0/40 câu 50:00

Trắc nghiệm câu hỏi sát đề thi học phần Kinh tế quốc tế các năm trước

Dưới đây là bộ trắc nghiệm đầy đủ 40 câu, thời gian 50 phút, dành cho sinh viên Kinh tế quốc tế. Bài học này nhấn mạnh các khái niệm trọng yếu thường chiếm 30% điểm thi, giúp bạn ôn tập hiệu quả. Bạn có thể làm bài ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết – mọi thứ do HocMai Miễn Phí cung cấp miễn phí.

40 câu hỏi
50 phút
Phạm vi: kiểm tra: Tổng hợp trắc nghiệm câu hỏi sát đề thi học phần Kinh tế quốc tế các năm trước
Đại học

Câu 1Nhận biết

Lý thuyết nào cho rằng một quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu mặt hàng mà nó có chi phí cơ hội sản xuất thấp hơn so với quốc gia khác?
  • ALý thuyết lợi thế tuyệt đối.
  • BB
  • CLý thuyết Heckscher-Ohlin.
  • DChủ nghĩa trọng thương.

Câu 2Nhận biết

Theo lý thuyết Heckscher-Ohlin, một quốc gia dư thừa lao động sẽ có xu hướng xuất khẩu mặt hàng nào?
  • AA
  • BMặt hàng thâm dụng vốn.
  • CCả hai loại mặt hàng như nhau.
  • DKhông xuất khẩu mặt hàng nào cả.

Câu 3Nhận biết

Thuế quan theo giá trị (ad valorem tariff) được tính dựa trên?
  • ASố lượng hoặc trọng lượng của hàng hóa nhập khẩu.
  • BB
  • CMột mức cố định cho mỗi đơn vị hàng hóa nhập khẩu.
  • DSự chênh lệch giữa giá thế giới và giá trong nước.

Câu 4Nhận biết

Tác động của việc áp đặt hạn ngạch nhập khẩu đối với giá cả trong nước của mặt hàng bị hạn chế thường là?
  • AGiảm giá.
  • BB
  • CKhông thay đổi.
  • DBiến động không thể dự đoán.

Câu 5Nhận biết

Tổ chức nào sau đây có vai trò chính trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại toàn cầu và giải quyết tranh chấp thương mại?
  • AQuỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
  • BNgân hàng Thế giới (WB).
  • CC
  • DLiên Hợp Quốc (UN).

Câu 6Nhận biết

Nguyên tắc “Đối xử Tối huệ quốc” (MFN) của WTO có nghĩa là?
  • AMột nước thành viên phải dành ưu đãi cao nhất cho các nước kém phát triển nhất.
  • BB
  • CHàng hóa trong nước luôn được ưu tiên hơn hàng hóa nhập khẩu.
  • DCác nước thành viên có quyền áp đặt các biện pháp bảo hộ khi cần thiết.

Câu 7Nhận biết

Cán cân vãng lai (Current Account) KHÔNG bao gồm hạng mục nào sau đây?
  • ACán cân thương mại hàng hóa.
  • BCán cân dịch vụ.
  • CThu nhập sơ cấp (Primary income).
  • DD

Câu 8Nhận biết

Nếu giá trị xuất khẩu hàng hóa của một quốc gia là 250 tỷ USD và giá trị nhập khẩu hàng hóa là 280 tỷ USD, thì cán cân thương mại hàng hóa là?
  • AThặng dư 30 tỷ USD.
  • BB
  • CCân bằng.
  • DKhông thể xác định.

Câu 9Nhận biết

Kiều hối do người lao động ở nước ngoài gửi về cho gia đình trong nước được ghi nhận vào mục nào của Cán cân vãng lai?
  • AThu nhập sơ cấp.
  • BB
  • CCán cân vốn.
  • DCán cân tài chính.

Câu 10Nhận biết

Tỷ giá hối đoái là gì?
  • ASố lượng vàng mà một đơn vị tiền tệ có thể đổi được.
  • BB
  • CLãi suất cho vay giữa các ngân hàng quốc tế.
  • DTốc độ tăng trưởng GDP của một quốc gia.

Câu 11Nhận biết

Nếu ngân hàng niêm yết EUR/USD = 1.0750 – 1.0760, thì một khách hàng muốn mua EUR sẽ phải mua ở tỷ giá nào?
  • A1.0750 USD/EUR.
  • BB
  • CTrung bình của hai tỷ giá.
  • DKhông thể xác định.

Câu 12Nhận biết

Tỷ giá hối đoái thực (Real Exchange Rate) phản ánh?
  • ASức mua tương đối của vàng.
  • BB
  • CMức độ đầu cơ trên thị trường ngoại hối.
  • DLượng dự trữ ngoại hối của một quốc gia.

Câu 13Nhận biết

Chế độ tỷ giá cố định (Fixed Exchange Rate Regime) là chế độ mà Ngân hàng Trung ương?
  • AĐể tỷ giá biến động hoàn toàn theo thị trường.
  • BB
  • CKhông có quyền can thiệp vào thị trường ngoại hối.
  • DChỉ điều chỉnh tỷ giá mỗi quý một lần.

Câu 14Nhận biết

Hình thức đầu tư quốc tế nào mà nhà đầu tư giành được quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng đáng kể đến hoạt động của doanh nghiệp ở nước nhận đầu tư?
  • AA
  • BĐầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI).
  • CTín dụng thương mại quốc tế.
  • DViện trợ phát triển chính thức (ODA).

Câu 15Nhận biết

Sự khác biệt cơ bản nhất giữa FDI và FPI nằm ở?
  • AQuy mô vốn đầu tư.
  • BB
  • CThời hạn đầu tư.
  • DLĩnh vực đầu tư.

Câu 16Nhận biết

Động cơ chính thúc đẩy các công ty đa quốc gia (MNCs) thực hiện FDI là gì?
  • AChỉ để tránh thuế ở nước sở tại.
  • BB
  • CChỉ nhằm mục đích từ thiện.
  • DChỉ để tuân thủ các quy định của WTO.

Câu 17Nhận biết

Chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia có ảnh hưởng mạnh nhất đến loại dòng vốn nào?
  • AĐầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
  • BB
  • CViện trợ phát triển chính thức (ODA).
  • DĐầu tư vào bất động sản.

Câu 18Nhận biết

Môi trường chính trị ổn định và hệ thống pháp luật minh bạch, hiệu quả ở nước nhận đầu tư có tác động?
  • AA
  • BGây cản trở cho dòng vốn quốc tế.
  • CChỉ thu hút dòng vốn đầu cơ.
  • DKhông ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư.

Câu 19Nhận biết

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình đặc trưng bởi sự gia tăng của?
  • ACác rào cản thương mại giữa các quốc gia.
  • BB
  • CVai trò của các doanh nghiệp nhà nước trong thương mại.
  • DSự tự cung tự cấp của các nền kinh tế.

Câu 20Nhận biết

Hình thức hội nhập kinh tế khu vực nào có mức độ liên kết thấp nhất?
  • AA
  • BLiên minh thuế quan (Customs Union).
  • CThị trường chung (Common Market).
  • DLiên minh kinh tế và tiền tệ (Economic and Monetary Union).

Câu 21Nhận biết

Tác động “tạo lập thương mại” (trade creation) của một liên kết kinh tế xảy ra khi?
  • AA
  • BViệc loại bỏ rào cản giữa các thành viên dẫn đến sự thay thế nhập khẩu từ một nước ngoài khối hiệu quả bằng nhập khẩu từ một nước thành viên kém hiệu quả hơn.
  • CCác nước thành viên tăng cường bảo hộ đối với các nước ngoài khối.
  • DKim ngạch thương mại giữa các thành viên giảm sút.

Câu 22Nhận biết

Ba trụ cột chính của phát triển bền vững là gì?
  • AKinh tế, Chính trị, Văn hóa.
  • BB
  • CCông nghiệp, Nông nghiệp, Dịch vụ.
  • DToàn cầu hóa, Khu vực hóa, Quốc gia hóa.

Câu 23Nhận biết

Toàn cầu hóa có thể gây ra những tác động tiêu cực nào đối với khía cạnh môi trường của phát triển bền vững?
  • ALuôn thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo.
  • BB
  • CLuôn giúp bảo tồn đa dạng sinh học.
  • DLàm giảm lượng khí thải nhà kính.

Câu 24Nhận biết

Một trong những phản ứng chính sách phổ biến của các quốc gia đối với toàn cầu hóa là?
  • AĐóng cửa hoàn toàn nền kinh tế.
  • BB
  • CChỉ tập trung vào việc bảo hộ các ngành công nghiệp trong nước bằng mọi giá.
  • DHoàn toàn phớt lờ các tác động của toàn cầu hóa.

Câu 25Nhận biết

Chính sách giáo dục và đào tạo cần được điều chỉnh như thế nào để đáp ứng yêu cầu của toàn cầu hóa?
  • AChỉ tập trung vào các môn học truyền thống.
  • BB
  • CGiảm quy mô đào tạo đại học.
  • DKhông cần thay đổi gì.

Câu 26Nhận biết

Năng lực cạnh tranh quốc gia được hiểu là?
  • AKhả năng của một quốc gia trong việc giành chiến thắng trong các cuộc chiến tranh.
  • BB
  • CChỉ số lượng tài nguyên thiên nhiên mà một quốc gia sở hữu.
  • DKhả năng của chính phủ trong việc kiểm soát toàn bộ nền kinh tế.

Câu 27Nhận biết

Đổi mới sáng tạo và ứng dụng khoa học công nghệ có vai trò như thế nào đối với năng lực cạnh tranh?
  • AA
  • BKhông quan trọng bằng việc khai thác tài nguyên.
  • CChỉ gây tốn kém chi phí cho doanh nghiệp.
  • DChỉ phù hợp với các nước phát triển.

Câu 28Nhận biết

Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) là một FTA thế hệ mới với các cam kết?
  • AChỉ về thương mại hàng hóa.
  • BB
  • CChỉ giữa Việt Nam và Nhật Bản.
  • DCó sự tham gia của Hoa Kỳ.

Câu 29Nhận biết

“Quy tắc xuất xứ” (Rules of Origin) trong các FTA có vai trò?
  • AChỉ làm tăng thủ tục hành chính không cần thiết.
  • BB
  • CKhông liên quan đến việc hưởng ưu đãi thuế.
  • DChỉ áp dụng cho hàng nông sản thô.

Câu 30Nhận biết

Tác động của hội nhập kinh tế đến ngành nông nghiệp Việt Nam là gì?
  • AChỉ làm tăng sự phụ thuộc vào thị trường nội địa.
  • BB
  • CGây khó khăn cho việc áp dụng khoa học kỹ thuật.
  • DLàm giảm giá trị của nông sản Việt Nam trên thị trường thế giới.

Câu 31Nhận biết

Nghịch lý Leontief liên quan đến kiểm định thực nghiệm của lý thuyết nào?
  • ALợi thế tuyệt đối.
  • BLợi thế so sánh.
  • CC
  • DLý thuyết vòng đời sản phẩm.

Câu 32Nhận biết

“Chuỗi giá trị toàn cầu” (GVCs) là một đặc trưng của toàn cầu hóa, trong đó?
  • AToàn bộ quá trình sản xuất một sản phẩm diễn ra tại một quốc gia duy nhất.
  • BB
  • CChỉ các công ty lớn mới tham gia.
  • DThương mại quốc tế chỉ diễn ra đối với thành phẩm.

Câu 33Nhận biết

“Bộ ba bất khả thi” (Impossible Trinity) trong kinh tế quốc tế cho rằng một quốc gia không thể đồng thời có cả ba điều sau:
  • ATăng trưởng kinh tế cao, lạm phát thấp, thất nghiệp thấp.
  • BB
  • CThương mại tự do, bảo hộ sản xuất trong nước, và thặng dư ngân sách.
  • DĐầu tư công lớn, thuế thấp, và nợ công thấp.

Câu 34Nhận biết

Lý thuyết ngang giá sức mua (PPP) dạng tương đối cho rằng?
  • AA
  • BMức giá tuyệt đối của hàng hóa luôn bằng nhau.
  • CTỷ giá hối đoái thực luôn thay đổi cùng chiều với lạm phát.
  • DTỷ giá hối đoái danh nghĩa không bị ảnh hưởng bởi chênh lệch lạm phát.

Câu 35Nhận biết

Định lý Stolper-Samuelson mô tả tác động của thương mại quốc tế đến?
  • ATỷ giá hối đoái.
  • BB
  • CCán cân thanh toán quốc tế.
  • DTốc độ tăng trưởng kinh tế.

Câu 36Nhận biết

“Hiệu ứng thị trường nội địa” (home market effect) trong các mô hình thương mại mới cho rằng?
  • ACác nước nhỏ thường xuất khẩu nhiều hơn các nước lớn.
  • BB
  • CThị trường nội địa không ảnh hưởng đến mô hình thương mại.
  • DTất cả các nước đều xuất khẩu như nhau.

Câu 37Nhận biết

Việt Nam chính thức gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?
  • A1990.
  • BB
  • C1997.
  • D2000.

Câu 38Nhận biết

Thách thức lớn nhất đối với doanh nghiệp Việt Nam khi hội nhập sâu rộng vào kinh tế thế giới là?
  • AThiếu thị trường tiêu thụ sản phẩm.
  • BB
  • CRào cản thuế quan từ các nước đối tác.
  • DSự thiếu hỗ trợ từ chính phủ.

Câu 39Nhận biết

Chính sách “mở cửa” kinh tế của Việt Nam từ năm 1986 đã bao gồm những biện pháp nào?
  • ATăng cường vai trò của kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
  • BB
  • CHạn chế quan hệ kinh tế với các nước tư bản.
  • DQuốc hữu hóa các doanh nghiệp tư nhân.

Câu 40Nhận biết

Mục tiêu cuối cùng của chiến lược nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia của Việt Nam là gì?
  • AChỉ để vượt qua các quốc gia khác trong bảng xếp hạng.
  • BB
  • CChỉ để thu hút càng nhiều FDI càng tốt.
  • DChỉ để tăng cường sức mạnh quân sự.

Đã trả lời 0/40 câu