0/30 câu 45:00

Trắc nghiệm Cơ sở Văn hóa Việt Nam FPTU

Đâu là yếu tố then chốt để hiểu sâu sắc văn hóa Việt Nam? Bài trắc nghiệm này, trọn bộ 30 câu hỏi chuẩn cấu trúc, giúp sinh viên hóa học FPTU rèn luyện tư duy phân tích, đánh giá về hệ thống văn hóa đa dạng của đất nước. Với đề thi thử mới nhất 2026, bạn có thể luyện tập ôn tập lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết và nâng cao kiến thức. Đặc biệt, trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải, tối ưu hóa hiệu quả học tập.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học Hóa học

Câu 1Nhận biết

Phân tích cấu trúc hệ thống, văn hóa như “hệ điều hành” của xã hội. Chức năng nào của văn hóa tương ứng với việc “định dạng” các chuẩn mực và hành vi xã hội?
  • AChức năng điều chỉnh xã hội.
  • BChức năng nhận thức.
  • CChức năng giáo dục.
  • DChức năng ký hiệu, giao tiếp.

Câu 2Nhận biết

Tư duy lưỡng phân, lưỡng hợp (tổng hợp, biện chứng) của văn hóa nông nghiệp thể hiện qua câu “Trong rủi có may” tương ứng với quy luật nào của triết lý Âm-Dương?
  • AQuy luật về bản chất thành tố.
  • BQuy luật về quan hệ giữa các thành tố (trong âm có dương).
  • CQuy luật về sự vận động, chuyển hóa.
  • DQuy luật về sự cân bằng vũ trụ.

Câu 3Nhận biết

Mô hình tổ chức xã hội truyền thống “Nhà – Làng – Nước” có mặt tiêu cực cố hữu nào?
  • AThói quen sản xuất manh mún, tự cung tự cấp.
  • BTư tưởng gia trưởng, trọng nam khinh nữ.
  • CÓc tư hữu, cục bộ địa phương, tâm lý bè phái và cào bằng.
  • DThói quen ỷ lại tập thể, thiếu tự lập.

Câu 4Nhận biết

Trong không gian văn hóa Việt, “cây đa, bến nước, sân đình” là trung tâm làng xã với chức năng chính gì?
  • ATrung tâm hành chính, kinh tế.
  • BNơi phòng thủ, bảo vệ an ninh.
  • CTrung tâm giao tiếp, sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng, củng cố liên kết cộng đồng.
  • DĐịa điểm hẹn hò nam nữ.

Câu 5Nhận biết

Nếu “văn minh” ví như phần cứng thì “văn hóa” là gì?
  • APhần mềm ứng dụng.
  • BHệ điều hành và các giá trị cốt lõi.
  • CGiao diện người dùng.
  • DDữ liệu lưu trữ.

Câu 6Nhận biết

Lối ứng xử “linh hoạt” của người Việt trong hội nhập toàn cầu có thể dẫn đến hệ quả tiêu cực nào?
  • AThích ứng nhanh với môi trường quốc tế.
  • BSáng tạo giải pháp mới.
  • CTùy tiện thực thi quy định, thiếu chuyên nghiệp, khó xây dựng lòng tin đối tác quốc tế.
  • DKhó ra quyết định nhanh chóng.

Câu 7Nhận biết

Tín ngưỡng phồn thực với Linga và Yoni là kết quả giao thoa giữa Chăm Pa và nền văn hóa nào?
  • AVăn hóa Trung Hoa.
  • BVăn hóa Óc Eo.
  • CVăn hóa Ấn Độ (Hindu giáo).
  • DVăn hóa Sa Huỳnh.

Câu 8Nhận biết

Sự khác biệt mái đình làng Việt (cong, vút cao) và mái nhà Trung Hoa (thẳng, thấp) phản ánh sự khác biệt gì về thế giới quan?
  • AKhác biệt kỹ thuật xây dựng.
  • BQuan niệm người Việt về giao hòa, vươn tới vũ trụ đối lập với tư duy hướng nội của người Trung Hoa.
  • CKhác biệt vật liệu xây dựng.
  • DẢnh hưởng các trường phái kiến trúc.

Câu 9Nhận biết

“Múa rối nước” Việt Nam độc đáo nhờ yếu tố nào?
  • ANội dung vở kịch dân gian, hài hước.
  • BKỹ thuật tạo hình rối gỗ sung.
  • CDùng mặt nước làm sân khấu, che giấu kỹ thuật điều khiển.
  • DÂm nhạc chèo truyền thống làm nhạc nền.

Câu 10Nhận biết

Trong hệ thống “Tam giáo”, hệ tư tưởng ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tổ chức nhà nước, giáo dục, thi cử Việt Nam phong kiến là?
  • APhật giáo.
  • BĐạo giáo.
  • CNho giáo.
  • DCả ba ngang nhau.

Câu 11Nhận biết

Quá trình hình thành chữ Quốc ngữ là quá trình “tiếp biến văn hóa”, luận điểm nào đúng nhất?
  • ASự áp đặt của giáo sĩ phương Tây.
  • BGiáo sĩ phương Tây dùng ký tự Latinh ghi âm tiếng Việt, trí thức Việt cải tiến, phổ biến phục vụ phát triển văn hóa dân tộc.
  • CThay thế hoàn toàn chữ Hán, Nôm.
  • DSản phẩm thuần Việt.

Câu 12Nhận biết

Nếu xem làng xã Việt như “mạng lưới xã hội”, quan hệ xây dựng chủ yếu dựa trên?
  • AHuyết thống (dòng họ) và địa vực (hàng xóm).
  • BLợi ích kinh tế và hợp đồng.
  • CChức nghiệp, sở thích cá nhân.
  • DQuyền lực, địa vị xã hội.

Câu 13Nhận biết

“Phép vua thua lệ làng” phản ánh điều gì trong xã hội Việt truyền thống?
  • AYếu kém của chính quyền trung ương.
  • BVô chính phủ, không tôn trọng pháp luật.
  • CCơ chế tự trị, quy ước làng xã mạnh hơn luật pháp nhà nước.
  • DPhân quyền chủ đích từ triều đình.

Câu 14Nhận biết

“Thách cưới” trong hôn nhân truyền thống người Việt có thể “giải mã” như thế nào?
  • AHình thức mua bán, coi thường phụ nữ.
  • BCách nhà gái thể hiện vị thế, giàu có.
  • CBù đắp công nuôi dưỡng, “bài kiểm tra” năng lực kinh tế, trách nhiệm chú rể tương lai.
  • DPhong tục lạc hậu, cần xóa bỏ.

Câu 15Nhận biết

“Ăn trông nồi, ngồi trông hướng” trong ẩm thực Việt nhằm mục đích gì?
  • AMọi người đều được ăn no, ngồi thoải mái.
  • BThể hiện ý tứ, quan tâm, tôn trọng quy tắc ứng xử cộng đồng.
  • CTránh điều không may theo phong thủy.
  • DKhiêm tốn, không dám ăn uống tự nhiên.

Câu 16Nhận biết

Sự du nhập Công giáo vào Việt Nam xung đột văn hóa lớn nhất ở khía cạnh nào?
  • ATín ngưỡng thờ cúng tổ tiên bị coi là dị đoan, trái giáo lý.
  • BNghi lễ hôn nhân, tang ma.
  • CQuan niệm đa thê xã hội phong kiến.
  • DKiến trúc nhà thờ, thánh tượng.

Câu 17Nhận biết

“Múa xòe” của người Thái là “ngôn ngữ cơ thể” biểu đạt điều gì?
  • AKhéo léo, vẻ đẹp phụ nữ Thái.
  • BĐoàn kết, cởi mở, hiếu khách, niềm vui cộng đồng.
  • CĐộng tác trong lao động sản xuất.
  • DCầu nguyện gửi đến thần linh.

Câu 18Nhận biết

Văn hóa Óc Eo khác biệt rõ rệt với Đông Sơn chủ yếu do đâu?
  • AKhác biệt chủng tộc.
  • BChênh lệch phát triển kinh tế – xã hội.
  • CÓc Eo là văn hóa cảng thị, hướng ngoại, chịu ảnh hưởng Ấn Độ; Đông Sơn là văn hóa nông nghiệp, hướng nội.
  • DKhác biệt khí hậu, môi trường tự nhiên.

Câu 19Nhận biết

Giữ gìn “bản sắc văn hóa dân tộc” trong toàn cầu hóa theo tư duy hệ thống là?
  • ABảo tồn, phát huy giá trị cốt lõi, tiếp thu chọn lọc yếu tố tiên tiến bên ngoài.
  • B“Đóng cửa”, từ chối ảnh hưởng nước ngoài.
  • CChỉ giữ truyền thống, loại bỏ hiện đại.
  • DSao chép mô hình thành công nước ngoài.

Câu 20Nhận biết

Đâu không phải là ứng dụng của triết lý Âm-Dương Ngũ-Hành?
  • ATrong ẩm thực (cân bằng nóng – lạnh, vị).
  • BTrong y học cổ truyền (cân bằng tạng phủ).
  • CTrong kiến trúc (hướng nhà, không gian).
  • DTrong xây dựng thuật toán máy tính, AI.

Câu 21Nhận biết

Đình làng là “bộ mặt” của làng xã Việt Nam vì sao?
  • AĐình xây ở vị trí trung tâm.
  • BKiến trúc, trang hoàng đình phản ánh mức độ giàu có, vị thế, đoàn kết của cộng đồng.
  • CNơi diễn ra quyết định quan trọng nhất.
  • DMọi người cùng góp công, góp của xây đình.

Câu 22Nhận biết

Tết Nguyên đán như chu trình “khởi động lại” xã hội, ý nghĩa cốt lõi là gì?
  • AChỉ là bắt đầu năm mới âm lịch.
  • BDịp nghỉ ngơi sau một năm làm việc.
  • CTrở về cội nguồn, giải quyết xung đột cũ, tái tạo năng lượng tinh thần cho chu kỳ mới.
  • DThời điểm tốt nhất cho nghi lễ cầu may, giải hạn.

Câu 23Nhận biết

Người Việt nông nghiệp có xu hướng tối ưu hóa yếu tố nào?
  • ALợi nhuận, hiệu quả kinh tế.
  • BThời gian, quy trình làm việc.
  • CSự ổn định, giảm rủi ro, duy trì hòa hợp trong quan hệ xã hội.
  • DPhát triển cá nhân, sáng tạo.

Câu 24Nhận biết

Điểm khác biệt cơ bản giữa ý nghĩa biểu tượng “con trâu” Việt Nam và “con bò” Ấn Độ?
  • ATrâu sức mạnh, bò hiền lành.
  • BTrâu biểu tượng tài sản, sức lao động (vật chất), bò là biểu tượng thiêng liêng (tôn giáo).
  • CTrâu gắn với nông nghiệp, bò gắn với du mục.
  • DCả hai đều là biểu tượng ấm no, sung túc.

Câu 25Nhận biết

Trong văn hóa doanh nghiệp Việt Nam hiện đại, yếu tố văn hóa làng xã nào vẫn còn ảnh hưởng sâu sắc?
  • ATư tưởng dân chủ, bình đẳng khi ra quyết định.
  • BXu hướng hình thành “phe phái” dựa trên quan hệ cá nhân (đồng hương, đồng môn).
  • CCoi trọng kỷ luật, quy trình chuẩn hóa.
  • DTinh thần cạnh tranh công bằng, minh bạch.

Câu 26Nhận biết

“Cầu Long Biên” (Hà Nội), “Nhà thờ Đức Bà” (TP.HCM) được xem là di sản văn hóa Việt Nam vì?
  • AĐược xây trên lãnh thổ Việt Nam.
  • BTrở thành một phần không thể tách rời của không gian lịch sử – văn hóa, ký ức đô thị, biểu tượng của thành phố.
  • CKiến trúc đã Việt hóa hoàn toàn.
  • DLà điểm thu hút khách du lịch.

Câu 27Nhận biết

Sự khác biệt giữa “tín ngưỡng” và “tôn giáo” là gì?
  • ATín ngưỡng mang tính dân gian, tự phát, gắn cộng đồng nhỏ; tôn giáo có giáo lý, giáo luật, tổ chức giáo hội chặt chẽ, phổ quát.
  • BTín ngưỡng chỉ thờ thần tự nhiên, tôn giáo thờ đấng sáng thế.
  • CTín ngưỡng không có nơi thờ tự, tôn giáo có nhà thờ, chùa chiền.
  • DTín ngưỡng của phương Đông, tôn giáo của phương Tây.

Câu 28Nhận biết

Hiện tượng “sính ngoại” ở một bộ phận giới trẻ hiện nay, dưới góc nhìn văn hóa học là gì?
  • AHội nhập quốc tế tất yếu.
  • BBiểu hiện của khủng hoảng hoặc đứt gãy trong nhận diện, khẳng định bản sắc văn hóa dân tộc.
  • CLối sống năng động, hiện đại, dám thử cái mới.
  • DPhản kháng giá trị truyền thống.

Câu 29Nhận biết

Lễ hội Kate của người Chăm có mục đích chính là gì?
  • ALễ hội nông nghiệp, cầu mùa.
  • BLễ hội cầu ngư của ngư dân.
  • CTưởng nhớ vua, thần linh có công với dân tộc, cầu bình an, may mắn.
  • DLễ hội trưởng thành của thanh niên.

Câu 30Nhận biết

“Áo dài” Việt Nam là trang phục truyền thống thành công trong kết hợp yếu tố Đông – Tây. Sự kết hợp thể hiện ở đâu?
  • AChất liệu lụa truyền thống, kỹ thuật may hiện đại.
  • BKiểu dáng kín đáo phương Đông, đường nét tôn lên vẻ đẹp phương Tây.
  • CHọa tiết đậm bản sắc Việt, màu sắc đa dạng theo thời trang thế giới.
  • DCả A, B, C đều đúng.

Đã trả lời 0/30 câu