0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 17 – Một số ngành công nghiệp

Dưới đây là bộ đề trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 17, gồm 25 câu hỏi trong 30 phút, mục tiêu giúp học sinh ôn tập nhanh và chuẩn bị kiến thức nền tảng về “Một số ngành công nghiệp” và hệ thống đường sắt. Bài viết này chia sẻ lý thuyết chi tiết cùng giải thích từng đáp án, giúp học sinh luyện thi và chấm điểm trực tiếp. Hãy cùng test ngay trên HocMai Miễn Phí để nhận xét điểm số tức thời và cải thiện điểm số THPT một cách hiệu quả nhất!

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Một số ngành công nghiệp - Chương 3 Địa Lí 12
Lớp 12 Địa lý

Câu 1Nhận biết

Vai trò của ngành giao thông vận tải đối với nền kinh tế:
  • ATăng chi phí sản xuất
  • BGiảm tốc độ lưu thông
  • CKết nối sản xuất với thị trường, thúc đẩy giao lưu kinh tế – xã hội
  • DChỉ phục vụ nội thương

Câu 2Nhận biết

Đặc điểm mạng lưới giao thông vận tải Việt Nam:
  • AĐang từng bước hoàn thiện, phân bố chưa đồng đều
  • BHoàn thiện toàn diện
  • CChỉ tập trung ở miền núi
  • DKhông có tính liên kết

Câu 3Nhận biết

Tuyến giao thông huyết mạch Bắc – Nam trên đất liền:
  • AQuốc lộ 21
  • BQuốc lộ 1A
  • CQuốc lộ 14
  • DQuốc lộ 6

Câu 4Nhận biết

Tuyến đường sắt quan trọng nhất Việt Nam:
  • AĐường sắt Thống Nhất
  • BĐường sắt Hà Nội – Lào Cai
  • CĐường sắt Bắc – Nam
  • DĐường sắt Hà Nội – Hải Phòng

Câu 5Nhận biết

Hạn chế lớn của đường sắt Việt Nam hiện nay:
  • AChưa được điện khí hóa và tốc độ thấp
  • BKhổ đường hẹp, công nghệ lạc hậu, tốc độ khai thác thấp
  • CQuá nhiều tuyến cao tốc
  • DThiếu ga trung gian

Câu 6Nhận biết

Cảng biển nước sâu lớn nhất Việt Nam:
  • AHải Phòng
  • BCái Mép – Thị Vải
  • CĐà Nẵng
  • DQuy Nhơn

Câu 7Nhận biết

Phương thức vận tải chủ yếu cho khối lượng hàng hóa lớn và giá rẻ:
  • AĐường sắt
  • BĐường biển
  • CĐường bộ
  • DĐường hàng không

Câu 8Nhận biết

Ưu điểm chính của vận tải đường bộ:
  • AChuyên chở khối lượng lớn
  • BLinh hoạt, cơ động, thích hợp cự ly ngắn và trung bình
  • CChi phí rẻ nhất
  • DTốc độ nhanh nhất

Câu 9Nhận biết

Hạn chế của vận tải đường bộ ở Việt Nam:
  • AÙn tắc, tai nạn giao thông, chi phí bảo dưỡng cao
  • BChậm và không an toàn
  • CKhông có mạng lưới đường cao tốc
  • DKhó lưu thông ở đồng bằng

Câu 10Nhận biết

Sân bay quốc tế lớn nhất Việt Nam:
  • ANội Bài
  • BCam Ranh
  • CTân Sơn Nhất
  • DVân Đồn

Câu 11Nhận biết

Vai trò chính của vận tải hàng không:
  • AVận chuyển hàng siêu trường siêu trọng
  • BNhanh chóng, phục vụ nhu cầu vận tải hành khách và hàng hóa giá trị cao
  • CGiá rẻ
  • DChỉ phục vụ nội địa

Câu 12Nhận biết

Đặc điểm giao thông vận tải đường sông Việt Nam:
  • AMạng lưới dày đặc ở đồng bằng, vận chuyển hàng rẻ cồng kềnh
  • BChỉ có ở miền núi
  • CKhông đáng kể
  • DChỉ phục vụ du lịch

Câu 13Nhận biết

Tuyến vận tải thủy nội địa quan trọng nhất Việt Nam:
  • ASông Hồng và sông Cửu Long
  • BSông Gianh
  • CSông Lam
  • DSông Thu Bồn

Câu 14Nhận biết

Đặc điểm phát triển giao thông vận tải ở miền núi:
  • AKhó khăn do địa hình chia cắt, chi phí đầu tư lớn
  • BDễ dàng, thuận lợi
  • CMạng lưới dày đặc
  • DChỉ đường sông phát triển

Câu 15Nhận biết

Yếu tố quan trọng thúc đẩy phát triển giao thông vận tải:
  • AKhí hậu
  • BTăng trưởng kinh tế, đô thị hóa và nhu cầu vận chuyển
  • CDân số ít
  • DĐịa hình bằng phẳng

Câu 16Nhận biết

Hệ thống đường cao tốc của Việt Nam đang:
  • ADừng phát triển
  • BĐược mở rộng nhanh, kết nối các trung tâm kinh tế
  • CChỉ tập trung miền núi
  • DBị thu hẹp

Câu 17Nhận biết

Ưu điểm của vận tải đa phương thức:
  • AChỉ sử dụng một loại phương tiện
  • BKết hợp nhiều phương thức để tối ưu chi phí và thời gian
  • CTốn kém hơn
  • DGiảm hiệu quả

Câu 18Nhận biết

Một trong những cảng hàng không quốc tế quan trọng ở miền Bắc:
  • AĐà Nẵng
  • BNội Bài
  • CCần Thơ
  • DTân Sơn Nhất

Câu 19Nhận biết

Chính sách phát triển giao thông vận tải của Việt Nam hướng tới:
  • AHiện đại hóa, đồng bộ, hội nhập khu vực và quốc tế
  • BGiữ nguyên hiện trạng
  • CGiảm đầu tư
  • DChỉ tập trung vào đường bộ

Câu 20Nhận biết

Phát triển giao thông vận tải góp phần:
  • APhân bố lại dân cư, khai thác hợp lý tài nguyên và thúc đẩy du lịch
  • BGiảm thương mại
  • CHạn chế liên kết vùng
  • DGiảm tốc độ đô thị hóa

Câu 21Nhận biết

Hệ thống đường sắt đô thị hiện đại đang phát triển ở:
  • AHà Nội và TP. Hồ Chí Minh
  • BĐà Nẵng
  • CHải Phòng
  • DCần Thơ

Câu 22Nhận biết

Vận tải container đường biển phát triển mạnh nhờ:
  • ATăng kim ngạch xuất nhập khẩu và hội nhập kinh tế
  • BGiảm thương mại
  • CKhông cần kho bãi
  • DTự cung tự cấp

Câu 23Nhận biết

Khó khăn lớn của giao thông vận tải ở đồng bằng sông Cửu Long:
  • AThiếu nguồn nước
  • BSạt lở, ngập lụt và hệ thống cầu đường chưa đồng bộ
  • CThiếu cảng biển
  • DÍt dân cư

Câu 24Nhận biết

Một trong những tuyến giao thông vận tải quốc tế quan trọng của Việt Nam:
  • AHành lang kinh tế Đông – Tây
  • BĐường Hồ Chí Minh
  • CQuốc lộ 3
  • DSông Hậu

Câu 25Nhận biết

Vận tải công cộng ở các đô thị lớn đang được:
  • AKhuyến khích phát triển để giảm ùn tắc và ô nhiễm
  • BThu hẹp
  • CKhông quan trọng
  • DDừng đầu tư

Đã trả lời 0/25 câu