0/25 câu 15:00

Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 30: Sơ lược về ngôn ngữ SQL

SQL là nền tảng cốt lõi của mọi hệ quản trị cơ sở dữ liệu, chiếm trọng số cao trong kỳ thi ĐẠI HỌC CNTT. Với 25 câu trắc nghiệm đa dạng, thời gian chỉ 15 phút, bạn sẽ được ôn lại lý thuyết, thực hành bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và kiểm tra kiến thức chuẩn ISO. Đặc quyền trên HocMai Miễn Phí: làm bài test ngay, chấm điểm tự động, xem lời giải từng câu, đồng thời tải đề thi thử để luyện thi mọi lúc, mọi nơi, nâng cao tỉ lệ đỗ. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng tốc điểm số với nguồn tài liệu duy nhất, cập nhật mới nhất 2026.

25 câu hỏi
15 phút
Phạm vi: kiểm tra: Cơ sở dữ liệu Bài 30: Sơ lược về ngôn ngữ SQL
Đại học

Câu 1Nhận biết

SQL là viết tắt của cụm từ nào?
  • ASimple Query Language
  • BStandard Query Language
  • CSequential Query Language
  • DD

Câu 2Nhận biết

SQL là ngôn ngữ truy vấn được thiết kế để làm việc với loại mô hình dữ liệu nào?
  • AMô hình Phân cấp (Hierarchical Model).
  • BMô hình Mạng (Network Model).
  • CC
  • DMô hình Hướng đối tượng (Object-Oriented Model).

Câu 3Nhận biết

SQL được công nhận là chuẩn bởi các tổ chức nào?
  • AMicrosoft và Oracle.
  • BGoogle và Facebook.
  • CC
  • DIEEE và ACM.

Câu 4Nhận biết

SQL bao gồm các thành phần ngôn ngữ chính nào?
  • AProgramming Language và Scripting Language.
  • BHardware Description Language và Software Description Language.
  • CUser Interface Language và Network Protocol.
  • DD

Câu 5Nhận biết

DDL (Data Definition Language) trong SQL được sử dụng để làm gì?
  • AThêm, sửa, xóa dữ liệu trong CSDL.
  • BB
  • CQuản lý quyền truy cập dữ liệu.
  • DXử lý các giao dịch đồng thời.

Câu 6Nhận biết

DML (Data Manipulation Language) trong SQL được sử dụng để làm gì?
  • AA
  • BĐịnh nghĩa cấu trúc CSDL.
  • CQuản lý người dùng và quyền hạn.
  • DSao lưu và phục hồi CSDL.

Câu 7Nhận biết

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để truy vấn dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng?
  • AINSERT.
  • BUPDATE.
  • CDELETE.
  • DD

Câu 8Nhận biết

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để thêm bản ghi (hàng) mới vào một bảng?
  • AA
  • BSELECT.
  • CUPDATE.
  • DDELETE.

Câu 9Nhận biết

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để sửa đổi dữ liệu trong các bản ghi hiện có của một bảng?
  • AINSERT.
  • BSELECT.
  • CC
  • DDELETE.

Câu 10Nhận biết

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để xóa bản ghi (hàng) từ một bảng?
  • AINSERT.
  • BSELECT.
  • CUPDATE.
  • DD

Câu 11Nhận biết

Câu lệnh DDL nào được sử dụng để tạo một bảng mới trong CSDL?
  • AALTER TABLE.
  • BDROP TABLE.
  • CSELECT INTO TABLE.
  • DD

Câu 12Nhận biết

Câu lệnh DDL nào được sử dụng để xóa một bảng khỏi CSDL?
  • AREMOVE TABLE.
  • BDELETE TABLE.
  • CC
  • DALTER TABLE.

Câu 13Nhận biết

Câu lệnh DDL nào được sử dụng để sửa đổi cấu trúc của một bảng hiện có (ví dụ: thêm cột, xóa cột, sửa kiểu dữ liệu)?
  • ACREATE TABLE.
  • BDROP TABLE.
  • CMODIFY TABLE.
  • DD

Câu 14Nhận biết

SQL là ngôn ngữ phân biệt chữ hoa chữ thường (case-sensitive) với các từ khóa (ví dụ: SELECT, FROM, WHERE)?
  • ACó, luôn luôn.
  • BCó, nhưng chỉ với tên bảng và cột.
  • CC
  • DChỉ phân biệt trên Linux.

Câu 15Nhận biết

Mục đích chính của ngôn ngữ SQL là gì?
  • AViết các ứng dụng phức tạp.
  • BThiết kế giao diện người dùng.
  • CC
  • DVẽ biểu đồ.

Câu 16Nhận biết

SQL được coi là ngôn ngữ truy vấn có tính chất gì?
  • AChỉ thủ tục.
  • BB
  • CHướng đối tượng.
  • DDựa trên đồ thị.

Câu 17Nhận biết

Thành phần nào của HQTCSDL chịu trách nhiệm xử lý và thực thi các câu lệnh SQL?
  • ATrình quản lý lưu trữ.
  • BTrình quản lý giao dịch.
  • CTrình quản lý bộ đệm.
  • DD

Câu 18Nhận biết

SQL có khả năng thực thi các phép toán nào trên các quan hệ?
  • AChỉ Select và Project.
  • BChỉ Insert và Update.
  • CChỉ Create và Drop.
  • DD

Câu 19Nhận biết

Mệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để lọc các bản ghi dựa trên một điều kiện?
  • ASELECT.
  • BFROM.
  • CC
  • DORDER BY.

Câu 20Nhận biết

Mệnh đề nào trong câu lệnh SELECT được sử dụng để chỉ định (các) bảng mà dữ liệu được truy vấn từ đó?
  • ASELECT.
  • BB
  • CWHERE.
  • DGROUP BY.

Câu 21Nhận biết

SQL/DDL bao gồm các câu lệnh để định nghĩa các loại ràng buộc toàn vẹn nào?
  • AChỉ Khóa chính.
  • BChỉ Khóa ngoại.
  • CChỉ CHECK.
  • DD

Câu 22Nhận biết

SQL/DML có khả năng thực hiện các thao tác thêm, sửa, xóa dữ liệu trên nhiều bản ghi cùng một lúc không?
  • AA
  • BKhông, chỉ làm việc với từng bản ghi một.
  • CChỉ khi sử dụng giao diện đồ họa.
  • DChỉ trong phiên bản SQL Server.

Câu 23Nhận biết

Một chương trình ứng dụng tương tác với HQTCSDL thông qua SQL bằng cách nào?
  • ABằng cách đọc trực tiếp file dữ liệu.
  • BBằng cách gửi yêu cầu qua mạng mà không cần HQTCSDL.
  • CC
  • DBằng cách sửa đổi mã nguồn của HQTCSDL.

Câu 24Nhận biết

Vai trò nào sau đây thường sử dụng SQL để thực hiện công việc của mình?
  • ANhà thiết kế CSDL (sử dụng DDL).
  • BNgười phát triển ứng dụng CSDL (sử dụng DML và DDL).
  • CNgười quản trị CSDL (DBA) (sử dụng DDL, DML và các lệnh quản trị khác).
  • DD

Câu 25Nhận biết

SQL là ngôn ngữ tiêu chuẩn duy nhất cho CSDL quan hệ. Phát biểu này đúng hay sai?
  • AĐúng.
  • BB
  • CChỉ đúng cho CSDL mã nguồn mở.
  • DChỉ đúng cho CSDL trả phí.

Đã trả lời 0/25 câu