Câu 1Nhận biết
Một lợi ích chính của thiết kế hướng đối tượng đối với bảo trì hệ phần mềm là gì?
- ALàm cho mã nguồn ngắn hơn.
- BLoại bỏ hoàn toàn nhu cầu tài liệu.
- CGiảm chi phí phát triển ban đầu.
- DD
Câu 2Nhận biết
Nguyên tắc “Tính đóng gói” (Encapsulation) giúp ích gì cho việc bảo trì hệ phần mềm hướng đối tượng?
- ACho phép truy cập trực tiếp vào tất cả dữ liệu nội bộ.
- BLàm cho việc kế thừa dễ dàng hơn.
- CCho phép hành vi đa hình.
- DD
Câu 3Nhận biết
Trong bảo trì hệ phần mềm hướng đối tượng, “Tái cấu trúc mã” (Refactoring) là gì?
- AThêm tính năng mới vào phần mềm.
- BSửa lỗi trong mã nguồn.
- CThay đổi hành vi bên ngoài của hệ thống.
- DD
Câu 4Nhận biết
Khi sửa một lỗi chỉ ảnh hưởng đến một loại đối tượng cụ thể mà không làm ảnh hưởng đến các đối tượng liên quan, nguyên tắc OOP nào đang phát huy tác dụng?
- ATính trừu tượng.
- BTính đa hình.
- CTính kế thừa.
- DD
Câu 5Nhận biết
Một thách thức phổ biến trong việc bảo trì các hệ thống hướng đối tượng lớn có cấu trúc kế thừa sâu là gì?
- AKhó khăn trong việc viết kiểm thử đơn vị.
- BQuy trình tích hợp trở nên đơn giản.
- CGiảm độ phức tạp của mã nguồn.
- DD
Câu 6Nhận biết
Tính “đa hình” (Polymorphism) tác động như thế nào đến việc bảo trì hệ phần mềm hướng đối tượng khi thêm các loại mới?
- ALàm cho việc thêm loại mới khó khăn hơn.
- BYêu cầu sửa đổi nhiều mã hiện có.
- CLoại bỏ nhu cầu kiểm thử.
- DD
Câu 7Nhận biết
Trong bảo trì, “Tính phụ thuộc thấp” (Low Coupling) giữa các lớp là mong muốn vì nó dẫn đến điều gì?
- AĐộ phức tạp mã nguồn cao hơn.
- BNhiều lỗi hơn.
- CTăng thời gian phát triển.
- DD
Câu 8Nhận biết
Việc thêm một lớp con mới vào một hệ thống hướng đối tượng để hỗ trợ một loại sản phẩm mới thuộc loại bảo trì nào?
- ABảo trì khắc phục.
- BBảo trì thích nghi.
- CBảo trì phòng ngừa.
- DD
Câu 9Nhận biết
Tại sao “Đánh giá mã” (Code Review) lại đặc biệt hiệu quả trong việc bảo trì hệ phần mềm hướng đối tượng?
- ANó tự động sửa lỗi.
- BNó chỉ tập trung vào lỗi cú pháp.
- CNó cho phép thay đổi mã nhanh chóng mà không cần thảo luận.
- DD
Câu 10Nhận biết
Việc hiểu “hành vi động” (dynamic behavior) của các đối tượng (cách chúng tương tác tại thời điểm chạy) là rất quan trọng trong bảo trì hệ phần mềm hướng đối tượng vì sao?
- AVì thuộc tính đối tượng là tĩnh.
- BVì các lớp được cô lập với nhau.
- CVì các mẫu thiết kế ít được sử dụng.
- DD
Câu 11Nhận biết
Bạn sẽ thực hiện loại bảo trì nào khi di chuyển một hệ thống hướng đối tượng sang một hệ điều hành hoặc cơ sở dữ liệu mới?
- ABảo trì khắc phục.
- BBảo trì hoàn thiện.
- CBảo trì phòng ngừa.
- DD
Câu 12Nhận biết
Biểu đồ UML nào hữu ích nhất để hiểu sự tương tác giữa các đối tượng khi chẩn đoán một lỗi trong một hệ thống hướng đối tượng?
- ABiểu đồ lớp.
- BBiểu đồ trường hợp sử dụng.
- CBiểu đồ hoạt động.
- DD
Câu 13Nhận biết
Tại sao việc bảo trì một hệ thống hướng đối tượng được thiết kế kém (ví dụ: coupling cao, cohesion thấp) lại rất tốn kém?
- AVì nó yêu cầu ít tài liệu.
- BVì nó tự động sửa lỗi của chính nó.
- CVì nó có ít lớp.
- DD
Câu 14Nhận biết
Khi bảo trì một hệ thống hướng đối tượng, nếu gặp một “God Object” (đối tượng thần – một lớp có quá nhiều trách nhiệm), cách tiếp cận tái cấu trúc được khuyến nghị là gì?
- ALàm cho nó lớn hơn bằng cách thêm nhiều trách nhiệm.
- BXóa nó khỏi hệ thống.
- CThay đổi tên của nó thành một cái tên chung hơn.
- DD
Câu 15Nhận biết
Tính “trừu tượng” (Abstraction) tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo trì trong một hệ thống hướng đối tượng như thế nào?
- ABằng cách hiển thị tất cả các chi tiết phức tạp cho người bảo trì.
- BBằng cách làm cho mã dài hơn và chi tiết hơn.
- CBằng cách ẩn tất cả thông tin khỏi người bảo trì.
- DD
Câu 16Nhận biết
Loại bảo trì nào thường liên quan đến “Tái kỹ thuật” (Reengineering) hoặc “Kỹ thuật đảo ngược” (Reverse Engineering) trong các hệ thống hướng đối tượng, đặc biệt là mã nguồn cũ?
- ABảo trì khắc phục.
- BBảo trì thích nghi.
- CBảo trì hoàn thiện.
- DD
Câu 17Nhận biết
Chi phí bảo trì một hệ thống hướng đối tượng có thể bị ảnh hưởng bởi chất lượng thiết kế ban đầu của nó. Điều này liên quan đến khái niệm nào?
- APhạm vi bao phủ mã.
- BĐiểm chức năng.
- CThời gian đưa ra thị trường.
- DD
Câu 18Nhận biết
Khi thêm một tính năng mới (Bảo trì hoàn thiện) vào một hệ thống hướng đối tượng, cách tiếp cận nào thường đơn giản nhất nếu hệ thống được thiết kế tốt?
- AViết lại toàn bộ hệ thống.
- BSửa đổi trực tiếp các lớp cốt lõi hiện có.
- CSử dụng tích hợp “Big Bang”.
- DD
Câu 19Nhận biết
Mục đích chính của hệ thống “Quản lý cấu hình phần mềm” (SCM) trong bảo trì hệ phần mềm hướng đối tượng là gì?
- ATự động sửa lỗi.
- BChỉ lưu trữ tài liệu.
- CKiểm tra hiệu suất của hệ thống.
- DD
Câu 20Nhận biết
Khi sửa một lỗi trong hệ thống hướng đối tượng (Bảo trì khắc phục), mối quan tâm chính liên quan đến “hồi quy” (regression) là gì?
- ALỗi sẽ tự động xuất hiện lại.
- BViệc sửa lỗi sẽ làm hệ thống chậm lại.
- CViệc sửa lỗi sẽ giới thiệu các tính năng mới.
- DD
Câu 21Nhận biết
Kiến thức về “Mẫu thiết kế” (Design Pattern) giúp ích gì trong việc bảo trì hệ phần mềm hướng đối tượng?
- ABằng cách buộc người bảo trì phải viết lại tất cả mã.
- BBằng cách làm cho mã khó hiểu hơn.
- CBằng cách giới hạn số lượng lớp.
- DD
Câu 22Nhận biết
Khía cạnh nào của bảo trì hệ phần mềm hướng đối tượng liên quan đến việc đối phó với sự “lão hóa” của phần mềm theo thời gian, ngay cả khi không có hao mòn vật lý?
- ABảo trì phần cứng.
- BDi chuyển dữ liệu.
- CTối ưu hóa mạng.
- DD
Câu 23Nhận biết
Khi thực hiện “Bảo trì phòng ngừa” trên một hệ thống hướng đối tượng, hoạt động phổ biến nào có thể được thực hiện?
- ASửa một lỗi nghiêm trọng do người dùng báo cáo.
- BThêm hỗ trợ cho một thiết bị phần cứng mới.
- CPhát triển một module hoàn toàn mới.
- DD
Câu 24Nhận biết
Một thách thức điển hình khi cố gắng bảo trì một hệ thống hướng đối tượng nếu các nhà phát triển ban đầu không còn và tài liệu kém là gì?
- AHệ thống sẽ tự động nâng cấp.
- BHệ thống sẽ không cần bất kỳ thay đổi nào.
- CViệc bảo trì sẽ trở nên rất rẻ.
- DD
Câu 25Nhận biết
Nếu một yêu cầu mới cho một hệ thống hướng đối tượng là hỗ trợ một loại người dùng mới (ví dụ: một `Premium User` kế thừa từ `User`), đây chủ yếu là loại bảo trì nào?
- AKhắc phục.
- BThích nghi.
- CPhòng ngừa.
- DD