0/40 câu 50:00

Trắc nghiệm các hình thức liên kết kinh tế quốc tế và hiệu ứng lan tỏa

Dưới đây là bộ 40 câu trắc nghiệm chuyên sâu về các hình thức liên kết kinh tế quốc tế, dành cho sinh viên Đại học. Tùy chỉnh nhanh, chấm điểm trực tiếp, xem chi tiết lời giải ngay trên HocMai Miễn Phí – công cụ luyện thi online độc quyền, giúp bạn ôn tập hiệu quả và đạt điểm cao.

40 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tổng hợp trắc nghiệm các hình thức liên kết kinh tế quốc tế và hiệu ứng lan tỏa
Đại học

Câu 1Nhận biết

Liên kết kinh tế quốc tế là quá trình các quốc gia?
  • ATăng cường sự cô lập kinh tế với nhau.
  • BB
  • CChỉ tập trung vào hợp tác quân sự.
  • DÁp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế lẫn nhau.

Câu 2Nhận biết

Hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào có mức độ hội nhập thấp nhất?
  • ALiên minh thuế quan.
  • BB
  • CThị trường chung.
  • DLiên minh kinh tế và tiền tệ.

Câu 3Nhận biết

Trong một Khu vực mậu dịch tự do (FTA), các nước thành viên?
  • AÁp dụng một biểu thuế quan chung đối với các nước ngoài khối.
  • BB
  • CCho phép tự do di chuyển lao động và vốn.
  • DSử dụng một đồng tiền chung.

Câu 4Nhận biết

Liên minh thuế quan (Customs Union) khác với Khu vực mậu dịch tự do ở điểm nào?
  • AMức độ hội nhập thấp hơn.
  • BB
  • CKhông cho phép tự do thương mại giữa các thành viên.
  • DChỉ áp dụng cho thương mại dịch vụ.

Câu 5Nhận biết

Thị trường chung (Common Market) là một liên minh thuế quan có thêm đặc điểm gì?
  • AChỉ sử dụng đồng tiền chung.
  • BB
  • CMỗi nước có chính sách tiền tệ độc lập hoàn toàn.
  • DKhông có sự phối hợp chính sách kinh tế.

Câu 6Nhận biết

Hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào có mức độ hội nhập sâu rộng nhất?
  • AKhu vực mậu dịch tự do.
  • BLiên minh thuế quan.
  • CThị trường chung.
  • DD

Câu 7Nhận biết

Liên minh kinh tế và tiền tệ (EMU) thường bao gồm các yếu tố nào sau đây?
  • AChỉ tự do thương mại hàng hóa.
  • BChỉ áp dụng biểu thuế quan chung.
  • CC
  • DChỉ hợp tác về văn hóa và xã hội.

Câu 8Nhận biết

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là một ví dụ về?
  • AA
  • BMột liên minh tiền tệ hoàn chỉnh.
  • CMột quốc gia thống nhất.
  • DMột liên minh quân sự.

Câu 9Nhận biết

Liên minh châu Âu (EU) là ví dụ điển hình của một?
  • AKhu vực mậu dịch tự do đơn thuần.
  • BLiên minh thuế quan đơn thuần.
  • CC
  • DChỉ là một diễn đàn hợp tác chính trị.

Câu 10Nhận biết

Tác động “tạo lập thương mại” (trade creation) của một liên kết kinh tế xảy ra khi?
  • AA
  • BViệc loại bỏ rào cản giữa các thành viên dẫn đến sự thay thế nhập khẩu hiệu quả hơn từ nước ngoài khối bằng nhập khẩu kém hiệu quả hơn từ một nước thành viên.
  • CCác nước thành viên tăng cường bảo hộ đối với các nước ngoài khối.
  • DKim ngạch thương mại giữa các thành viên giảm sút.

Câu 11Nhận biết

Tác động “chuyển hướng thương mại” (trade diversion) của một liên kết kinh tế xảy ra khi?
  • AViệc loại bỏ rào cản giữa các thành viên dẫn đến sự thay thế sản xuất nội địa kém hiệu quả bằng nhập khẩu hiệu quả hơn từ một nước thành viên khác.
  • BB
  • CTất cả các nước đều được hưởng lợi như nhau.
  • DKim ngạch thương mại với các nước ngoài khối tăng lên.

Câu 12Nhận biết

Tác động nào sau đây của hội nhập kinh tế khu vực thường được coi là làm tăng phúc lợi toàn cầu?
  • AA
  • BChuyển hướng thương mại.
  • CCả hai đều làm tăng phúc lợi.
  • DKhông tác động nào làm tăng phúc lợi.

Câu 13Nhận biết

Hiệu ứng lan tỏa (spillover effects) trong liên kết kinh tế quốc tế có thể bao gồm?
  • AChỉ sự gia tăng cạnh tranh.
  • BB
  • CChỉ sự suy giảm năng suất.
  • DKhông có hiệu ứng lan tỏa nào.

Câu 14Nhận biết

Việc các doanh nghiệp trong một khối kinh tế tăng cường đầu tư vào các nước thành viên khác là một ví dụ của?
  • AChuyển hướng thương mại.
  • BB
  • CChỉ sự di chuyển lao động.
  • DSự suy giảm liên kết.

Câu 15Nhận biết

Sự hài hòa hóa các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định giữa các nước thành viên trong một khối kinh tế có thể?
  • ALuôn làm tăng chi phí cho doanh nghiệp.
  • BB
  • CChỉ có lợi cho các nước lớn.
  • DGây khó khăn cho việc đổi mới.

Câu 16Nhận biết

“Hiệu ứng hội tụ” (convergence effect) về thu nhập giữa các nước thành viên có thể xảy ra trong một liên kết kinh tế sâu rộng do?
  • ACác nước nghèo luôn tăng trưởng chậm hơn.
  • BB
  • CSự gia tăng bất bình đẳng.
  • DKhông có sự di chuyển yếu tố sản xuất.

Câu 17Nhận biết

Thách thức đối với các nước đang phát triển khi tham gia vào các liên kết kinh tế với các nước phát triển hơn là gì?
  • AKhông có thách thức nào.
  • BB
  • CLuôn được hưởng lợi nhiều nhất.
  • DChỉ phải đối mặt với các rào cản thuế quan.

Câu 18Nhận biết

NAFTA (nay là USMCA) là một ví dụ về khu vực mậu dịch tự do giữa các quốc gia nào?
  • ACác nước Liên minh châu Âu.
  • BB
  • CCác nước trong khối ASEAN.
  • DBrazil, Argentina, và Uruguay.

Câu 19Nhận biết

Việc một quốc gia tham gia vào nhiều hiệp định thương mại tự do (FTAs) song phương và khu vực có thể dẫn đến hiện tượng gì, gây phức tạp cho doanh nghiệp?
  • AA
  • B“Hiệu ứng domino” tích cực.
  • CSự đơn giản hóa hoàn toàn các quy tắc thương mại.
  • DSự suy giảm của thương mại quốc tế.

Câu 20Nhận biết

Hiệu ứng lan tỏa công nghệ thường xảy ra mạnh mẽ hơn khi có?
  • AÍt sự tương tác giữa các doanh nghiệp.
  • BB
  • CCác rào cản lớn đối với đầu tư trực tiếp nước ngoài.
  • DSự bảo hộ chặt chẽ đối với sở hữu trí tuệ.

Câu 21Nhận biết

Sự phối hợp chính sách kinh tế vĩ mô giữa các nước thành viên là đặc trưng của hình thức liên kết nào?
  • AChỉ Khu vực mậu dịch tự do.
  • BChỉ Liên minh thuế quan.
  • CC
  • DTất cả các hình thức liên kết.

Câu 22Nhận biết

Việc thành lập một liên minh tiền tệ (ví dụ: Khu vực đồng Euro) có thể mang lại lợi ích gì?
  • AChỉ làm tăng chi phí giao dịch do phải đổi tiền.
  • BB
  • CCho phép mỗi nước duy trì chính sách tiền tệ hoàn toàn độc lập.
  • DLuôn dẫn đến lạm phát cao.

Câu 23Nhận biết

Thách thức của một liên minh tiền tệ là gì?
  • AKhông có thách thức nào đáng kể.
  • BB
  • CLuôn dẫn đến tăng trưởng kinh tế chậm hơn so với khi có đồng tiền riêng.
  • DChỉ gây khó khăn cho việc thanh toán quốc tế.

Câu 24Nhận biết

“Hiệu ứng tâm lý” tích cực từ việc tham gia một khối kinh tế mạnh có thể là?
  • AKhông có hiệu ứng nào.
  • BB
  • CGây ra sự bi quan trong dân chúng.
  • DChỉ ảnh hưởng đến các chính trị gia.

Câu 25Nhận biết

Để hiệu ứng lan tỏa tích cực diễn ra mạnh mẽ, nước nhận đầu tư hoặc tham gia liên kết cần có?
  • ATrình độ công nghệ rất thấp.
  • BB
  • CCác rào cản lớn đối với doanh nghiệp nước ngoài.
  • DSự phụ thuộc hoàn toàn vào đối tác.

Câu 26Nhận biết

MERCOSUR là một khối kinh tế khu vực ở đâu?
  • ABắc Mỹ.
  • BB
  • CChâu Phi.
  • DChâu Á.

Câu 27Nhận biết

Liên kết kinh tế có thể thúc đẩy “sự hội tụ về thể chế” giữa các nước thành viên khi?
  • AMỗi nước giữ nguyên các quy định riêng.
  • BB
  • CKhông có sự thay đổi nào về thể chế.
  • DChỉ các nước lớn mới phải thay đổi.

Câu 28Nhận biết

Sự gia tăng cạnh tranh do liên kết kinh tế có thể buộc các doanh nghiệp phải?
  • AGiảm chất lượng sản phẩm.
  • BB
  • CChỉ tập trung vào thị trường nội địa.
  • DNgừng hoạt động.

Câu 29Nhận biết

Tác động của việc loại bỏ các rào cản đối với di chuyển lao động trong một thị trường chung có thể là?
  • ALuôn làm giảm lương ở nước tiếp nhận.
  • BB
  • CKhông có lao động nào di chuyển.
  • DChỉ lao động có kỹ năng cao mới di chuyển.

Câu 30Nhận biết

“Hiệu ứng quy mô” (scale effect) là một lợi ích của liên kết kinh tế, cho phép các doanh nghiệp?
  • AChỉ sản xuất với quy mô nhỏ.
  • BB
  • CChỉ tập trung vào các sản phẩm đặc thù.
  • DTăng giá bán sản phẩm.

Câu 31Nhận biết

Liên kết kinh tế có thể làm tăng sức mạnh đàm phán của khối trên trường quốc tế không?
  • AA
  • BKhông, nó làm suy yếu sức mạnh đàm phán.
  • CChỉ khi khối đó có quân đội mạnh.
  • DSức mạnh đàm phán không phụ thuộc vào quy mô khối.

Câu 32Nhận biết

Một trong những điều kiện để “tạo lập thương mại” lớn hơn “chuyển hướng thương mại” là?
  • AMức thuế quan ban đầu của các nước thành viên rất thấp.
  • BB
  • CCác nước thành viên có cơ cấu kinh tế hoàn toàn giống nhau.
  • DBiểu thuế quan chung của khối rất cao.

Câu 33Nhận biết

Hiệu ứng lan tỏa về quản trị doanh nghiệp có thể xảy ra khi?
  • ACác doanh nghiệp trong nước không muốn thay đổi.
  • BB
  • CChính phủ cấm các tiêu chuẩn quản trị quốc tế.
  • DChỉ các doanh nghiệp nhà nước mới được hưởng lợi.

Câu 34Nhận biết

Sự phát triển của các “hành lang kinh tế” xuyên biên giới là một biểu hiện của?
  • ASự cô lập kinh tế.
  • BB
  • CChủ nghĩa bảo hộ.
  • DSự suy giảm thương mại.

Câu 35Nhận biết

Liên kết kinh tế có thể dẫn đến sự thay đổi trong cơ cấu xuất nhập khẩu của các nước thành viên, theo hướng?
  • AChỉ xuất khẩu nguyên liệu thô.
  • BB
  • CGiảm hoàn toàn nhập khẩu.
  • DChỉ nhập khẩu hàng tiêu dùng.

Câu 36Nhận biết

“Chủ nghĩa khu vực mở” (Open Regionalism) của APEC có nghĩa là các ưu đãi thương mại trong khối?
  • AChỉ dành riêng cho các thành viên.
  • BB
  • CBị cấm hoàn toàn.
  • DChỉ áp dụng cho một số ngành nhất định.

Câu 37Nhận biết

Hiệu ứng lan tỏa kiến thức và đổi mới sáng tạo thường được thúc đẩy bởi?
  • AA
  • BViệc hạn chế trao đổi thông tin.
  • CSự bảo hộ chặt chẽ đối với công nghệ.
  • DSự thiếu vắng các trường đại học.

Câu 38Nhận biết

Một trong những thách thức của việc hài hòa hóa chính sách trong một liên kết kinh tế sâu rộng là?
  • ALuôn dễ dàng đạt được đồng thuận.
  • BB
  • CKhông có thách thức nào.
  • DChỉ các nước nhỏ mới gặp khó khăn.

Câu 39Nhận biết

Liên kết kinh tế có thể giúp các nước nhỏ và kém phát triển hơn?
  • ALuôn bị các nước lớn chèn ép.
  • BB
  • CKhông có lợi ích gì.
  • DNên tránh xa các liên kết kinh tế.

Câu 40Nhận biết

Nhìn chung, mục tiêu cuối cùng của các hình thức liên kết kinh tế quốc tế là?
  • ATăng cường sự đối đầu giữa các khối.
  • BB
  • CLoại bỏ hoàn toàn vai trò của các chính phủ quốc gia.
  • DChỉ để tạo ra các tổ chức quan liêu.

Đã trả lời 0/40 câu