0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 24 – Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

Khai thác thế mạnh vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là chủ đề trọng tâm thường xuất hiện trong đề thi THPT Quốc gia môn Địa lý, chiếm khoảng 2-3 điểm. Bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 12 này được biên soạn bám sát ma trận kiến thức, giúp học sinh ôn tập lý thuyết và luyện thi hiệu quả. Tại HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải chi tiết từng câu.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ - Chương 4 Địa Lí 12
Lớp 12 Địa lý

Câu 1Nhận biết

Vai trò chủ yếu của dịch vụ hàng hải đối với kinh tế Việt Nam?
  • AChỉ vận chuyển nội địa
  • BKhông quan trọng
  • CĐảm bảo lưu thông hàng hóa xuất nhập khẩu và thúc đẩy giao thương quốc tế
  • DChỉ phục vụ quân sự

Câu 2Nhận biết

Hệ thống cảng biển Việt Nam có đặc điểm:
  • AÍt, không hiện đại
  • BPhân bố rộng khắp, gồm nhiều cảng tổng hợp và chuyên dụng
  • CChỉ tập trung ở miền Bắc
  • DKhông phát triển

Câu 3Nhận biết

Tuyến hàng hải quan trọng nhất của Việt Nam:
  • ATuyến Bắc – Nam dọc bờ biển
  • BTuyến ra đảo Phú Quốc
  • CTuyến nội đồng
  • DTuyến sông Mekong

Câu 4Nhận biết

Vai trò của hàng không đối với kinh tế – xã hội:
  • AChỉ phục vụ quân sự
  • BKết nối nhanh chóng các vùng, hỗ trợ du lịch và hội nhập quốc tế
  • CKhông đáng kể
  • DChỉ vận chuyển hàng hóa

Câu 5Nhận biết

Mạng lưới sân bay quốc tế lớn của Việt Nam gồm:
  • ANội Bài, Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cam Ranh
  • BPhú Quốc, Buôn Ma Thuột
  • CVinh, Cần Thơ
  • DCát Bi, Đồng Hới

Câu 6Nhận biết

Nguyên nhân chính thúc đẩy phát triển dịch vụ hàng không:
  • ANhu cầu du lịch, hội nhập kinh tế và giao thương tăng mạnh
  • BDân số giảm
  • CChỉ vận tải hàng hóa
  • DChính sách hạn chế

Câu 7Nhận biết

Đặc điểm nổi bật của dịch vụ hàng hải Việt Nam:
  • AChỉ khai thác cảng nội địa
  • BCó vị trí chiến lược trên các tuyến hàng hải quốc tế
  • CKhông cạnh tranh được
  • DChỉ phục vụ du lịch

Câu 8Nhận biết

Khó khăn của dịch vụ hàng hải:
  • AHạ tầng cảng biển còn hạn chế, đội tàu nhỏ và thiếu nhân lực chất lượng cao
  • BDư thừa tàu
  • CQuá nhiều cảng hiện đại
  • DThiếu cầu cảng

Câu 9Nhận biết

Khó khăn của dịch vụ hàng không:
  • AHạ tầng sân bay quá tải, chi phí vận hành cao và cạnh tranh quốc tế lớn
  • BThiếu hành khách
  • CÍt tuyến bay
  • DDư thừa nhân lực

Câu 10Nhận biết

Một trong những giải pháp phát triển dịch vụ hàng hải:
  • AHiện đại hóa cảng biển, nâng cao chất lượng logistics và tăng năng lực đội tàu
  • BGiảm số lượng cảng
  • CChỉ phát triển cảng sông
  • DThu hẹp thị trường

Câu 11Nhận biết

Giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh hàng không:
  • AGiảm đầu tư
  • BMở rộng sân bay, ứng dụng công nghệ và nâng cao chất lượng dịch vụ
  • CGiữ nguyên hiện trạng
  • DGiảm số tuyến bay

Câu 12Nhận biết

Hàng hải và hàng không đóng góp gì cho thương mại quốc tế?
  • AChỉ phục vụ nội địa
  • BĐảm bảo vận chuyển nhanh, khối lượng lớn và kết nối thị trường toàn cầu
  • CKhông liên quan
  • DChỉ phục vụ quân sự

Câu 13Nhận biết

Việt Nam có lợi thế phát triển dịch vụ hàng hải vì:
  • ABờ biển dài, nhiều vịnh sâu và vị trí gần tuyến hàng hải quốc tế
  • BÍt cảng
  • CKhí hậu lạnh
  • DKhông có sông

Câu 14Nhận biết

Dịch vụ hàng không thúc đẩy phát triển mạnh ngành nào?
  • ANông nghiệp
  • BDu lịch và xuất khẩu hàng hóa giá trị cao
  • CLâm nghiệp
  • DNgư nghiệp

Câu 15Nhận biết

Đặc điểm của đội tàu biển Việt Nam hiện nay:
  • ACòn hạn chế về trọng tải, chủ yếu vận chuyển nội địa và khu vực
  • BLớn nhất thế giới
  • CChỉ tàu quân sự
  • DDư thừa tàu container

Câu 16Nhận biết

Xu hướng phát triển hàng không Việt Nam:
  • AThu hẹp mạng lưới
  • BMở rộng các đường bay quốc tế, nâng cấp hạ tầng và đa dạng hóa dịch vụ
  • CChỉ bay nội địa
  • DGiảm đầu tư

Câu 17Nhận biết

Một số cảng nước sâu quan trọng của Việt Nam:
  • ACái Mép – Thị Vải, Lạch Huyện, Vân Phong
  • BPhan Thiết, Phú Quốc
  • CCần Giờ, Đà Nẵng
  • DĐồng Hới, Vinh

Câu 18Nhận biết

Vai trò của dịch vụ logistics trong hàng hải:
  • AKhông đáng kể
  • BTối ưu hóa lưu thông hàng hóa, giảm chi phí và tăng hiệu quả vận tải
  • CChỉ vận chuyển hành khách
  • DKhông cần thiết

Câu 19Nhận biết

Yếu tố công nghệ trong hàng không hiện đại:
  • AGiúp nâng cao an toàn, giảm chi phí và tối ưu hóa quản lý khai thác
  • BKhông liên quan
  • CChỉ dùng cho bảo trì
  • DTăng chi phí

Câu 20Nhận biết

Một trong các định hướng phát triển dịch vụ vận tải biển:
  • AChỉ duy trì hiện trạng
  • BPhát triển cảng trung chuyển quốc tế và dịch vụ logistics chất lượng cao
  • CThu hẹp đội tàu
  • DGiảm kết nối quốc tế

Câu 21Nhận biết

Vận tải hàng không thích hợp nhất với loại hàng:
  • AThan đá
  • BHàng giá trị cao, cần giao nhanh và an toàn
  • CCát xây dựng
  • DXi măng

Câu 22Nhận biết

Yếu tố quyết định chất lượng dịch vụ hàng không:
  • AAn toàn, đúng giờ, tiện nghi và dịch vụ chăm sóc khách hàng
  • BChỉ giá vé rẻ
  • CChỉ số lượng chuyến bay
  • DChỉ tiếp viên

Câu 23Nhận biết

Một số hãng hàng không lớn của Việt Nam:
  • AVietnam Airlines, Vietjet Air, Bamboo Airways
  • BAir Asia, Singapore Airlines
  • CThai Airways
  • DChina Southern

Câu 24Nhận biết

Hướng phát triển dịch vụ hàng hải bền vững:
  • AGiảm phát thải, bảo vệ môi trường biển và nâng cao hiệu quả khai thác
  • BTăng khai thác tối đa
  • CBỏ qua yếu tố môi trường
  • DChỉ tập trung tăng tàu

Câu 25Nhận biết

Đặc điểm của khách hàng dịch vụ hàng không Việt Nam:
  • AChỉ khách quốc tế
  • BNgày càng đa dạng, lượng khách nội địa tăng nhanh
  • CGiảm mạnh
  • DChỉ khách công vụ

Đã trả lời 0/25 câu