Câu 1Nhận biết
Thủy sản là gì?
- ACác loài động vật nuôi trong rừng.
- BCác loài cây trồng dưới nước.
- CCác loài động vật sống ở nước có thể khai thác hoặc nuôi để làm thực phẩm.
- DCác loài côn trùng sinh sống ở ao hồ.
Câu 2Nhận biết
Có mấy nhóm thủy sản chính?
- A1 nhóm.
- B2 nhóm.
- C3 nhóm.
- D4 nhóm.
Câu 3Nhận biết
Nhóm thủy sản chính gồm những gì?
- ACá, ếch, nhái.
- BCá, tôm, cua.
- CCá, rắn nước, ba ba.
- DTôm, cua, côn trùng.
Câu 4Nhận biết
Đặc điểm của thủy sản nước ngọt là gì?
- ASống ở biển khơi.
- BSống ở sông, hồ, ao.
- CChỉ sống ở nước lợ.
- DSống ở đất ẩm gần nước.
Câu 5Nhận biết
Đâu là thủy sản nước ngọt?
- ACá ngừ, cá thu.
- BTôm hùm.
- CCá trê, cá rô phi.
- DMực nang.
Câu 6Nhận biết
Thủy sản nước lợ sống ở đâu?
- AAo tù, hồ cạn.
- BNơi nước ngọt và nước mặn hòa trộn.
- CNước biển sâu.
- DBể nuôi trên núi cao.
Câu 7Nhận biết
Loài nào sau đây là thủy sản nước lợ?
- ACá hồi.
- BCá rô.
- CCá kèo.
- DCá vàng.
Câu 8Nhận biết
Thủy sản nước mặn sinh sống ở đâu?
- ABiển, đại dương.
- BAo hồ nhỏ.
- CSông ngòi.
- DSuối nước ngọt.
Câu 9Nhận biết
Đâu là thủy sản nước mặn?
- ACá lóc.
- BCá ngừ.
- CCá chép.
- DCá trê.
Câu 10Nhận biết
Tại sao phải nuôi thủy sản?
- AĐể trang trí.
- BĐể giải trí.
- CĐể cung cấp thực phẩm, tạo việc làm và thu nhập.
- DĐể nghiên cứu khoa học.
Câu 11Nhận biết
Các hình thức nuôi thủy sản phổ biến là gì?
- ANuôi rừng.
- BNuôi đất cao.
- CNuôi trong ao, hồ, lồng, bè.
- DNuôi trong sa mạc.
Câu 12Nhận biết
Ao nuôi thủy sản cần điều kiện gì?
- ACạn nước, dễ thoát nước.
- BCó nguồn nước sạch, không ô nhiễm.
- CCó nhiều rong rêu.
- DKhông cần chăm sóc.
Câu 13Nhận biết
Thức ăn cho thủy sản có thể là?
- AChỉ dùng cơm thừa.
- BThức ăn tự nhiên và thức ăn công nghiệp.
- CThức ăn của gia súc.
- DKhông cần cho ăn.
Câu 14Nhận biết
Trong nuôi thủy sản, cần chú ý điều gì?
- ABỏ đói vài ngày để giảm chi phí.
- BKhông thay nước ao.
- CKiểm tra sức khỏe, thay nước định kỳ, đảm bảo môi trường sống.
- DĐể tự sinh tự dưỡng.
Câu 15Nhận biết
Ưu điểm của nuôi thủy sản là gì?
- AKhông tốn công chăm sóc.
- BTận dụng diện tích mặt nước, đem lại hiệu quả kinh tế cao.
- CKhông cần vốn đầu tư.
- DKhông ảnh hưởng đến môi trường.
Câu 16Nhận biết
Môi trường nuôi thủy sản cần đảm bảo điều kiện gì?
- ANhiệt độ thấp, nhiều bùn.
- BNhiệt độ ổn định, nước sạch, oxy hòa tan đủ.
- CKhông có ánh sáng.
- DNước tù đọng.
Câu 17Nhận biết
Đâu là loại hình nuôi thủy sản quảng canh?
- ANuôi mật độ thấp, tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên.
- BNuôi trong bể xi măng.
- CNuôi bằng thức ăn công nghiệp hoàn toàn.
- DNuôi với máy bơm liên tục.
Câu 18Nhận biết
Nuôi thủy sản thâm canh là gì?
- AKhông cho ăn.
- BNuôi mật độ cao, quản lý chặt chẽ, cho ăn đầy đủ.
- CThả tự nhiên trong sông.
- DNuôi một loài duy nhất.
Câu 19Nhận biết
Tác dụng của việc chăm sóc đúng cách trong nuôi thủy sản là?
- AGiảm chi phí mua thuốc.
- BGiúp cá to nhanh.
- CNâng cao năng suất, giảm bệnh tật, tăng hiệu quả kinh tế.
- DGiảm số lượng cá nuôi.
Câu 20Nhận biết
Biện pháp phòng bệnh thủy sản là gì?
- AKhông cho ăn để phòng bệnh.
- BGiữ vệ sinh, quản lý môi trường, chọn giống tốt.
- CBỏ đói khi cá bệnh.
- DThả thuốc liên tục.
Câu 21Nhận biết
Đâu là giống thủy sản nước ngọt phổ biến?
- ACá thu.
- BCá rô phi.
- CCá kèo.
- DCá ngừ đại dương.
Câu 22Nhận biết
Yếu tố ảnh hưởng đến năng suất nuôi thủy sản là?
- ASố lượng ao.
- BGiống, môi trường, thức ăn, kỹ thuật chăm sóc.
- CDiện tích đất canh tác.
- DĐộ sâu của ao.
Câu 23Nhận biết
Đặc điểm của giống thủy sản tốt là gì?
- AMàu sắc đẹp.
- BSức sống tốt, kháng bệnh cao, sinh trưởng nhanh.
- CDễ bắt.
- DĂn nhiều.
Câu 24Nhận biết
Tác hại của việc sử dụng thức ăn ôi thiu là gì?
- ALàm cá ăn nhiều hơn.
- BGiúp cá miễn dịch.
- CGây bệnh, ảnh hưởng chất lượng thủy sản.
- DKhông ảnh hưởng gì.
Câu 25Nhận biết
Vai trò của thủy sản trong đời sống là gì?
- ALàm cảnh.
- BCung cấp thực phẩm, tạo việc làm, xuất khẩu, bảo vệ môi trường.
- CGiải trí.
- DKhông có vai trò đáng kể.