Câu 1Nhận biết
SQL là viết tắt của cụm từ nào?
- ASimple Query Language
- BStandard Query Language
- CSequential Query Language
- DD
Câu 2Nhận biết
SQL là ngôn ngữ truy vấn được thiết kế để làm việc với loại mô hình dữ liệu nào?
- AMô hình Phân cấp (Hierarchical Model).
- BMô hình Mạng (Network Model).
- CC
- DMô hình Hướng đối tượng (Object-Oriented Model).
Câu 3Nhận biết
SQL được công nhận là chuẩn bởi các tổ chức nào?
- AMicrosoft và Oracle.
- BGoogle và Facebook.
- CC
- DIEEE và ACM.
Câu 4Nhận biết
SQL bao gồm các thành phần ngôn ngữ chính nào?
- AProgramming Language và Scripting Language.
- BHardware Description Language và Software Description Language.
- CUser Interface Language và Network Protocol.
- DD
Câu 5Nhận biết
DDL (Data Definition Language) trong SQL được sử dụng để làm gì?
- AThêm, sửa, xóa dữ liệu trong CSDL.
- BB
- CQuản lý quyền truy cập dữ liệu.
- DXử lý các giao dịch đồng thời.
Câu 6Nhận biết
DML (Data Manipulation Language) trong SQL được sử dụng để làm gì?
- AA
- BĐịnh nghĩa cấu trúc CSDL.
- CQuản lý người dùng và quyền hạn.
- DSao lưu và phục hồi CSDL.
Câu 7Nhận biết
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng?
- AINSERT.
- BUPDATE.
- CDELETE.
- DD
Câu 8Nhận biết
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm bản ghi (hàng) mới vào một bảng?
- AA
- BSELECT.
- CUPDATE.
- DDELETE.
Câu 9Nhận biết
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để sửa đổi dữ liệu trong các bản ghi hiện có của một bảng?
- AINSERT.
- BSELECT.
- CC
- DDELETE.
Câu 10Nhận biết
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để xóa bản ghi (hàng) từ một bảng?
- AINSERT.
- BSELECT.
- CUPDATE.
- DD
Câu 11Nhận biết
Câu lệnh DDL nào được sử dụng để tạo một bảng mới trong CSDL?
- AALTER TABLE.
- BDROP TABLE.
- CSELECT INTO TABLE.
- DD
Câu 12Nhận biết
Câu lệnh DDL nào được sử dụng để xóa một bảng khỏi CSDL?
- AREMOVE TABLE.
- BDELETE TABLE.
- CC
- DALTER TABLE.
Câu 13Nhận biết
Câu lệnh DDL nào được sử dụng để sửa đổi cấu trúc của một bảng hiện có (ví dụ: thêm cột, xóa cột, sửa kiểu dữ liệu)?
- ACREATE TABLE.
- BDROP TABLE.
- CMODIFY TABLE.
- DD
Câu 14Nhận biết
SQL là ngôn ngữ phân biệt chữ hoa chữ thường (case-sensitive) với các từ khóa (ví dụ: SELECT, FROM, WHERE)?
- ACó, luôn luôn.
- BCó, nhưng chỉ với tên bảng và cột.
- CC
- DChỉ phân biệt trên Linux.
Câu 15Nhận biết
Mục đích chính của ngôn ngữ SQL là gì?
- AViết các ứng dụng phức tạp.
- BThiết kế giao diện người dùng.
- CC
- DVẽ biểu đồ.
Câu 16Nhận biết
SQL được coi là ngôn ngữ truy vấn có tính chất gì?
- AChỉ thủ tục.
- BB
- CHướng đối tượng.
- DDựa trên đồ thị.
Câu 17Nhận biết
Thành phần nào của HQTCSDL chịu trách nhiệm xử lý và thực thi các câu lệnh SQL?
- ATrình quản lý lưu trữ.
- BTrình quản lý giao dịch.
- CTrình quản lý bộ đệm.
- DD
Câu 18Nhận biết
SQL có khả năng thực thi các phép toán nào trên các quan hệ?
- AChỉ Select và Project.
- BChỉ Insert và Update.
- CChỉ Create và Drop.
- DD
Câu 19Nhận biết
Mệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để lọc các bản ghi dựa trên một điều kiện?
- ASELECT.
- BFROM.
- CC
- DORDER BY.
Câu 20Nhận biết
Mệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để chỉ định (các) bảng mà dữ liệu được truy vấn từ đó?
- ASELECT.
- BB
- CWHERE.
- DGROUP BY.
Câu 21Nhận biết
SQL/DDL bao gồm các câu lệnh để định nghĩa các loại ràng buộc toàn vẹn nào?
- AChỉ Khóa chính.
- BChỉ Khóa ngoại.
- CChỉ CHECK.
- DD
Câu 22Nhận biết
SQL/DML có khả năng thực hiện các thao tác thêm, sửa, xóa dữ liệu trên nhiều bản ghi cùng một lúc không?
- AA
- BKhông, chỉ làm việc với từng bản ghi một.
- CChỉ khi sử dụng giao diện đồ họa.
- DChỉ trong phiên bản SQL Server.
Câu 23Nhận biết
Một chương trình ứng dụng tương tác với HQTCSDL thông qua SQL bằng cách nào?
- ABằng cách đọc trực tiếp file dữ liệu.
- BBằng cách gửi yêu cầu qua mạng mà không cần HQTCSDL.
- CC
- DBằng cách sửa đổi mã nguồn của HQTCSDL.
Câu 24Nhận biết
Vai trò nào sau đây thường sử dụng SQL để thực hiện công việc của mình?
- ANhà thiết kế CSDL (sử dụng DDL).
- BNgười phát triển ứng dụng CSDL (sử dụng DML và DDL).
- CNgười quản trị CSDL (DBA) (sử dụng DDL, DML và các lệnh quản trị khác).
- DD
Câu 25Nhận biết
SQL là ngôn ngữ tiêu chuẩn duy nhất cho CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng hay sai?
- AĐúng.
- BB
- CChỉ đúng cho CSDL mã nguồn mở.
- DChỉ đúng cho CSDL trả phí.