Câu 1Nhận biết
Vai trò chủ yếu của dịch vụ hàng hải đối với kinh tế Việt Nam?
- AChỉ vận chuyển nội địa
- BKhông quan trọng
- CĐảm bảo lưu thông hàng hóa xuất nhập khẩu và thúc đẩy giao thương quốc tế
- DChỉ phục vụ quân sự
Câu 2Nhận biết
Hệ thống cảng biển Việt Nam có đặc điểm:
- AÍt, không hiện đại
- BPhân bố rộng khắp, gồm nhiều cảng tổng hợp và chuyên dụng
- CChỉ tập trung ở miền Bắc
- DKhông phát triển
Câu 3Nhận biết
Tuyến hàng hải quan trọng nhất của Việt Nam:
- ATuyến Bắc – Nam dọc bờ biển
- BTuyến ra đảo Phú Quốc
- CTuyến nội đồng
- DTuyến sông Mekong
Câu 4Nhận biết
Vai trò của hàng không đối với kinh tế – xã hội:
- AChỉ phục vụ quân sự
- BKết nối nhanh chóng các vùng, hỗ trợ du lịch và hội nhập quốc tế
- CKhông đáng kể
- DChỉ vận chuyển hàng hóa
Câu 5Nhận biết
Mạng lưới sân bay quốc tế lớn của Việt Nam gồm:
- ANội Bài, Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cam Ranh
- BPhú Quốc, Buôn Ma Thuột
- CVinh, Cần Thơ
- DCát Bi, Đồng Hới
Câu 6Nhận biết
Nguyên nhân chính thúc đẩy phát triển dịch vụ hàng không:
- ANhu cầu du lịch, hội nhập kinh tế và giao thương tăng mạnh
- BDân số giảm
- CChỉ vận tải hàng hóa
- DChính sách hạn chế
Câu 7Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của dịch vụ hàng hải Việt Nam:
- AChỉ khai thác cảng nội địa
- BCó vị trí chiến lược trên các tuyến hàng hải quốc tế
- CKhông cạnh tranh được
- DChỉ phục vụ du lịch
Câu 8Nhận biết
Khó khăn của dịch vụ hàng hải:
- AHạ tầng cảng biển còn hạn chế, đội tàu nhỏ và thiếu nhân lực chất lượng cao
- BDư thừa tàu
- CQuá nhiều cảng hiện đại
- DThiếu cầu cảng
Câu 9Nhận biết
Khó khăn của dịch vụ hàng không:
- AHạ tầng sân bay quá tải, chi phí vận hành cao và cạnh tranh quốc tế lớn
- BThiếu hành khách
- CÍt tuyến bay
- DDư thừa nhân lực
Câu 10Nhận biết
Một trong những giải pháp phát triển dịch vụ hàng hải:
- AHiện đại hóa cảng biển, nâng cao chất lượng logistics và tăng năng lực đội tàu
- BGiảm số lượng cảng
- CChỉ phát triển cảng sông
- DThu hẹp thị trường
Câu 11Nhận biết
Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh hàng không:
- AGiảm đầu tư
- BMở rộng sân bay, ứng dụng công nghệ và nâng cao chất lượng dịch vụ
- CGiữ nguyên hiện trạng
- DGiảm số tuyến bay
Câu 12Nhận biết
Hàng hải và hàng không đóng góp gì cho thương mại quốc tế?
- AChỉ phục vụ nội địa
- BĐảm bảo vận chuyển nhanh, khối lượng lớn và kết nối thị trường toàn cầu
- CKhông liên quan
- DChỉ phục vụ quân sự
Câu 13Nhận biết
Việt Nam có lợi thế phát triển dịch vụ hàng hải vì:
- ABờ biển dài, nhiều vịnh sâu và vị trí gần tuyến hàng hải quốc tế
- BÍt cảng
- CKhí hậu lạnh
- DKhông có sông
Câu 14Nhận biết
Dịch vụ hàng không thúc đẩy phát triển mạnh ngành nào?
- ANông nghiệp
- BDu lịch và xuất khẩu hàng hóa giá trị cao
- CLâm nghiệp
- DNgư nghiệp
Câu 15Nhận biết
Đặc điểm của đội tàu biển Việt Nam hiện nay:
- ACòn hạn chế về trọng tải, chủ yếu vận chuyển nội địa và khu vực
- BLớn nhất thế giới
- CChỉ tàu quân sự
- DDư thừa tàu container
Câu 16Nhận biết
Xu hướng phát triển hàng không Việt Nam:
- AThu hẹp mạng lưới
- BMở rộng các đường bay quốc tế, nâng cấp hạ tầng và đa dạng hóa dịch vụ
- CChỉ bay nội địa
- DGiảm đầu tư
Câu 17Nhận biết
Một số cảng nước sâu quan trọng của Việt Nam:
- ACái Mép – Thị Vải, Lạch Huyện, Vân Phong
- BPhan Thiết, Phú Quốc
- CCần Giờ, Đà Nẵng
- DĐồng Hới, Vinh
Câu 18Nhận biết
Vai trò của dịch vụ logistics trong hàng hải:
- AKhông đáng kể
- BTối ưu hóa lưu thông hàng hóa, giảm chi phí và tăng hiệu quả vận tải
- CChỉ vận chuyển hành khách
- DKhông cần thiết
Câu 19Nhận biết
Yếu tố công nghệ trong hàng không hiện đại:
- AGiúp nâng cao an toàn, giảm chi phí và tối ưu hóa quản lý khai thác
- BKhông liên quan
- CChỉ dùng cho bảo trì
- DTăng chi phí
Câu 20Nhận biết
Một trong các định hướng phát triển dịch vụ vận tải biển:
- AChỉ duy trì hiện trạng
- BPhát triển cảng trung chuyển quốc tế và dịch vụ logistics chất lượng cao
- CThu hẹp đội tàu
- DGiảm kết nối quốc tế
Câu 21Nhận biết
Vận tải hàng không thích hợp nhất với loại hàng:
- AThan đá
- BHàng giá trị cao, cần giao nhanh và an toàn
- CCát xây dựng
- DXi măng
Câu 22Nhận biết
Yếu tố quyết định chất lượng dịch vụ hàng không:
- AAn toàn, đúng giờ, tiện nghi và dịch vụ chăm sóc khách hàng
- BChỉ giá vé rẻ
- CChỉ số lượng chuyến bay
- DChỉ tiếp viên
Câu 23Nhận biết
Một số hãng hàng không lớn của Việt Nam:
- AVietnam Airlines, Vietjet Air, Bamboo Airways
- BAir Asia, Singapore Airlines
- CThai Airways
- DChina Southern
Câu 24Nhận biết
Hướng phát triển dịch vụ hàng hải bền vững:
- AGiảm phát thải, bảo vệ môi trường biển và nâng cao hiệu quả khai thác
- BTăng khai thác tối đa
- CBỏ qua yếu tố môi trường
- DChỉ tập trung tăng tàu
Câu 25Nhận biết
Đặc điểm của khách hàng dịch vụ hàng không Việt Nam:
- AChỉ khách quốc tế
- BNgày càng đa dạng, lượng khách nội địa tăng nhanh
- CGiảm mạnh
- DChỉ khách công vụ