0/30 câu 40:00

Trắc Nghiệm Dân Số Học DHY

Bài thi Dân số học DHY luôn chiếm tỷ trọng cao trong kỳ thi đại học, là điểm then chốt để quyết định kết quả cuối kỳ. Với 30 câu hỏi, thời gian 15 phút, đề tập trung vào đặc điểm dân số thế giới, giúp bạn ôn tập lý thuyết và luyện thi nhanh chóng. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động, xem lời giải chi tiết ngay lập tức, nâng cao kỹ năng trắc nghiệm và tự tin bước vào phòng thi.

30 câu hỏi
40 phút
Phạm vi: kiểm tra: sự phân bố dân số, tỷ lệ sinh, tỷ lệ tử, và các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.
Đại học

Câu 1Nhận biết

Thuật ngữ “dân số học được A.Guilliard dùng đầu tiên vào năm :
  • A1852
  • B1853
  • C1854
  • D1855

Câu 2Nhận biết

Dân số học ( population ) là một môn khoa học thuộc :
  • AKhoa học tự nhiên
  • BKhoa học xã hội
  • CKhoa học nhân văn
  • DKhoa học tự nhiên và xã hội

Câu 3Nhận biết

Dân số học nghiên cứu những vấn đề :
  • AQui mô và sự phân bố
  • BQui mô và cơ cấu
  • CCơ cấu và sự phân bố
  • DQui mô, cơ cấu và sự phân bố

Câu 4Nhận biết

Dân số là dân cư được xem xét và nghiên cứu ở gốc độ nào sau đây ?
  • ASố lượng và chất lượng
  • BQui mô và cơ cấu
  • CBiến động tự nhiên và biến động cơ học
  • DSự phân bố và phát triển dân cư

Câu 5Nhận biết

Phát triển là gì ? Hãy chọn khái niệm đúng nhất cho phát triển
  • ALà quá trình xã hội đạt đến mức thỏa mãn các nhu cầu mà xã hôi ấy coi là thiết yếu
  • BLà tình trạng người dân đạt đến trạng thái thoải mái về thể chất, tinh thần, xã hội
  • CLà sự phát triển của nền y học dự phòng nhằm giảm bệnh tật ảnh hưởng đến sức khỏe
  • DLà quá trình xã hội đạt đến thu nhập cao và phân phối thu nhập đồng đều

Câu 6Nhận biết

Phát triển là gì ? Hãy chọn khái niệm đúng nhất cho phát triển
  • ALà sự tăng trưởng về kinh tế, sự tiến bộ về xã hội và sự bền vững về môi trường
  • BLà tình trạng người dân đạt đến trạng thái thoải mái về thể chất, tinh thần, xã hội
  • CLà sự phát triển của nền y học dự phòng nhằm giảm bệnh tật ảnh hưởng đến sức khỏe
  • DLà quá trình xã hội đạt đến thu nhập cao và phân phối thu nhập đồng đều

Câu 7Nhận biết

Phương trình cân bằng dân số :
  • AP1 = P0 + ( B + D ) + ( I + O )
  • BP1 = P0 – ( B – D ) – ( I + O )
  • CP1 = P0 + ( B – D ) – ( I – O )
  • DP1 = P0 + ( B – D ) + ( I – O )

Câu 8Nhận biết

Trong phương trình cân bằng dân số B và D đề cập đến vấn đề :
  • ADân số đầu kỳ và dân số cuối kỳ
  • BSố sinh số chết trong kỳ
  • CSự nhập cư và xuất cư
  • DLà yếu tố thúc đẩy sự gia tăng dân số

Câu 9Nhận biết

Nếu coi phát triển là đối lập với nghèo khổ thì phát triển được coi :
  • ALà quá trình giảm dần, đi đến loại bỏ nạn đói ăn, bệnh tật, mù chữ, tình trạng mất vệ sinh, thất nghiệp và bất bình đẳng.
  • BLà tình trạng người dân đạt đến trạng thái thoải mái về thể chất, tinh thần, xã hội

Câu 10Nhận biết

Liên hợp quốc đưa ra cách tính chỉ số phát triển con người HDI vào năm nào ?
  • A1989
  • B1990
  • C1991
  • D1992

Câu 11Nhận biết

Để đánh giá trình độ phát triển của các nước , Liên hợp quốc dựa vào chỉ số :
  • ABMI
  • BGDP
  • CGNP
  • DHDI

Câu 12Nhận biết

HDI của Việt Nam năm 2001 là :
  • A0,671
  • B0,682
  • C0,686
  • D0,691

Câu 13Nhận biết

Trong nghiên cứu dân số học, biến động tự nhiên đề cập tới vấn đề :
  • AĐi và đến
  • BSinh và chết
  • CSinh và đến
  • DĐi và chết

Câu 14Nhận biết

Trong nghiên cứu dân số học, biến động cơ học đề cập tới vấn đề :
  • AĐi và đến
  • BSinh và chết
  • CSinh và đến
  • DĐi và chết

Câu 15Nhận biết

Tái sản xuất dân số theo nghĩa rộng đề cập tới vấn đề :
  • ASinh và chết
  • BSinh , chết và đến
  • CĐi , đến và di cư
  • DSinh , chết và di cư

Câu 16Nhận biết

Tái sản xuất dân số theo nghĩa hẹp đề cập tới vấn đề :
  • ASinh và chết
  • BSinh , chết và đến
  • CĐi , đến và di cư
  • DSinh , chết và di cư

Câu 17Nhận biết

Nghiên cứu về số lượng của dân số học tĩnh là:
  • ANghiên cứu về các biến động của dân số
  • BNghiên cứu qui mô, cấu trúc và sự phân bố của dân số
  • CNghiên cứu qui mô và các biến động dân số
  • DNghiên cứu qui mô, cấu trúc và các biến động dân số

Câu 18Nhận biết

Nghiên cứu về số lượng dân số học động là :
  • ANghiên cứu về các biến động của dân số
  • BNghiên cứu qui mô, cấu trúc và sự phân bố của dân số
  • CNghiên cứu qui mô và các biến động dân số
  • DNghiên cứu qui mô, cấu trúc và các biến động dân số

Câu 19Nhận biết

Các lĩnh vực nghiên cứu của dân số :
  • ANghiên cứu về số lượng dân số
  • BNghiên cứu về chất lượng dân số
  • CCác học thuyết về dân số
  • DTất cả đều đúng

Câu 20Nhận biết

HDI của các nước có trình độ phát triển thấp :
  • A0,3 – 0,5
  • B< 0,5
  • C0,5 – 0,8
  • D> 0,8

Câu 21Nhận biết

HDI của các nước có trình độ phát triển trung bình :
  • A0,3 – 0,5
  • B< 0,5
  • C0,5 – 0,8
  • D> 0,8

Câu 22Nhận biết

HDI của các nước có trình độ phát triển cao :
  • A0,3 – 0,5
  • B< 0,5
  • C0,5 – 0,8
  • D> 0,8

Câu 23Nhận biết

Quá trình dân số bao gồm :
  • ASinh và chết
  • BSinh , chết và đến
  • CĐi , đến và di cư
  • DSinh , chết và di cư

Câu 24Nhận biết

Kết quả dân số bao gồm, ngoại trừ :
  • AQuy mô dân số
  • BCơ cấu dân số
  • CPhân bố theo thời gian
  • DPhân bố theo không gian

Câu 25Nhận biết

Mức độ gia tăng dân số cao nhất là ở :
  • AChâu Á
  • BChâu Âu
  • CChâu Phi
  • DChâu Mỹ

Câu 26Nhận biết

Mức độ gia tăng dân số thấp nhất là ở :
  • AChâu Á
  • BChâu Âu
  • CChâu Phi
  • DChâu Mỹ

Câu 27Nhận biết

Dân số thế giới gia tăng nhanh và tập trung chủ yếu ở :
  • AChâu Âu
  • BChâu Á
  • CChâu Phi
  • DCả 3 câu trên đều sai

Câu 28Nhận biết

Đặc điểm dân số thế giới hiện nay, ngoại trừ : (K biết)
  • ATốc độ tăng trưởng chậm lại
  • BPhân bố dân số không đồng đều giữa các vùng
  • CẤn Độ và Trung Quốc chiếm 37% dân số thế giới
  • DNạn suy dinh dưỡng tác động hàng tỷ người

Câu 29Nhận biết

Dân số Việt Nam có đặc điểm, ngoại trừ :
  • ATrong các nước dân số đông nhất, Việt Nam đứng hàng thứ 13
  • BTrong thế kỷ 19 dân số Việt Nam tăng rất nhanh
  • CTừ thế kỷ 20 qui mô dân số không ngừng lớn thêm
  • DDự báo dân số năm 2024 là 100 triệu

Câu 30Nhận biết

Độ tuổi trung bình của Việt Nam năm 2005 là :
  • A73,6
  • B73,7
  • C73,8
  • D73,9

Đã trả lời 0/30 câu