Câu 1Nhận biết
Sự độc lập dữ liệu (Data Independence) trong CSDL nghĩa là gì?
- ADữ liệu được lưu trữ phân tán trên nhiều máy chủ.
- BDữ liệu có thể tự động sửa lỗi khi có sự cố.
- CC
- DDữ liệu không phụ thuộc vào bất kỳ phần mềm nào.
Câu 2Nhận biết
Có mấy loại độc lập dữ liệu chính được đề cập trong kiến trúc 3 cấp của CSDL?
Câu 3Nhận biết
Độc lập dữ liệu logic (Logical Data Independence) đề cập đến khả năng thay đổi điều gì mà không ảnh hưởng đến cấp cao hơn?
- ACách dữ liệu được lưu trữ vật lý.
- BB
- CPhần cứng máy chủ CSDL.
- DNgôn ngữ truy vấn SQL.
Câu 4Nhận biết
Độc lập dữ liệu vật lý (Physical Data Independence) đề cập đến khả năng thay đổi điều gì mà không ảnh hưởng đến cấp cao hơn?
- ALược đồ ngoài (External Schema).
- BLược đồ khái niệm (Conceptual Schema).
- CCác ràng buộc toàn vẹn logic.
- DD
Câu 5Nhận biết
Thay đổi nào dưới đây được che giấu khỏi người dùng và ứng dụng nhờ có Độc lập dữ liệu vật lý?
- AThay đổi tên của một bảng.
- BThêm một cột mới vào bảng.
- CC
- DThay đổi kiểu dữ liệu của một cột.
Câu 6Nhận biết
Thay đổi nào dưới đây được che giấu khỏi các ứng dụng người dùng cuối nhờ có Độc lập dữ liệu logic?
- AThay đổi vị trí vật lý của CSDL trên đĩa.
- BB
- CThay đổi hệ điều hành máy chủ CSDL.
- DThay đổi kích thước bộ nhớ đệm của HQTCSDL.
Câu 7Nhận biết
Kiến trúc 3 cấp của CSDL hỗ trợ sự độc lập dữ liệu thông qua việc sử dụng các khái niệm nào?
- ABackup và Restore.
- BData Redundancy.
- CC
- DConcurrent Control.
Câu 8Nhận biết
Độc lập dữ liệu vật lý được đảm bảo bằng cách sử dụng ánh xạ nào?
- AÁnh xạ External-to-Conceptual.
- BB
- CÁnh xạ Internal-to-Physical.
- DÁnh xạ User-to-External.
Câu 9Nhận biết
Độc lập dữ liệu logic được đảm bảo bằng cách sử dụng ánh xạ nào?
- AA
- BÁnh xạ Conceptual-to-Internal.
- CÁnh xạ Internal-to-Physical.
- DKhông cần ánh xạ.
Câu 10Nhận biết
Lợi ích chính của Độc lập dữ liệu logic đối với các ứng dụng là gì?
- ATăng tốc độ thực thi.
- BGiảm chi phí lưu trữ.
- CC
- DTăng cường bảo mật.
Câu 11Nhận biết
Lợi ích chính của Độc lập dữ liệu vật lý đối với người quản trị CSDL (DBA) là gì?
- ADBA không cần quan tâm đến cách dữ liệu được lưu trữ.
- BCho phép DBA thay đổi lược đồ khái niệm dễ dàng.
- CC
- DTự động sao lưu dữ liệu.
Câu 12Nhận biết
Mức độ độc lập dữ liệu logic thường dễ đạt được hơn mức độ độc lập dữ liệu vật lý. Phát biểu này đúng hay sai?
- AĐúng.
- BB
- CTùy thuộc vào HQTCSDL.
- DKhông liên quan.
Câu 13Nhận biết
Nếu bạn thêm một View mới cho một nhóm người dùng, điều này có vi phạm tính độc lập dữ liệu không?
- ACó, vì nó thay đổi cấu trúc CSDL.
- BCó, vì nó tạo ra sự dư thừa.
- CC
- DTùy thuộc vào nội dung của View.
Câu 14Nhận biết
Việc xóa một cột trong lược đồ khái niệm mà cột đó được sử dụng trong một số lược đồ ngoài sẽ vi phạm tính độc lập dữ liệu nào?
- AĐộc lập dữ liệu vật lý.
- BB
- CKhông vi phạm bất kỳ tính độc lập nào.
- DCả hai.
Câu 15Nhận biết
Sự độc lập dữ liệu là một mục tiêu thiết kế quan trọng cho HQTCSDL để làm gì?
- AChỉ để giảm kích thước file.
- BChỉ để tăng tốc độ hiển thị báo cáo.
- CC
- DChỉ để hạn chế quyền truy cập của người dùng.
Câu 16Nhận biết
Kiến trúc nào dưới đây là nền tảng để đạt được sự độc lập dữ liệu?
- AKiến trúc Client-Server.
- BB
- CKiến trúc phân tán.
- DKiến trúc Peer-to-Peer.
Câu 17Nhận biết
Metadata (dữ liệu về dữ liệu) đóng vai trò quan trọng như thế nào trong việc hỗ trợ độc lập dữ liệu?
- AMetadata được lưu trữ riêng biệt, không liên quan đến độc lập dữ liệu.
- BB
- CMetadata chỉ quan trọng cho mục đích sao lưu.
- DMetadata làm giảm tốc độ truy cập dữ liệu.
Câu 18Nhận biết
Nếu một DBA quyết định thay đổi cách HQTCSDL lưu trữ ngày giờ (ví dụ: từ định dạng A sang định dạng B ở cấp vật lý), tính độc lập dữ liệu nào giúp che giấu sự thay đổi này khỏi ứng dụng?
- AĐộc lập dữ liệu logic.
- BB
- CCả hai đều không giúp.
- DCả hai đều giúp.
Câu 19Nhận biết
Nếu một tổ chức quyết định tách thông tin khách hàng từ một bảng lớn thành hai bảng nhỏ hơn (thay đổi cấu trúc logic), tính độc lập dữ liệu nào quan trọng để giảm thiểu ảnh hưởng đến các ứng dụng?
- AA
- BĐộc lập dữ liệu vật lý.
- CKhông liên quan đến độc lập dữ liệu.
- DCả hai đều quan trọng như nhau.
Câu 20Nhận biết
Mức độ mà một HQTCSDL cụ thể hỗ trợ độc lập dữ liệu có thể khác nhau không?
- AA
- BKhông, tất cả các HQTCSDL đều hỗ trợ độc lập dữ liệu ở mức tối đa.
- CChỉ phụ thuộc vào hệ điều hành.
- DChỉ phụ thuộc vào phần cứng.
Câu 21Nhận biết
Việc sử dụng HQTCSDL thay vì hệ thống file truyền thống giúp tăng cường sự độc lập dữ liệu vì:
- AHQTCSDL có tốc độ xử lý nhanh hơn.
- BHQTCSDL lưu trữ dữ liệu trong các file đặc biệt.
- CC
- DHQTCSDL đắt hơn.
Câu 22Nhận biết
Trong kiến trúc 3 cấp, đâu là ranh giới giữa độc lập dữ liệu logic và độc lập dữ liệu vật lý?
- AGiữa cấp Ngoài và cấp Khái niệm.
- BB
- CGiữa cấp Trong và cấp Vật lý (phần cứng).
- DGiữa người dùng và cấp Ngoài.
Câu 23Nhận biết
Sự độc lập dữ liệu giúp giảm chi phí phát triển ứng dụng ban đầu. Phát biểu này đúng hay sai?
- AĐúng, vì việc thiết kế CSDL trở nên đơn giản hơn.
- BB
- CĐúng, vì không cần quan tâm đến cấu trúc lưu trữ.
- DKhông liên quan đến chi phí.
Câu 24Nhận biết
Nếu một ứng dụng truy cập trực tiếp vào cấu trúc file vật lý của CSDL, điều này có vi phạm tính độc lập dữ liệu không?
- AA
- BKhông, đó là một cách truy cập nhanh.
- CChỉ vi phạm độc lập dữ liệu logic.
- DChỉ vi phạm bảo mật.
Câu 25Nhận biết
Tóm lại, sự độc lập dữ liệu là gì?
- AKhả năng sao lưu dữ liệu.
- BKhả năng bảo mật dữ liệu.
- CKhả năng xử lý đồng thời nhiều yêu cầu.
- DD