Câu 1Nhận biết
Phần mềm nào sau đây được thiết kế để quản lý và điều khiển các hoạt động của phần cứng máy tính, cung cấp một nền tảng cho phần mềm ứng dụng hoạt động?
- AMicrosoft Word.
- BAdobe Photoshop.
- CGoogle Chrome.
- DD
Câu 2Nhận biết
Phần mềm ứng dụng (Application Software) có mục đích chính là gì?
- AQuản lý tài nguyên hệ thống.
- BĐiều khiển các thiết bị ngoại vi.
- CCung cấp nền tảng cho các phần mềm khác.
- DD
Câu 3Nhận biết
Phần mềm nhúng (Embedded Software) thường được tìm thấy ở đâu?
- ATrên máy chủ web lớn.
- BTrong các ứng dụng di động.
- CTrong các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu.
- DD
Câu 4Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của ứng dụng web (Web Application) là gì?
- AYêu cầu cài đặt trên máy tính cá nhân.
- BChỉ có thể truy cập offline.
- CThường chạy trên một hệ điều hành cụ thể.
- DD
Câu 5Nhận biết
Điểm khác biệt chính giữa ứng dụng di động (Mobile Application) và ứng dụng web trên điện thoại là gì?
- AỨng dụng di động chỉ chạy được trên một hệ điều hành duy nhất.
- BỨng dụng web yêu cầu kết nối Internet liên tục.
- CỨng dụng web có thể truy cập được nhiều tính năng của thiết bị hơn.
- DD
Câu 6Nhận biết
Phần mềm thời gian thực (Real-time Software) được định nghĩa bởi đặc điểm nào?
- ATốc độ xử lý dữ liệu cực nhanh.
- BKhả năng tương tác với người dùng ngay lập tức.
- CKhả năng hoạt động liên tục 24/7.
- DD
Câu 7Nhận biết
Phần mềm trí tuệ nhân tạo (AI Software) được thiết kế để làm gì?
- AThực hiện các phép tính số học cơ bản.
- BQuản lý dữ liệu lớn.
- CTạo giao diện người dùng đồ họa.
- DD
Câu 8Nhận biết
Phần mềm nào sau đây thường được sử dụng để mô phỏng các hiện tượng vật lý, phân tích dữ liệu khoa học, hoặc thiết kế kỹ thuật phức tạp?
- AỨng dụng văn phòng (Office Suites).
- BTrò chơi điện tử (Video Games).
- CHệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM).
- DD
Câu 9Nhận biết
Loại phần mềm nào bao gồm hệ điều hành, trình điều khiển thiết bị, và các tiện ích hệ thống?
- APhần mềm ứng dụng.
- BPhần mềm nhúng.
- CPhần mềm mạng.
- DD
Câu 10Nhận biết
Đâu là ví dụ điển hình của phần mềm ứng dụng?
- ABIOS (Basic Input/Output System).
- BTrình điều khiển card đồ họa.
- CHệ điều hành Linux.
- DD
Câu 11Nhận biết
Phần mềm tiện ích (Utility Software) có chức năng chính là gì?
- AViết code cho các ứng dụng mới.
- BQuản lý dự án phần mềm.
- CPhát triển các trò chơi điện tử.
- DD
Câu 12Nhận biết
Firmware là một loại phần mềm đặc biệt thường được lưu trữ ở đâu và có chức năng gì?
- ATrên ổ cứng, quản lý tệp tin.
- BTrên RAM, xử lý dữ liệu tạm thời.
- CTrong bộ nhớ ngoài, lưu trữ sao lưu.
- DD
Câu 13Nhận biết
So với ứng dụng desktop truyền thống, ứng dụng web có lợi thế chính nào?
- ATốc độ xử lý nhanh hơn trên máy người dùng.
- BÍt phụ thuộc vào kết nối Internet.
- CDễ dàng truy cập sâu vào phần cứng máy tính.
- DD
Câu 14Nhận biết
Middleware (phần mềm trung gian) là gì trong kiến trúc phần mềm?
- AMột loại phần mềm chỉ dùng để kiểm thử.
- BPhần mềm giao diện người dùng.
- CPhần mềm ứng dụng chuyên biệt.
- DD
Câu 15Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây là của phần mềm mã nguồn mở (Open Source Software)?
- ALuôn miễn phí và không có bản quyền.
- BChỉ có thể được phát triển bởi một công ty duy nhất.
- CKhông cho phép người dùng thay đổi mã nguồn.
- DD
Câu 16Nhận biết
Điểm khác biệt chính của phần mềm thương mại/độc quyền (Proprietary/Closed Source Software) so với phần mềm mã nguồn mở là gì?
- ALuôn đòi hỏi phí bản quyền.
- BKhông bao giờ được cập nhật.
- CChỉ có thể chạy trên một loại phần cứng nhất định.
- DD
Câu 17Nhận biết
Mô hình phân phối phần mềm nào cho phép người dùng truy cập ứng dụng qua Internet dưới dạng dịch vụ mà không cần cài đặt hay quản lý cơ sở hạ tầng?
- APhần mềm cài đặt cục bộ.
- BPhần mềm nhúng.
- CPhần mềm hệ thống.
- DD
Câu 18Nhận biết
Phần mềm trò chơi điện tử (Game Software) thuộc loại phần mềm nào?
- APhần mềm hệ thống.
- BPhần mềm nhúng.
- CPhần mềm khoa học.
- DD
Câu 19Nhận biết
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) như My SQL, Oracle, SQL Server có vai trò chính là gì trong kiến trúc phần mềm?
- ATrực tiếp phục vụ nhu cầu giải trí của người dùng.
- BĐiều khiển các thiết bị phần cứng.
- CCung cấp môi trường lập trình cho các nhà phát triển.
- DD
Câu 20Nhận biết
Trình điều khiển thiết bị (Device Driver) thuộc loại phần mềm nào và có chức năng gì?
- APhần mềm ứng dụng, giúp người dùng tương tác trực tiếp với thiết bị.
- BPhần mềm nhúng, kiểm soát hoạt động bên trong thiết bị.
- CPhần mềm tiện ích, tối ưu hóa hiệu suất thiết bị.
- DD
Câu 21Nhận biết
Hệ điều hành (Operating System) là ví dụ điển hình nhất của phần mềm loại nào?
- APhần mềm ứng dụng.
- BPhần mềm nhúng.
- CPhần mềm giải trí.
- DD
Câu 22Nhận biết
Microsoft Office (Word, Excel, Power Point) là ví dụ của loại phần mềm nào?
- APhần mềm hệ thống.
- BPhần mềm nhúng.
- CPhần mềm thiết kế.
- DD
Câu 23Nhận biết
Phần mềm được phát triển riêng theo yêu cầu của một tổ chức hoặc cá nhân cụ thể được gọi là gì?
- APhần mềm đóng gói (Packaged Software).
- BPhần mềm mã nguồn mở (Open Source Software).
- CPhần mềm tiện ích (Utility Software).
- DD
Câu 24Nhận biết
Sự phân biệt chính giữa phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng nằm ở điểm nào?
- APhần mềm hệ thống miễn phí, phần mềm ứng dụng có trả phí.
- BPhần mềm hệ thống chỉ chạy trên máy chủ, phần mềm ứng dụng chạy trên máy khách.
- CPhần mềm hệ thống có giao diện đồ họa, phần mềm ứng dụng không có.
- DD
Câu 25Nhận biết
Điều nào sau đây mô tả đúng nhất về firmware so với hệ điều hành?
- AFirmware có thể được cập nhật thường xuyên hơn OS.
- BFirmware chỉ chạy trên các thiết bị di động, còn OS chạy trên máy tính.
- CFirmware lớn hơn và phức tạp hơn OS.
- DD