Câu 1Nhận biết
Vai trò của ngành giao thông vận tải đối với nền kinh tế:
- ATăng chi phí sản xuất
- BGiảm tốc độ lưu thông
- CKết nối sản xuất với thị trường, thúc đẩy giao lưu kinh tế – xã hội
- DChỉ phục vụ nội thương
Câu 2Nhận biết
Đặc điểm mạng lưới giao thông vận tải Việt Nam:
- AĐang từng bước hoàn thiện, phân bố chưa đồng đều
- BHoàn thiện toàn diện
- CChỉ tập trung ở miền núi
- DKhông có tính liên kết
Câu 3Nhận biết
Tuyến giao thông huyết mạch Bắc – Nam trên đất liền:
- AQuốc lộ 21
- BQuốc lộ 1A
- CQuốc lộ 14
- DQuốc lộ 6
Câu 4Nhận biết
Tuyến đường sắt quan trọng nhất Việt Nam:
- AĐường sắt Thống Nhất
- BĐường sắt Hà Nội – Lào Cai
- CĐường sắt Bắc – Nam
- DĐường sắt Hà Nội – Hải Phòng
Câu 5Nhận biết
Hạn chế lớn của đường sắt Việt Nam hiện nay:
- AChưa được điện khí hóa và tốc độ thấp
- BKhổ đường hẹp, công nghệ lạc hậu, tốc độ khai thác thấp
- CQuá nhiều tuyến cao tốc
- DThiếu ga trung gian
Câu 6Nhận biết
Cảng biển nước sâu lớn nhất Việt Nam:
- AHải Phòng
- BCái Mép – Thị Vải
- CĐà Nẵng
- DQuy Nhơn
Câu 7Nhận biết
Phương thức vận tải chủ yếu cho khối lượng hàng hóa lớn và giá rẻ:
- AĐường sắt
- BĐường biển
- CĐường bộ
- DĐường hàng không
Câu 8Nhận biết
Ưu điểm chính của vận tải đường bộ:
- AChuyên chở khối lượng lớn
- BLinh hoạt, cơ động, thích hợp cự ly ngắn và trung bình
- CChi phí rẻ nhất
- DTốc độ nhanh nhất
Câu 9Nhận biết
Hạn chế của vận tải đường bộ ở Việt Nam:
- AÙn tắc, tai nạn giao thông, chi phí bảo dưỡng cao
- BChậm và không an toàn
- CKhông có mạng lưới đường cao tốc
- DKhó lưu thông ở đồng bằng
Câu 10Nhận biết
Sân bay quốc tế lớn nhất Việt Nam:
- ANội Bài
- BCam Ranh
- CTân Sơn Nhất
- DVân Đồn
Câu 11Nhận biết
Vai trò chính của vận tải hàng không:
- AVận chuyển hàng siêu trường siêu trọng
- BNhanh chóng, phục vụ nhu cầu vận tải hành khách và hàng hóa giá trị cao
- CGiá rẻ
- DChỉ phục vụ nội địa
Câu 12Nhận biết
Đặc điểm giao thông vận tải đường sông Việt Nam:
- AMạng lưới dày đặc ở đồng bằng, vận chuyển hàng rẻ cồng kềnh
- BChỉ có ở miền núi
- CKhông đáng kể
- DChỉ phục vụ du lịch
Câu 13Nhận biết
Tuyến vận tải thủy nội địa quan trọng nhất Việt Nam:
- ASông Hồng và sông Cửu Long
- BSông Gianh
- CSông Lam
- DSông Thu Bồn
Câu 14Nhận biết
Đặc điểm phát triển giao thông vận tải ở miền núi:
- AKhó khăn do địa hình chia cắt, chi phí đầu tư lớn
- BDễ dàng, thuận lợi
- CMạng lưới dày đặc
- DChỉ đường sông phát triển
Câu 15Nhận biết
Yếu tố quan trọng thúc đẩy phát triển giao thông vận tải:
- AKhí hậu
- BTăng trưởng kinh tế, đô thị hóa và nhu cầu vận chuyển
- CDân số ít
- DĐịa hình bằng phẳng
Câu 16Nhận biết
Hệ thống đường cao tốc của Việt Nam đang:
- ADừng phát triển
- BĐược mở rộng nhanh, kết nối các trung tâm kinh tế
- CChỉ tập trung miền núi
- DBị thu hẹp
Câu 17Nhận biết
Ưu điểm của vận tải đa phương thức:
- AChỉ sử dụng một loại phương tiện
- BKết hợp nhiều phương thức để tối ưu chi phí và thời gian
- CTốn kém hơn
- DGiảm hiệu quả
Câu 18Nhận biết
Một trong những cảng hàng không quốc tế quan trọng ở miền Bắc:
- AĐà Nẵng
- BNội Bài
- CCần Thơ
- DTân Sơn Nhất
Câu 19Nhận biết
Chính sách phát triển giao thông vận tải của Việt Nam hướng tới:
- AHiện đại hóa, đồng bộ, hội nhập khu vực và quốc tế
- BGiữ nguyên hiện trạng
- CGiảm đầu tư
- DChỉ tập trung vào đường bộ
Câu 20Nhận biết
Phát triển giao thông vận tải góp phần:
- APhân bố lại dân cư, khai thác hợp lý tài nguyên và thúc đẩy du lịch
- BGiảm thương mại
- CHạn chế liên kết vùng
- DGiảm tốc độ đô thị hóa
Câu 21Nhận biết
Hệ thống đường sắt đô thị hiện đại đang phát triển ở:
- AHà Nội và TP. Hồ Chí Minh
- BĐà Nẵng
- CHải Phòng
- DCần Thơ
Câu 22Nhận biết
Vận tải container đường biển phát triển mạnh nhờ:
- ATăng kim ngạch xuất nhập khẩu và hội nhập kinh tế
- BGiảm thương mại
- CKhông cần kho bãi
- DTự cung tự cấp
Câu 23Nhận biết
Khó khăn lớn của giao thông vận tải ở đồng bằng sông Cửu Long:
- AThiếu nguồn nước
- BSạt lở, ngập lụt và hệ thống cầu đường chưa đồng bộ
- CThiếu cảng biển
- DÍt dân cư
Câu 24Nhận biết
Một trong những tuyến giao thông vận tải quốc tế quan trọng của Việt Nam:
- AHành lang kinh tế Đông – Tây
- BĐường Hồ Chí Minh
- CQuốc lộ 3
- DSông Hậu
Câu 25Nhận biết
Vận tải công cộng ở các đô thị lớn đang được:
- AKhuyến khích phát triển để giảm ùn tắc và ô nhiễm
- BThu hẹp
- CKhông quan trọng
- DDừng đầu tư