0/25 câu 35:00

Trắc nghiệm Công nghệ 7 – Bài 14: Giới thiệu về thủy sản

Dưới đây là toàn bộ bài tập trắc nghiệm Công nghệ lớp 7 về Thủy sản, bao gồm 25 câu hỏi, 35 phút làm bài. Chủ đề này chiếm khoảng 10% điểm trọng yếu trong kỳ thi định kỳ, giúp bạn ôn tập lý thuyết, luyện thi nhanh chóng. Hãy khai phá bộ môn thủy sản, làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên HocMai Miễn Phí – nơi cung cấp nguồn tài liệu độc quyền và bài tập chi tiết nhất 2026.

25 câu hỏi
35 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Lớp 7 Công nghệ

Câu 1Nhận biết

Thủy sản là gì?
  • ACác loài động vật nuôi trong rừng.
  • BCác loài cây trồng dưới nước.
  • CCác loài động vật sống ở nước có thể khai thác hoặc nuôi để làm thực phẩm.
  • DCác loài côn trùng sinh sống ở ao hồ.

Câu 2Nhận biết

Có mấy nhóm thủy sản chính?
  • A1 nhóm.
  • B2 nhóm.
  • C3 nhóm.
  • D4 nhóm.

Câu 3Nhận biết

Nhóm thủy sản chính gồm những gì?
  • ACá, ếch, nhái.
  • BCá, tôm, cua.
  • CCá, rắn nước, ba ba.
  • DTôm, cua, côn trùng.

Câu 4Nhận biết

Đặc điểm của thủy sản nước ngọt là gì?
  • ASống ở biển khơi.
  • BSống ở sông, hồ, ao.
  • CChỉ sống ở nước lợ.
  • DSống ở đất ẩm gần nước.

Câu 5Nhận biết

Đâu là thủy sản nước ngọt?
  • ACá ngừ, cá thu.
  • BTôm hùm.
  • CCá trê, cá rô phi.
  • DMực nang.

Câu 6Nhận biết

Thủy sản nước lợ sống ở đâu?
  • AAo tù, hồ cạn.
  • BNơi nước ngọt và nước mặn hòa trộn.
  • CNước biển sâu.
  • DBể nuôi trên núi cao.

Câu 7Nhận biết

Loài nào sau đây là thủy sản nước lợ?
  • ACá hồi.
  • BCá rô.
  • CCá kèo.
  • DCá vàng.

Câu 8Nhận biết

Thủy sản nước mặn sinh sống ở đâu?
  • ABiển, đại dương.
  • BAo hồ nhỏ.
  • CSông ngòi.
  • DSuối nước ngọt.

Câu 9Nhận biết

Đâu là thủy sản nước mặn?
  • ACá lóc.
  • BCá ngừ.
  • CCá chép.
  • DCá trê.

Câu 10Nhận biết

Tại sao phải nuôi thủy sản?
  • AĐể trang trí.
  • BĐể giải trí.
  • CĐể cung cấp thực phẩm, tạo việc làm và thu nhập.
  • DĐể nghiên cứu khoa học.

Câu 11Nhận biết

Các hình thức nuôi thủy sản phổ biến là gì?
  • ANuôi rừng.
  • BNuôi đất cao.
  • CNuôi trong ao, hồ, lồng, bè.
  • DNuôi trong sa mạc.

Câu 12Nhận biết

Ao nuôi thủy sản cần điều kiện gì?
  • ACạn nước, dễ thoát nước.
  • BCó nguồn nước sạch, không ô nhiễm.
  • CCó nhiều rong rêu.
  • DKhông cần chăm sóc.

Câu 13Nhận biết

Thức ăn cho thủy sản có thể là?
  • AChỉ dùng cơm thừa.
  • BThức ăn tự nhiên và thức ăn công nghiệp.
  • CThức ăn của gia súc.
  • DKhông cần cho ăn.

Câu 14Nhận biết

Trong nuôi thủy sản, cần chú ý điều gì?
  • ABỏ đói vài ngày để giảm chi phí.
  • BKhông thay nước ao.
  • CKiểm tra sức khỏe, thay nước định kỳ, đảm bảo môi trường sống.
  • DĐể tự sinh tự dưỡng.

Câu 15Nhận biết

Ưu điểm của nuôi thủy sản là gì?
  • AKhông tốn công chăm sóc.
  • BTận dụng diện tích mặt nước, đem lại hiệu quả kinh tế cao.
  • CKhông cần vốn đầu tư.
  • DKhông ảnh hưởng đến môi trường.

Câu 16Nhận biết

Môi trường nuôi thủy sản cần đảm bảo điều kiện gì?
  • ANhiệt độ thấp, nhiều bùn.
  • BNhiệt độ ổn định, nước sạch, oxy hòa tan đủ.
  • CKhông có ánh sáng.
  • DNước tù đọng.

Câu 17Nhận biết

Đâu là loại hình nuôi thủy sản quảng canh?
  • ANuôi mật độ thấp, tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên.
  • BNuôi trong bể xi măng.
  • CNuôi bằng thức ăn công nghiệp hoàn toàn.
  • DNuôi với máy bơm liên tục.

Câu 18Nhận biết

Nuôi thủy sản thâm canh là gì?
  • AKhông cho ăn.
  • BNuôi mật độ cao, quản lý chặt chẽ, cho ăn đầy đủ.
  • CThả tự nhiên trong sông.
  • DNuôi một loài duy nhất.

Câu 19Nhận biết

Tác dụng của việc chăm sóc đúng cách trong nuôi thủy sản là?
  • AGiảm chi phí mua thuốc.
  • BGiúp cá to nhanh.
  • CNâng cao năng suất, giảm bệnh tật, tăng hiệu quả kinh tế.
  • DGiảm số lượng cá nuôi.

Câu 20Nhận biết

Biện pháp phòng bệnh thủy sản là gì?
  • AKhông cho ăn để phòng bệnh.
  • BGiữ vệ sinh, quản lý môi trường, chọn giống tốt.
  • CBỏ đói khi cá bệnh.
  • DThả thuốc liên tục.

Câu 21Nhận biết

Đâu là giống thủy sản nước ngọt phổ biến?
  • ACá thu.
  • BCá rô phi.
  • CCá kèo.
  • DCá ngừ đại dương.

Câu 22Nhận biết

Yếu tố ảnh hưởng đến năng suất nuôi thủy sản là?
  • ASố lượng ao.
  • BGiống, môi trường, thức ăn, kỹ thuật chăm sóc.
  • CDiện tích đất canh tác.
  • DĐộ sâu của ao.

Câu 23Nhận biết

Đặc điểm của giống thủy sản tốt là gì?
  • AMàu sắc đẹp.
  • BSức sống tốt, kháng bệnh cao, sinh trưởng nhanh.
  • CDễ bắt.
  • DĂn nhiều.

Câu 24Nhận biết

Tác hại của việc sử dụng thức ăn ôi thiu là gì?
  • ALàm cá ăn nhiều hơn.
  • BGiúp cá miễn dịch.
  • CGây bệnh, ảnh hưởng chất lượng thủy sản.
  • DKhông ảnh hưởng gì.

Câu 25Nhận biết

Vai trò của thủy sản trong đời sống là gì?
  • ALàm cảnh.
  • BCung cấp thực phẩm, tạo việc làm, xuất khẩu, bảo vệ môi trường.
  • CGiải trí.
  • DKhông có vai trò đáng kể.

Đã trả lời 0/25 câu