0/19 câu 20:00

Trắc nghiệm Công nghệ 8 Bài 14 Khái quát về mạch điện

Dưới đây là bộ trắc nghiệm trọn bộ cho môn Công nghệ lớp 8, đề bài Chapter 14: Khái quát về mạch điện. Bài viết này cung cấp 19 câu hỏi trắc nghiệm, kèm đáp án chi tiết, giúp bạn ôn tập hiệu quả trong 20 phút. Đặc biệt, trên HocMai Miễn Phí bạn có thể làm bài test trực tiếp, được chấm điểm tự động và xem lời giải ngay, giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao điểm thi.

19 câu hỏi
20 phút
Phạm vi: kiểm tra: Công nghệ 8, chương 4, bài 14
Lớp 8 Công nghệ

Câu 1Nhận biết

Cấu trúc chung của mạch điện gồm mấy thành phần chính?
  • A1
  • B2
  • C3
  • D4

Câu 2Nhận biết

Cầu chì có công dụng gì?
  • ABảo vệ an toàn cho đồ dùng điện
  • BBảo vệ an toàn cho mạch điện
  • CBảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện
  • DĐáp án khác

Câu 3Nhận biết

Sơ đồ khối cấu trúc chung của mạch điện là:
  • ATruyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Phụ tải điện
  • BPhụ tải điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện
  • CNguồn điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Phụ tải điện
  • DNguồn điện → Phụ tải điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ  

Câu 4Nhận biết

Sơ đồ khối mạch điều khiển là:
  • ACảm biến, bộ phận xử lí điều khiển → Nguồn điện → Đối tượng điều khiển
  • BĐối tượng điều khiển → Cảm biến, bộ phận xử lí điều khiển → Nguồn điện
  • CNguồn điện → Cảm biến, bộ phận xử lí điều khiển → Đối tượng điều khiển
  • DNguồn điện → Đối tượng điều khiển → Cảm biến, bộ phận xử lí điều khiển  

Câu 5Nhận biết

Nguồn điện nào sau đây không tạo ra dòng điện một chiều?
  • APin
  • BẮc quy
  • CPin mặt trời
  • DLưới điện

Câu 6Nhận biết

Bộ phận truyền dẫn là?
  • ARơ le điện
  • BDây dẫn điện, cáp điện
  • CCầu dao điện
  • DĐèn điện

Câu 7Nhận biết

Thiết bị có chức năng đóng cắt và bảo vệ mạch điện là?
  • ACông tắc
  • BCầu dao điện
  • CCầu chì
  • DAptomat

Câu 8Nhận biết

Chức năng của nguồn điện là?
  • ATạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau
  • BĐóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố
  • CDẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện
  • DChuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau  

Câu 9Nhận biết

Phụ tải điện biến đổi điện năng thành nhiệt năng là?
  • AQuạt điện
  • BNồi cơm điện
  • CBóng đèn điện
  • DCamera an ninh

Câu 10Nhận biết

Đâu là phụ tải điện biến điện năng thành cơ năng?
  • ATi vi
  • BĐèn âm thanh
  • CXe đạp điện
  • DBàn ủi điện

Câu 11Nhận biết

Ở nước ta, mạng điện dân dụng có cấp điện áp là:
  • A220V
  • B110V
  • C380V
  • DĐáp án khác

Câu 12Nhận biết

Phụ tải điện là thiết bị sử dụng điện năng để biến đổi thành?
  • ANhiệt năng
  • BCơ năng
  • CQuang năng
  • DCả 3 đáp án trên

Câu 13Nhận biết

Vỏ của công tắc điện thường làm bằng:
  • AĐồng, kẽm
  • BGang, thép
  • CNhựa, sứ
  • DThủy tinh

Câu 14Nhận biết

Chức năng của bộ phận truyền dẫn điện là?
  • ATạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau
  • BĐóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố
  • CDẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện
  • DChuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau  

Câu 15Nhận biết

Lõi của dây dẫn điện cáp điện thường được làm từ kim loại nào?
  • ANhôm
  • BĐồng
  • CSắt
  • DCả A và B đúng

Câu 16Nhận biết

Pin được sử dụng trong thiết bị nào?
  • AQuạt điện
  • BMáy sấy
  • CMáy tính bỏ túi
  • DXe đạp điện

Câu 17Nhận biết

Vai trò của cảm biến là?
  • ACảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,…) thành tín hiệu điện.
  • BNhận và xử lí tín hiệu của cảm biến để đưa ra lệnh điều khiển.
  • CNhận tín hiệu từ mạch điện tử điều khiển, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.
  • DĐiều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo tín hiệu cảm nhận của cảm biến.

Câu 18Nhận biết

Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:
  • AỔ cắm điện
  • BPhích cắm điện
  • CỔ cắm và phích cắm điện
  • DĐáp án khác  

Câu 19Nhận biết

Để đồ dùng điện, mạch điện được cầu chì bảo vệ khi xảy ra hiện tượng gì?
  • ANgắn mạch
  • BQuá tải
  • CNgắn mạch hoặc quá tải
  • DNgắn mạch và quá nhiệt

Đã trả lời 0/19 câu