0/25 câu 15:00

Trắc nghiệm Công nghệ Phần mềm Bài: PHA ĐẶ C TẢ

Pha Đặc tả (Specification Phase) chiếm trọng tâm trong kỳ thi Công nghệ Phần mềm đại học, thường góp 20% điểm tổng kết. Thử thách 25 câu nhanh 15 phút, vừa ôn tập lý thuyết sâu, vừa luyện bài tập trắc nghiệm chi tiết, giải đáp ngay. Trên HocMai Miễn Phí, bạn làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem lời giải chuyên gia, nâng cao tỷ lệ đậu thật hiệu quả.

25 câu hỏi
15 phút
Phạm vi: kiểm tra: Công nghệ Phần mềm Bài: PHA ĐẶC TẢ
Đại học Công nghệ

Câu 1Nhận biết

Mục đích chính của Pha Đặc tả (Specification Phase) trong phát triển phần mềm là gì?
  • AViết mã nguồn của hệ thống.
  • BTriển khai phần mềm ra môi trường thực tế.
  • CThu thập yêu cầu từ người dùng cuối.
  • DD

Câu 2Nhận biết

Sự khác biệt chính giữa Pha Yêu cầu và Pha Đặc tả là gì?
  • APha Yêu cầu là về “cách thức”, Pha Đặc tả là về “cái gì”.
  • BPha Yêu cầu chỉ dành cho người dùng, Pha Đặc tả dành cho nhà phát triển.
  • CPha Yêu cầu tạo ra code, Pha Đặc tả tạo ra tài liệu.
  • DD

Câu 3Nhận biết

Thuộc tính nào của đặc tả yêu cầu là quan trọng nhất để tránh hiểu lầm giữa các bên liên quan?
  • ATính đầy đủ (Completeness).
  • BTính nhất quán (Consistency).
  • CTính có thể truy vết (Traceability).
  • DD

Câu 4Nhận biết

Tài liệu nào là kết quả đầu ra chính và quan trọng nhất của Pha Đặc tả?
  • AKế hoạch quản lý dự án.
  • BBáo cáo kiểm thử.
  • CMã nguồn chương trình.
  • DD

Câu 5Nhận biết

Mô hình hóa (Modeling) trong Pha Đặc tả nhằm mục đích gì?
  • AĐể làm cho phần mềm trông đẹp hơn.
  • BĐể tự động tạo ra mã nguồn.
  • CĐể chỉ kiểm thử các tính năng.
  • DD

Câu 6Nhận biết

Biểu đồ nào sau đây thường được sử dụng trong pha đặc tả để mô tả các chức năng từ góc nhìn của người dùng?
  • ABiểu đồ lớp (Class Diagram).
  • BBiểu đồ trình tự (Sequence Diagram).
  • CBiểu đồ trạng thái (State Diagram).
  • DD

Câu 7Nhận biết

Nếu một yêu cầu chức năng đã được xác định ở pha yêu cầu (ví dụ: “Hệ thống cho phép người dùng đăng nhập”), pha đặc tả sẽ làm gì với yêu cầu đó?
  • ABỏ qua yêu cầu đó.
  • BTrực tiếp viết mã cho chức năng đăng nhập.
  • CChỉ kiểm tra xem chức năng có lỗi không.
  • DD

Câu 8Nhận biết

Lợi ích chính của việc có một tài liệu đặc tả yêu cầu rõ ràng và chi tiết là gì?
  • ATăng thời gian phát triển phần mềm.
  • BGiảm sự cần thiết của kiểm thử.
  • CLàm cho dự án phức tạp hơn.
  • DD

Câu 9Nhận biết

Rủi ro lớn nhất nếu Pha Đặc tả bị bỏ qua hoặc làm kém chất lượng là gì?
  • APhần mềm sẽ chạy quá nhanh.
  • BChi phí bảo trì sẽ giảm.
  • CKhách hàng sẽ hài lòng hơn.
  • DD

Câu 10Nhận biết

Tính “có thể kiểm chứng được” (Verifiable) của một yêu cầu đặc tả có nghĩa là gì?
  • AYêu cầu đó có thể được thay đổi dễ dàng.
  • BYêu cầu đó phải được viết bằng một ngôn ngữ cụ thể.
  • CYêu cầu đó phải được phê duyệt bởi khách hàng.
  • DD

Câu 11Nhận biết

Phương pháp đặc tả hình thức (Formal Methods) có đặc điểm chính là gì?
  • ASử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả yêu cầu.
  • BKhông yêu cầu toán học hay logic.
  • CChỉ áp dụng cho các dự án nhỏ.
  • DD

Câu 12Nhận biết

Việc tạo bản mẫu (Prototyping) có thể hỗ trợ Pha Đặc tả như thế nào?
  • AThay thế hoàn toàn việc viết tài liệu.
  • BLàm chậm quá trình phát triển.
  • CChỉ dùng để kiểm thử hiệu suất.
  • DD

Câu 13Nhận biết

Trong UML, biểu đồ nào dùng để mô tả sự tương tác giữa các đối tượng theo một trình tự thời gian cụ thể cho một kịch bản nhất định?
  • ABiểu đồ lớp.
  • BBiểu đồ hoạt động.
  • CBiểu đồ thành phần.
  • DD

Câu 14Nhận biết

Nếu tài liệu đặc tả có nhiều phần mâu thuẫn lẫn nhau, điều này vi phạm thuộc tính nào của đặc tả tốt?
  • ATính rõ ràng.
  • BTính đầy đủ.
  • CTính có thể kiểm chứng.
  • DD

Câu 15Nhận biết

Ai là nhóm đối tượng chính sẽ sử dụng tài liệu đặc tả như một tài liệu tham chiếu chính trong các giai đoạn tiếp theo của dự án?
  • ANgười dùng cuối.
  • BBộ phận Marketing.
  • CBan lãnh đạo công ty.
  • DD

Câu 16Nhận biết

Để đảm bảo tính “đầy đủ” (Completeness) của tài liệu đặc tả, nhà phân tích cần chú ý điều gì?
  • AChỉ bao gồm các yêu cầu chức năng.
  • BChỉ bao gồm các yêu cầu phi chức năng.
  • CViết càng nhiều dòng code càng tốt.
  • DD

Câu 17Nhận biết

Trong một dự án lớn, việc quản lý “sự thay đổi yêu cầu” (Requirements Change Management) là một phần của Pha Đặc tả hay hoạt động bảo vệ?
  • AChỉ pha đặc tả.
  • BHoàn toàn không liên quan.
  • CChỉ giai đoạn bảo trì.
  • DD

Câu 18Nhận biết

Một đặc tả tốt phải là “non-ambiguous” có nghĩa là gì?
  • ANó có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau.
  • BNó không cần phải được người khác đọc.
  • CNó phải được viết bằng tiếng Anh.
  • DD

Câu 19Nhận biết

Nếu pha yêu cầu đưa ra yêu cầu “Hệ thống cần quản lý thông tin khách hàng”, pha đặc tả sẽ làm gì để chi tiết hóa?
  • AQuyết định màu sắc giao diện.
  • BChọn ngôn ngữ lập trình.
  • CƯớc lượng chi phí dự án.
  • DD

Câu 20Nhận biết

So với chi phí sửa lỗi trong giai đoạn cài đặt, chi phí sửa lỗi do đặc tả yêu cầu mơ hồ hoặc sai sót sẽ như thế nào?
  • AThấp hơn nhiều.
  • BBằng nhau.
  • CKhông liên quan.
  • DD

Câu 21Nhận biết

Tại sao “traceability” (khả năng truy vết) lại quan trọng trong tài liệu đặc tả yêu cầu?
  • AĐể tìm ra người viết ra yêu cầu đó.
  • BĐể làm cho tài liệu dài hơn.
  • CĐể che giấu thông tin quan trọng.
  • DD

Câu 22Nhận biết

Điều nào sau đây **KHÔNG** phải là đặc điểm của một tài liệu đặc tả tốt?
  • ARõ ràng và ngắn gọn.
  • BCó thể kiểm chứng.
  • CNhất quán và đầy đủ.
  • DD

Câu 23Nhận biết

Mô hình kiến trúc phần mềm nào thường được quyết định và đặc tả ở cuối pha đặc tả và đầu pha thiết kế?
  • AMô hình Client-Server.
  • BMô hình Layered.
  • CMô hình Microservices.
  • DD

Câu 24Nhận biết

Trong UML, biểu đồ nào dùng để mô tả các thành phần cấu trúc của hệ thống và mối quan hệ tĩnh giữa chúng?
  • ABiểu đồ hoạt động.
  • BBiểu đồ trình tự.
  • CBiểu đồ trường hợp sử dụng.
  • DD

Câu 25Nhận biết

Công cụ CASE (Computer-Aided Software Engineering) hỗ trợ Pha Đặc tả như thế nào?
  • ATự động viết tất cả mã nguồn.
  • BChỉ giúp in tài liệu.
  • CChỉ dùng để kiểm thử phần mềm.
  • DD

Đã trả lời 0/25 câu