0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 32 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ

Đánh giá nhanh năng lực Địa lý lớp 12 với đề trắc nghiệm 25 câu, 30 phút, tập trung vào phát triển kinh tế – xã hội Đông Nam Bộ – một chủ đề chiếm tới 15% điểm Tổng kết. Tài liệu độc quyền cung cấp luyện thi, ôn tập lý thuyết, giải chi tiết, và công cụ chấm điểm tự động ngay trên HocMai Miễn Phí, giúp học sinh nâng cao kỹ năng phân tích, nắm vững nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các yếu tố phát triển khu vực. Trải nghiệm test online, xem lời giải tức thì, và chuẩn bị tối đa cho kỳ thi đại học.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ - Chương 4 Địa Lí 12
Lớp 12 Địa lý

Câu 1Nhận biết

Nguyên nhân chính khiến môi trường Việt Nam bị ô nhiễm nghiêm trọng là:
  • AÍt dân số
  • BCông nghiệp hóa nhanh, quản lý chất thải chưa tốt
  • CKhí hậu ôn hòa
  • DThiếu tài nguyên

Câu 2Nhận biết

Khu vực chịu ô nhiễm không khí nặng nhất ở Việt Nam thường là:
  • AMiền núi
  • BCác đô thị và khu công nghiệp
  • CNông thôn
  • DVùng biển

Câu 3Nhận biết

Nguồn gây ô nhiễm nước chính ở Việt Nam là:
  • ANước thải sinh hoạt và công nghiệp chưa xử lý
  • BNước mưa
  • CNước biển
  • DHồ tự nhiên

Câu 4Nhận biết

Hệ quả lớn nhất của biến đổi khí hậu đối với Việt Nam là:
  • AGiảm dân số
  • BNước biển dâng, xâm nhập mặn và thời tiết cực đoan gia tăng
  • CNhiệt độ ổn định
  • DKhông ảnh hưởng

Câu 5Nhận biết

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây là:
  • ABão, lũ lụt và sạt lở đất
  • BNúi lửa
  • CTuyết lở
  • DĐộng đất

Câu 6Nhận biết

Vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão ở Việt Nam là:
  • ATây Nguyên
  • BDuyên hải miền Trung và ven biển Bắc Bộ
  • CTây Bắc
  • DĐồng bằng sông Cửu Long

Câu 7Nhận biết

Biện pháp quan trọng để giảm thiểu thiệt hại do thiên tai là:
  • AKhông phòng tránh
  • BDự báo sớm, nâng cao năng lực ứng phó và quy hoạch hợp lý
  • CChỉ dựa vào cứu trợ
  • DKhông trồng rừng

Câu 8Nhận biết

Vai trò của rừng trong bảo vệ môi trường:
  • AKhông quan trọng
  • BHấp thụ CO₂, bảo vệ đất và điều hòa khí hậu
  • CChỉ cung cấp gỗ
  • DGiảm đa dạng sinh học

Câu 9Nhận biết

Khu vực chịu xâm nhập mặn nghiêm trọng nhất ở Việt Nam:
  • ATrung du miền núi
  • BĐồng bằng sông Cửu Long
  • CTây Nguyên
  • DĐông Bắc

Câu 10Nhận biết

Biện pháp quan trọng để giảm ô nhiễm không khí đô thị:
  • ATăng xe cá nhân
  • BPhát triển giao thông công cộng và sử dụng năng lượng sạch
  • CXây thêm nhà máy
  • DĐốt rác tự do

Câu 11Nhận biết

Tài nguyên nào đang bị suy thoái nghiêm trọng ở Việt Nam?
  • ABăng tuyết
  • BNước ngọt, đất và đa dạng sinh học
  • CDầu khí
  • DThan đá

Câu 12Nhận biết

Ô nhiễm môi trường đất chủ yếu do:
  • AGió mạnh
  • BSử dụng hóa chất nông nghiệp và chất thải công nghiệp
  • CChăn nuôi gia súc
  • DNước mưa

Câu 13Nhận biết

Thiên tai đặc trưng của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là:
  • ABão mạnh
  • BHạn hán kéo dài
  • CTuyết rơi
  • DNúi lửa

Câu 14Nhận biết

Mục tiêu quan trọng của phát triển bền vững là:
  • AChỉ tăng trưởng kinh tế
  • BKết hợp hài hòa phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường
  • CTăng dân số
  • DKhai thác tối đa tài nguyên

Câu 15Nhận biết

Tác động tiêu cực của khai thác khoáng sản không hợp lý:
  • AÔ nhiễm môi trường, mất đất canh tác và suy thoái hệ sinh thái
  • BTăng rừng
  • CGiảm dân số
  • DTăng độ phì nhiêu đất

Câu 16Nhận biết

Nguồn năng lượng tái tạo đang được ưu tiên phát triển ở Việt Nam:
  • ADầu mỏ
  • BĐiện gió, điện mặt trời và thủy điện nhỏ
  • CThan đá
  • DKhí tự nhiên

Câu 17Nhận biết

Vùng thường xuyên xảy ra sạt lở đất ở Việt Nam là:
  • AĐồng bằng
  • BMiền núi có địa hình dốc, mưa lớn
  • CCao nguyên bazan
  • DVùng biển

Câu 18Nhận biết

Tác động của đô thị hóa nhanh đối với môi trường:
  • AKhông ảnh hưởng
  • BTăng ô nhiễm, suy giảm tài nguyên và áp lực hạ tầng
  • CGiảm dân số
  • DTăng diện tích rừng

Câu 19Nhận biết

Biện pháp quan trọng để bảo vệ nguồn nước ngọt:
  • AQuản lý khai thác hợp lý, xử lý nước thải và chống ô nhiễm
  • BXả thải trực tiếp
  • CTăng đập thủy điện không kiểm soát
  • DGiảm diện tích rừng

Câu 20Nhận biết

Hình thức thiên tai ít xảy ra ở Việt Nam:
  • ABão
  • BLũ lụt
  • CNúi lửa phun trào
  • DHạn hán

Câu 21Nhận biết

Nguyên nhân gây xói mòn, rửa trôi đất ở miền núi:
  • AMưa nhiều, độ dốc lớn và phá rừng
  • BÍt mưa
  • CThủy triều
  • DSa mạc hóa

Câu 22Nhận biết

Tác động tích cực của trồng rừng ngập mặn:
  • AKhông đáng kể
  • BBảo vệ bờ biển, giảm xâm nhập mặn và tạo sinh kế
  • CChỉ lấy gỗ
  • DTăng xói lở

Câu 23Nhận biết

Vai trò của giáo dục môi trường:
  • AKhông cần thiết
  • BNâng cao nhận thức, thay đổi hành vi và khuyến khích bảo vệ môi trường
  • CChỉ cho học sinh
  • DChỉ lý thuyết

Câu 24Nhận biết

Hình thức thiên tai ảnh hưởng nặng nề đến đồng bằng sông Hồng:
  • ABão và lũ lụt
  • BHạn hán
  • CSạt lở đất
  • DTuyết lở

Câu 25Nhận biết

Yếu tố làm gia tăng rủi ro thiên tai ở Việt Nam:
  • AGiảm dân số
  • BBiến đổi khí hậu, đô thị hóa và suy giảm rừng
  • CNâng cấp đê điều
  • DÍt mưa

Đã trả lời 0/25 câu