuật Hàng không quốc tế.
  • CLuật quốc tế về sông quốc tế.
  • DLuật Vũ trụ quốc tế.

Câu 89Nhận biết

Luật Quốc tế về Bảo vệ các đối tượng ngoại giao và lãnh sự điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có đại sứ.
  • Bchỉ có lãnh sự.
  • Cbảo vệ các cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự và nhân viên của họ khỏi sự xâm phạm của quốc gia tiếp nhận.
  • Dchỉ có bảo vệ tài sản.

Câu 90Nhận biết

Công ước Viên năm 1963 về quan hệ lãnh sự điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Aquan hệ thương mại.
  • Bgiải quyết tranh chấp.
  • Cchức năng của cơ quan lãnh sự, quyền ưu đãi, miễn trừ lãnh sự và việc bảo vệ công dân nước mình ở nước ngoài.
  • Dbảo vệ môi trường.

Câu 91Nhận biết

Luật quốc tế về giải trừ quân bị điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ cấm sử dụng vũ khí hạt nhân.
  • Bchỉ hạn chế sản xuất vũ khí.
  • Ccác nỗ lực quốc tế nhằm hạn chế, kiểm soát và loại bỏ các loại vũ khí, đặc biệt là vũ khí hủy diệt hàng loạt.
  • Dchỉ cấm buôn bán vũ khí.

Câu 92Nhận biết

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân (NPT) là điều ước quan trọng liên quan đến luật nào?
  • ALuật Hình sự quốc tế.
  • BLuật quốc tế về giải trừ quân bị.
  • CLuật Nhân đạo quốc tế.
  • DLuật Môi trường quốc tế.

Câu 93Nhận biết

Luật quốc tế về hợp tác quốc tế trong đấu tranh chống tội phạm điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có dẫn độ.
  • Bchỉ có tương trợ tư pháp.
  • Ccác hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong việc điều tra, truy tố và xét xử tội phạm xuyên quốc gia (dẫn độ, tương trợ tư pháp, trao đổi thông tin…).
  • Dchỉ có bắt giữ tội phạm.

Câu 94Nhận biết

Dẫn độ là gì trong luật quốc tế?
  • AViệc một quốc gia cho phép công dân nước khác nhập cảnh.
  • BViệc một quốc gia giao nộp một cá nhân đang ở trên lãnh thổ của mình cho một quốc gia khác để truy tố hoặc chấp hành hình phạt theo yêu cầu của quốc gia đó.
  • CViệc quốc gia trục xuất người nước ngoài.
  • DViệc quốc gia bắt giữ tội phạm nước ngoài.

Câu 95Nhận biết

Luật quốc tế về không gian mạng điều chỉnh các vấn đề liên quan đến
  • Achỉ có an ninh mạng.
  • Bchỉ có tội phạm mạng.
  • Ccác quy tắc ứng xử của quốc gia và các chủ thể khác trong không gian mạng, an ninh mạng, tội phạm mạng, chủ quyền quốc gia trên không gian mạng…
  • Dchỉ có thương mại điện tử.

Câu 96Nhận biết

Pháp luật quốc tế có tính bắt buộc đối với các chủ thể của nó không?
  • AKhông, chỉ mang tính khuyến khích.
  • BChỉ bắt buộc đối với các nước nhỏ.
  • CCó, các quy phạm pháp luật quốc tế có tính ràng buộc pháp lý đối với các chủ thể đã đồng ý bị ràng buộc (ví dụ: thông qua việc ký kết và phê chuẩn điều ước quốc tế).
  • DChỉ bắt buộc khi có Tòa án quốc tế phán quyết.

Câu 97Nhận biết

Việc một quốc gia tuyên bố rút khỏi một điều ước quốc tế mà mình là thành viên phải tuân thủ
  • Atùy ý.
  • Bchỉ cần thông báo.
  • Ccác quy định trong điều ước đó hoặc quy định của pháp luật quốc tế chung (ví dụ: Công ước Viên về Luật Điều ước quốc tế).
  • Dkhông cần tuân thủ quy định nào.

Câu 98Nhận biết

Luật quốc tế nào dưới đây điều chỉnh việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên chung (ví dụ: tầng ozon, khí hậu toàn cầu)?
  • ALuật Biển quốc tế.
  • BLuật Vũ trụ quốc tế.
  • CLuật Môi trường quốc tế.
  • DLuật Kinh tế quốc tế.

Câu 99Nhận biết

Vai trò của các tổ chức quốc tế liên chính phủ (IGO) trong việc xây dựng và phát triển pháp luật quốc tế là gì?
  • ABan hành luật quốc tế.
  • BÁp dụng pháp luật quốc tế.
  • CCung cấp diễn đàn cho các quốc gia đàm phán, ký kết điều ước quốc tế, xây dựng các quy tắc, tiêu chuẩn, khuyến nghị quốc tế, giám sát việc thực hiện các điều ước.
  • DChỉ giải quyết tranh chấp.

Câu 100Nhận biết

Công dân Việt Nam cần có hiểu biết nhất định về pháp luật quốc tế vì
  • Ađể đi du học.
  • Bđể làm việc cho tổ chức quốc tế.
  • Cđể thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình trong quan hệ quốc tế, bảo vệ quyền lợi khi ở nước ngoài, góp phần vào công cuộc hội nhập quốc tế của đất nước.
  • Dchỉ để có thêm kiến thức chung.

Đã trả lời 0/100 câu