0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Dẫn Luận Ngôn Ngữ UDN

Dưới đây là trọn bộ 30 câu hỏi trắc nghiệm Ngôn Ngữ UDN, thiết kế đặc biệt cho sinh viên đại học. Bài viết này chia sẻ lý thuyết cơ bản, bài tập trắc nghiệm chi tiết và giải đáp từng câu, giúp bạn ôn tập hiệu quả trước kỳ thi. Hãy cùng tìm hiểu cách luyện thi, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải trên nền tảng HocMai Miễn Phí – nơi mọi thi thử online đều miễn phí và cập nhật liên tục.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Đặc trưng nào của ngôn ngữ cho phép con người tạo ra vô số đơn vị có nghĩa (từ, câu) từ một số lượng hữu hạn các đơn vị vô nghĩa (âm vị)?
  • ADo khả năng sản sinh không giới hạn các câu nói mới.
  • BDo khả năng kết hợp các đơn vị ở cấp độ thấp thành cấp độ cao hơn.
  • CDo mối liên hệ có tính quy ước giữa vỏ âm thanh và ý nghĩa.
  • DDo mỗi ngôn ngữ đều được cấu thành từ một hệ thống các quy tắc.

Câu 2Nhận biết

Chức năng của ngôn ngữ được thể hiện khi một diễn giả phát biểu trong một hội nghị nhằm truyền đạt thông tin khoa học là gì?
  • AChức năng thông báo, trình bày dữ liệu và sự kiện.
  • BChức năng điều khiển, tác động đến hành vi người nghe.
  • CChức năng biểu cảm, bộc lộ tình cảm cá nhân của người nói.
  • DChức năng giao tiếp, tạo lập và duy trì các mối quan hệ xã hội.

Câu 3Nhận biết

Phát biểu “Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu đặc biệt” nhấn mạnh điều gì?
  • ANgôn ngữ chỉ có thể được sử dụng bởi loài người.
  • BNgôn ngữ có cấu trúc phức tạp và đa tầng bậc.
  • CNgôn ngữ không có mối liên hệ tự nhiên với thế giới.
  • DNgôn ngữ là phương tiện tư duy quan trọng nhất của con người.

Câu 4Nhận biết

Mối quan hệ giữa “ngôn ngữ” (langue) và “lời nói” (parole) là mối quan hệ giữa:
  • ACái trừu tượng, mang tính xã hội và cái cụ thể, mang tính cá nhân.
  • BCái bản chất, bất biến và cái hiện tượng, luôn luôn thay đổi.
  • CCái quy tắc chung của cộng đồng và cái sáng tạo riêng của người dùng.
  • DCái tiềm năng tồn tại trong não bộ và cái hiện thực hóa trong giao tiếp.

Câu 5Nhận biết

Tính võ đoán (arbitrariness) của tín hiệu ngôn ngữ có nghĩa là:
  • AMối liên hệ giữa hình thức biểu đạt và nội dung được biểu đạt là do quy ước.
  • BNgười nói có thể tự do tạo ra từ mới mà không cần tuân theo quy tắc.
  • CÝ nghĩa của một từ có thể thay đổi tùy thuộc vào người sử dụng nó.
  • DÂm thanh của một từ không thể dự đoán được ý nghĩa mà nó biểu đạt.

Câu 6Nhận biết

Trong tiếng Việt, sự khác biệt giữa hai từ “ta” /ta/ và “da” /za/ được xác định bởi đặc trưng nào của phụ âm đầu?
  • AVị trí cấu âm (place of articulation).
  • BPhương thức cấu âm (manner of articulation).
  • CĐặc trưng thanh tính (voicing).
  • DSự bật hơi (aspiration).

Câu 7Nhận biết

Cặp từ nào dưới đây được xem là một cặp đối lập tối thiểu (minimal pair) trong tiếng Việt để chứng minh /k/ và /x/ là hai âm vị riêng biệt?
  • A“ca” – “xa”
  • B“kéo” – “khéo”
  • C“cứng” – “khăn”
  • D“kì” – “khì”

Câu 8Nhận biết

Xét trên phương diện quan hệ giữa cái chung của xã hội và cái riêng của cá nhân, sự khác biệt giữa âm vị (phoneme) và âm tố (phone) là gì?
  • AÂm vị là đơn vị có thể được ghi lại bằng kí hiệu phiên âm, âm tố thì không.
  • BÂm vị mang các đặc trưng vật lý cụ thể, còn âm tố có chức năng khu biệt nghĩa.
  • CÂm vị là đơn vị có thể cảm nhận bằng thính giác, còn âm tố là khái niệm trừu tượng.
  • DÂm vị thuộc về hệ thống ngôn ngữ chung (langue), âm tố thuộc về lời nói cá nhân (parole).

Câu 9Nhận biết

Hiện tượng một âm vị được thể hiện bằng nhiều biến thể ngữ âm khác nhau trong các môi trường khác nhau được gọi là gì?
  • ASự trung hòa âm vị học (neutralization).
  • BSự phân bố bổ sung (complementary distribution).
  • CSự đồng hóa (assimilation).
  • DSự đối lập âm vị học (phonological opposition).

Câu 10Nhận biết

Trong từ “luật” /luət/, âm cuối /t/ là một phụ âm vô thanh, không bật hơi, được gọi là:
  • APhụ âm xát (fricative).
  • BPhụ âm tắc (stop).
  • CPhụ âm vang (sonorant).
  • DPhụ âm mũi (nasal).

Câu 11Nhận biết

Thanh điệu trong tiếng Việt có chức năng chính là gì?
  • APhân biệt các từ có cùng hệ thống phụ âm và nguyên âm.
  • BThể hiện ngữ điệu, cảm xúc của người nói khi phát âm câu.
  • CĐánh dấu ranh giới giữa các từ trong chuỗi lời nói liên tục.
  • DTạo ra sự hài hòa và nhịp điệu cho lời nói tự nhiên.

Câu 12Nhận biết

Mối quan hệ ngữ nghĩa giữa cặp từ “chó” và “mèo” là:
  • AQuan hệ bao nghĩa (hyponymy).
  • BQuan hệ đồng nghĩa (synonymy).
  • CQuan hệ đồng loại trong một trường nghĩa (co-hyponyms).
  • DQuan hệ trái nghĩa (antonymy).

Câu 13Nhận biết

Nghĩa biểu vật (denotation) của từ “mặt trời” là gì?
  • AThiên thể là một ngôi sao ở trung tâm hệ mặt trời.
  • BNguồn sống, niềm hy vọng và sự ấm áp cho muôn loài.
  • CMột khái niệm gắn liền với sự khởi đầu của một ngày mới.
  • DHình ảnh tượng trưng cho chân lý và sự soi sáng vĩnh cửu.

Câu 14Nhận biết

Phương thức cấu tạo từ chủ yếu được sử dụng để tạo ra các từ “xe đạp”, “nhà ăn”, “máy bay” trong tiếng Việt là gì?
  • APhương thức láy (reduplication).
  • BPhương thức ghép (compounding).
  • CPhương thức phái sinh (derivation).
  • DPhương thức rút gọn (clipping).

Câu 15Nhận biết

Tập hợp các từ vựng dựa trên một nét nghĩa chung (ví dụ: các từ chỉ màu sắc, các từ chỉ đồ đạc trong nhà) được gọi là gì?
  • AMột hiện tượng đồng âm.
  • BMột biểu hiện của đa nghĩa.
  • CMột nhóm từ đồng nghĩa.
  • DMột trường từ vựng – ngữ nghĩa.

Câu 16Nhận biết

Từ “xanh” trong “bầu trời xanh” và “mái tóc còn xanh” thể hiện mối quan hệ ngữ nghĩa nào?
  • AĐây là hai từ đồng âm, có nghĩa hoàn toàn khác biệt.
  • BĐây là hiện tượng chuyển nghĩa ẩn dụ dựa trên nét nghĩa “trẻ, tươi, đầy sức sống”.
  • CĐây là hai nghĩa biểu vật khác nhau của cùng một từ duy nhất.
  • DĐây là quan hệ đa nghĩa nhưng không có mối liên hệ logic nào.

Câu 17Nhận biết

Trong các nhóm từ sau, nhóm nào gồm các từ được cấu tạo bằng phương thức láy?
  • ALung linh, sạch sành sanh, cây cỏ.
  • BĐẹp đẽ, mặt mũi, chăm chỉ.
  • CLấp lánh, nhỏ nhắn, nhẹ nhàng.
  • DXinh xắn, bàn ghế, học hành.

Câu 18Nhận biết

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa trong ngôn ngữ học, có thể là một từ hoặc một bộ phận của từ, được gọi là gì?
  • AÂm vị (phoneme).
  • BHình vị (morpheme).
  • CTừ (word).
  • DÂm tiết (syllable).

Câu 19Nhận biết

Trong câu “Những sinh viên chăm chỉ thường đạt kết quả cao”, thành phần nào là cụm danh từ (Noun Phrase) giữ chức vụ chủ ngữ?
  • ANhững sinh viên chăm chỉ.
  • Bsinh viên chăm chỉ.
  • CNhững sinh viên.
  • Dsinh viên.

Câu 20Nhận biết

Phân tích câu “Cô ấy tặng tôi một món quà rất đẹp” theo cấu trúc S-V-O-O (Chủ ngữ – Động từ – Tân ngữ gián tiếp – Tân ngữ trực tiếp), thành phần nào là tân ngữ gián tiếp?
  • Acô ấy
  • Btặng
  • Ctôi
  • Dmột món quà rất đẹp

Câu 21Nhận biết

Hình vị “un-” trong từ “unhappy” (tiếng Anh) là loại hình vị gì?
  • AHình vị căn tố tự do (free root morpheme).
  • BHình vị phái sinh (derivational morpheme).
  • CHình vị ngữ pháp (grammatical morpheme).
  • DHình vị căn tố ràng buộc (bound root morpheme).

Câu 22Nhận biết

Sự khác biệt cơ bản giữa hình vị (morpheme) và từ (word) là gì?
  • AHình vị luôn có nghĩa, còn từ thì không nhất thiết.
  • BTừ có khả năng hoạt động độc lập trong câu, còn hình vị thì không phải lúc nào cũng vậy.
  • CHình vị là đơn vị cấu tạo từ, còn từ là đơn vị cấu tạo câu.
  • DTừ là đơn vị có vỏ âm thanh, còn hình vị là khái niệm trừu tượng.

Câu 23Nhận biết

Ngữ pháp có vai trò gì trong hệ thống ngôn ngữ?
  • AQuy định cách phát âm chuẩn xác của các âm vị.
  • BCung cấp vốn từ vựng cho người sử dụng ngôn ngữ.
  • CXác lập các quy tắc kết hợp các đơn vị để tạo thành lời nói.
  • DGiải thích nguồn gốc và sự phát triển của các từ.

Câu 24Nhận biết

Câu nói “Trời lạnh quá!” của một người bạn khi thấy bạn đang mở cửa sổ có hàm ý (implicature) là gì?
  • ANgười nói muốn thông báo về tình hình thời tiết hiện tại.
  • BNgười nói đang thể hiện cảm xúc cá nhân của mình về trời lạnh.
  • CNgười nói muốn yêu cầu bạn đóng cửa sổ lại một cách gián tiếp.
  • DNgười nói đang phàn nàn về việc bạn không quan tâm đến anh/cô ta.

Câu 25Nhận biết

Tiền giả định (presupposition) của câu “Nam đã thôi không hút thuốc nữa” là gì?
  • ANam là một người có ý chí rất mạnh mẽ.
  • BTrước đây Nam đã từng có thói quen hút thuốc.
  • CHút thuốc là một hành vi có hại cho sức khỏe.
  • DHiện tại Nam không còn hút điếu thuốc nào.

Câu 26Nhận biết

Quan hệ ngữ nghĩa giữa hai câu “An mua xe hơi của Ba” và “Ba bán xe hơi cho An” là:
  • AHai câu có nghĩa biểu hiện (propositional meaning) tương đương.
  • BHai câu có cùng hàm ý nhưng khác tiền giả định.
  • CCâu thứ nhất là nguyên nhân của câu thứ hai.
  • DHai câu hoàn toàn trái ngược nhau về mặt ý nghĩa.

Câu 27Nhận biết

Hành vi tại lời (illocutionary act) của câu hỏi “Bạn có thể đưa cho tôi lọ muối được không?” trong một bữa ăn là gì?
  • AHành vi hỏi về khả năng di chuyển đồ vật của người nghe.
  • BHành vi thông báo rằng người nói đang cần dùng muối.
  • CHành vi yêu cầu hoặc đề nghị người nghe thực hiện một hành động.
  • DHành vi thể hiện sự lịch sự và tôn trọng người đối thoại.

Câu 28Nhận biết

Tiếng Việt được xếp vào loại hình ngôn ngữ nào dựa trên đặc điểm hình thái học?
  • ANgôn ngữ hòa kết (fusional/inflectional).
  • BNgôn ngữ đơn lập (isolating/analytic).
  • CNgôn ngữ chắp dính (agglutinative).
  • DNgôn ngữ hỗn hợp (mixed).

Câu 29Nhận biết

Căn cứ chính để phân loại các ngôn ngữ theo nguồn gốc (phả hệ) là gì?
  • ASự gần gũi về không gian địa lý của các dân tộc sử dụng.
  • BSự tương đồng trong cấu trúc ngữ pháp và loại hình ngôn ngữ.
  • CTỷ lệ từ vựng vay mượn chung do quá trình giao thoa văn hóa.
  • DCác tương ứng có quy luật về âm, từ vựng và ngữ pháp cơ bản.

Câu 30Nhận biết

Ngữ hệ (language family) là một tập hợp các ngôn ngữ:
  • ACó chung một loại hình ngữ pháp và cấu trúc câu.
  • BĐược sử dụng trong cùng một khu vực địa lý rộng lớn.
  • CCó số lượng từ vựng chung chiếm trên 50% tổng số từ.
  • DĐược chứng minh là cùng bắt nguồn từ một ngôn ngữ tổ tiên chung.

Đã trả lời 0/30 câu