0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Công Nghệ 12 Kết Nối Tri Thức Điện Tử Bài 9 (Có Đáp Án)

Dưới đây là bộ trắc nghiệm hoàn chỉnh dành cho lớp 12 môn Công Nghệ, chi tiết bài 9 với 30 câu hỏi, thời gian 45 phút. Đây là phần quan trọng trong kỳ thi, chiếm tới 15% điểm tổng hợp. Bài viết mang đến ôn tập chuyên sâu với lý thuyết, giải chi tiết từng câu và đưa ra đề thi thử trực tiếp, chấm điểm tự động, giúp học sinh dễ dàng tra cứu ngay lời giải. HocMai Miễn Phí cung cấp trải nghiệm luyện thi hiệu quả, giúp bạn nâng cao tự tin và đạt kết quả cao nhất.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:

Câu 1Nhận biết

Thông số “cấp chính xác” trên công tơ điện cho biết điều gì?
  • ASai số cho phép trong quá trình đo lường điện năng của công tơ.
  • BTuổi thọ hoạt động trung bình của công tơ theo khuyến cáo nhà sản xuất.
  • CKhả năng chịu được dòng điện lớn nhất mà công tơ không bị hỏng.
  • DĐiện áp hoạt động tối ưu để công tơ cho kết quả đo đúng nhất.

Câu 2Nhận biết

Chức năng chính của Aptomat trong mạch điện gia đình là gì?
  • AĐo lường tổng điện năng tiêu thụ hàng tháng của gia đình.
  • BChỉ đóng, cắt mạch điện một cách thủ công khi cần sửa chữa.
  • CTự động ngắt mạch để bảo vệ khi có sự cố quá tải hoặc ngắn mạch.
  • DBiến đổi cấp điện áp từ cao xuống thấp để phù hợp với thiết bị.

Câu 3Nhận biết

Trên một công tơ điện có ghi 5(20)A. Con số 20A có ý nghĩa gì?
  • ADòng điện định mức của công tơ, hoạt động tốt nhất ở mức này.
  • BDòng điện tối đa cho phép đi qua công tơ trong thời gian dài.
  • CDòng điện gây ra sai số đo lường là 20% khi hoạt động.
  • DDòng điện khởi động cần thiết để công tơ bắt đầu quay.

Câu 4Nhận biết

Thiết bị nào sau đây chỉ có chức năng đóng – cắt mạch điện bằng tay và không tự động bảo vệ khi có sự cố?
  • AAptomat (MCB).
  • BCông tắc điện.
  • CCầu dao.
  • DRơ le nhiệt.

Câu 5Nhận biết

Khi tính toán dòng điện tiêu thụ (I = P / (U x cosφ)), hệ số cosφ được chọn bằng 1 đối với nhóm thiết bị nào?
  • AMáy bơm nước, máy giặt.
  • BTủ lạnh, máy điều hòa không khí.
  • CQuạt điện, máy xay sinh tố.
  • DBếp điện, bình nóng lạnh, đèn sợi đốt.

Câu 6Nhận biết

Mục đích của việc xác định tiết diện dây dẫn là gì?
  • AĐảm bảo dây dẫn đủ dài để kết nối các thiết bị trong phòng.
  • BLựa chọn dây dẫn chịu được dòng điện của mạch mà không bị quá nhiệt.
  • CGiúp hệ thống điện của gia đình trông thẩm mĩ và gọn gàng hơn.
  • DGiảm thiểu chi phí vật tư ở mức thấp nhất khi thi công.

Câu 7Nhận biết

Thông số kĩ thuật nào là quan trọng nhất khi lựa chọn ổ cắm và phích cắm điện?
  • AMàu sắc và kiểu dáng của sản phẩm.
  • BĐiện áp và dòng điện định mức.
  • CVật liệu làm vỏ cách điện.
  • DCấp chính xác và sai số cho phép.

Câu 8Nhận biết

Trong các loại aptomat, loại nào có thêm chức năng bảo vệ chống điện giật cho người sử dụng?
  • AAptomat chống rò điện (RCBO/ELCB).
  • BAptomat thường (MCB).
  • CAptomat khối (MCCB).
  • DCầu dao có tích hợp cầu chì.

Câu 9Nhận biết

Hệ số k_at (hệ số an toàn) trong công thức chọn aptomat (I_dm = I × k_at) có ý nghĩa gì?
  • ABù trừ cho sự sụt áp trên đường dây dẫn điện.
  • BDự phòng cho trường hợp dòng điện khởi động của thiết bị (đặc biệt là động cơ) tăng cao.
  • CGiảm sai số của aptomat khi hoạt động trong thời gian dài.
  • DĐảm bảo aptomat có kích thước phù hợp với tủ điện gia đình.

Câu 10Nhận biết

Thiết bị nào có chức năng chính là kết nối nguồn điện với các thiết bị điện di động?
  • ACông tắc.
  • BCầu dao.
  • CỔ cắm.
  • DHộp nối dây.

Câu 11Nhận biết

Thông số điện áp định mức ghi trên vỏ dây dẫn điện thể hiện điều gì?
  • AĐiện áp mà dây dẫn có thể tạo ra.
  • BMức điện áp tối đa mà lớp cách điện của dây chịu được an toàn.
  • CMức sụt áp trên mỗi mét chiều dài của dây dẫn.
  • DĐiện áp tối thiểu cần thiết để dòng điện chạy qua dây.

Câu 12Nhận biết

Yếu tố nào sau đây không phải là một thông số kĩ thuật cơ bản của một aptomat?
  • AĐiện áp định mức (V).
  • BDòng điện định mức (A).
  • CDòng cắt ngắn mạch (k A).
  • DCấp chính xác (%).

Câu 13Nhận biết

Mật độ dòng điện cho phép (J) dùng để làm gì?
  • ATính toán điện năng tiêu thụ của thiết bị.
  • BXác định cấp chính xác của công tơ điện.
  • CTính toán tiết diện dây dẫn cần thiết.
  • DLựa chọn dòng điện định mức cho aptomat.

Câu 14Nhận biết

Sự khác biệt cơ bản giữa công tắc điện và cầu dao là gì?
  • ACông tắc dùng để đóng cắt các phụ tải nhỏ, cầu dao thường dùng cho mạch tổng hoặc tải lớn.
  • BCông tắc có khả năng tự ngắt khi quá tải, còn cầu dao thì không.
  • CCầu dao luôn được lắp đặt trong nhà, còn công tắc có thể lắp ngoài trời.
  • DCông tắc chỉ dùng cho dòng điện một chiều, cầu dao dùng cho dòng xoay chiều.

Câu 15Nhận biết

Khi lựa chọn dây dẫn, sau khi tính toán được tiết diện S, ta thường chọn dây có tiết diện tiêu chuẩn như thế nào?
  • ABằng hoặc nhỏ hơn gần nhất với giá trị S đã tính.
  • BLớn hơn và gần nhất với giá trị S đã tính.
  • CChính xác bằng với giá trị S đã tính.
  • DLớn hơn gấp đôi giá trị S đã tính để đảm bảo an toàn.

Câu 16Nhận biết

Một gia đình sử dụng các thiết bị: 1 bóng đèn 100 W và 1 quạt cây 50 W. Tổng công suất tiêu thụ của các thiết bị này là bao nhiêu?
  • A50 W.
  • B100 W.
  • C150 W.
  • D200 W.

Câu 17Nhận biết

Một bình nóng lạnh có công suất 2200 W, sử dụng điện áp 220 V. Coi hệ số công suất cosφ = 1. Dòng điện chạy qua bình là bao nhiêu?
  • A1 A.
  • B10 A.
  • C15 A.
  • D22 A.

Câu 18Nhận biết

Tính toán dòng điện cho một mạch là 5 A. Nếu sử dụng dây đồng có mật độ dòng điện cho phép J = 5 A/mm², thì tiết diện dây dẫn S tối thiểu là bao nhiêu?
  • A1 mm².
  • B1,5 mm².
  • C2,5 mm².
  • D4 mm².

Câu 19Nhận biết

Dòng điện tính toán cho một mạch đèn là 4 A. Chọn aptomat bảo vệ cho mạch này biết hệ số an toàn k_at = 1,2. Dòng định mức của aptomat cần chọn là bao nhiêu?
  • A4 A.
  • B4,8 A.
  • C5 A.
  • D6 A.

Câu 20Nhận biết

Một dây dẫn có ghi “Cu – 220V – 1.5 mm²”. Thông số “1.5 mm²” có ý nghĩa là gì?
  • AChiều dài tối đa của cuộn dây.
  • BĐường kính của lõi dây dẫn.
  • CTiết diện của lõi dây dẫn.
  • DBán kính của lớp vỏ cách điện.

Câu 21Nhận biết

Sau khi tính toán, tiết diện dây dẫn cần thiết là S = 2,1 mm². Dựa vào dãy tiết diện tiêu chuẩn (0,75; 1,0; 1,5; 2,0; 2,5; 4,0), ta nên chọn loại dây nào?
  • A2,0 mm².
  • B2,1 mm².
  • C2,5 mm².
  • D4,0 mm².

Câu 22Nhận biết

Một máy bơm nước công suất 800 W, cosφ = 0,8, sử dụng điện áp 220 V. Dòng điện làm việc của máy bơm xấp xỉ bao nhiêu?
  • A3,64 A.
  • B4,55 A.
  • C5,12 A.
  • D2,91 A.

Câu 23Nhận biết

Một máy điều hòa có công suất 1100 W, cosφ = 0,8, điện áp 220 V. Dòng điện hoạt động của máy là 6,25 A. Nếu chọn mật độ dòng điện J = 5 A/mm², tiết diện dây dẫn tối thiểu là bao nhiêu và nên chọn loại dây tiêu chuẩn nào?
  • AS = 1,25 mm², chọn dây 1,5 mm².
  • BS = 1,25 mm², chọn dây 2,5 mm².
  • CS = 1,5 mm², chọn dây 1,5 mm².
  • DS = 1,0 mm², chọn dây 1,0 mm².

Câu 24Nhận biết

Một gia đình sử dụng đồng thời một bếp từ 2000 W (cosφ = 1) và một máy giặt 440 W (cosφ = 0,8). Dòng điện tổng mà hệ thống phải chịu xấp xỉ bao nhiêu? (Điện áp U = 220V)
  • A10,2 A.
  • B11,59 A.
  • C13,3 A.
  • D9,09 A.

Câu 25Nhận biết

Một mạch điện cho ổ cắm có dòng điện tính toán là 12 A. Người thợ chọn một aptomat có dòng định mức là 10 A để lắp cho mạch này. Hiện tượng gì rất có thể sẽ xảy ra khi sử dụng nhiều thiết bị?
  • AAptomat sẽ không hoạt động vì dòng định mức quá thấp.
  • BAptomat sẽ thường xuyên bị ngắt (nhảy) do quá tải.
  • CCác thiết bị sẽ hoạt động với công suất yếu hơn bình thường.
  • DKhông có hiện tượng gì bất thường xảy ra.

Câu 26Nhận biết

Tại sao một động cơ 1000 W lại yêu cầu dây dẫn có tiết diện lớn hơn một ấm đun nước 1000 W?
  • AVì động cơ hoạt động liên tục còn ấm đun nước thì không.
  • BVì động cơ có hệ số công suất cosφ
  • C. Vì điện áp định mức của động cơ luôn cao hơn của ấm đun nước.
  • D. Vì động cơ tạo ra dòng điện cảm ứng gây nguy hiểm cho dây dẫn.
  • CVì điện áp định mức của động cơ luôn cao hơn của ấm đun nước.
  • DVì động cơ tạo ra dòng điện cảm ứng gây nguy hiểm cho dây dẫn.

Câu 27Nhận biết

Dòng điện tính toán cho một máy giặt là 5 A. Chọn aptomat bảo vệ cho máy giặt, biết đây là thiết bị có động cơ (k_at = 2,5). Dựa vào dãy aptomat tiêu chuẩn (6A, 10A, 16A, 20A), nên chọn aptomat nào?
  • A6 A.
  • B10 A.
  • C16 A.
  • D20 A.

Câu 28Nhận biết

Một phòng khách có: 1 TV 150 W, 1 dàn âm thanh 250 W (cosφ chung = 0,9) và 1 điều hòa 1100 W (cosφ = 0,8). Dòng điện tổng của phòng gần nhất với giá trị nào? (U = 220V)
  • A8,2 A.
  • B7,3 A.
  • C8,9 A.
  • D9,5 A.

Câu 29Nhận biết

Một người thợ lắp đặt hệ thống điện cho một nhà xưởng nhỏ, có nhiều máy móc động cơ. Thay vì chọn dây dẫn có tiết diện phù hợp, anh ta lại dùng dây nhỏ và lắp một aptomat có dòng định mức rất lớn để tránh bị ngắt. Cách làm này dẫn đến rủi ro nguy hiểm nhất là gì?
  • AGây tốn điện hơn mức bình thường do dây dẫn nhỏ.
  • BHệ thống hoạt động không ổn định, các máy móc hay bị dừng đột ngột.
  • CAptomat không thể bảo vệ được khi quá tải, dây dẫn sẽ quá nhiệt và có nguy cơ gây cháy.
  • DLàm giảm tuổi thọ của các máy móc do nguồn điện cung cấp không đủ.

Câu 30Nhận biết

Một gia đình muốn lắp riêng một đường dây cho bếp từ công suất 3500 W. Họ phân vân giữa 2 phương án: (1) Dùng dây 2,5 mm² và aptomat 16A; (2) Dùng dây 4.0 mm² và aptomat 20A. Biết U=220V, cosφ=1, J=6 A/mm². Lựa chọn nào là đúng đắn và an toàn nhất về mặt kỹ thuật?
  • APhương án 1, vì dòng điện là 15,9 A, aptomat 16A là vừa đủ.
  • BCả hai phương án đều không an toàn vì dòng điện quá lớn.
  • CPhương án 2, vì dòng điện 15,9 A yêu cầu tiết diện dây tối thiểu 2,65 mm², do đó phải chọn dây 4.0 mm² và aptomat 20A để đảm bảo an toàn.
  • DPhương án 1, vì dây 2,5 mm² rẻ hơn và vẫn chịu được dòng 15,9 A trong thời gian ngắn.

Đã trả lời 0/30 câu