Câu 1Nhận biết
Nguyên nhân chính khiến môi trường Việt Nam bị ô nhiễm nghiêm trọng là:
- AÍt dân số
- BCông nghiệp hóa nhanh, quản lý chất thải chưa tốt
- CKhí hậu ôn hòa
- DThiếu tài nguyên
Câu 2Nhận biết
Khu vực chịu ô nhiễm không khí nặng nhất ở Việt Nam thường là:
- AMiền núi
- BCác đô thị và khu công nghiệp
- CNông thôn
- DVùng biển
Câu 3Nhận biết
Nguồn gây ô nhiễm nước chính ở Việt Nam là:
- ANước thải sinh hoạt và công nghiệp chưa xử lý
- BNước mưa
- CNước biển
- DHồ tự nhiên
Câu 4Nhận biết
Hệ quả lớn nhất của biến đổi khí hậu đối với Việt Nam là:
- AGiảm dân số
- BNước biển dâng, xâm nhập mặn và thời tiết cực đoan gia tăng
- CNhiệt độ ổn định
- DKhông ảnh hưởng
Câu 5Nhận biết
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất ở Việt Nam trong những năm gần đây là:
- ABão, lũ lụt và sạt lở đất
- BNúi lửa
- CTuyết lở
- DĐộng đất
Câu 6Nhận biết
Vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão ở Việt Nam là:
- ATây Nguyên
- BDuyên hải miền Trung và ven biển Bắc Bộ
- CTây Bắc
- DĐồng bằng sông Cửu Long
Câu 7Nhận biết
Biện pháp quan trọng để giảm thiểu thiệt hại do thiên tai là:
- AKhông phòng tránh
- BDự báo sớm, nâng cao năng lực ứng phó và quy hoạch hợp lý
- CChỉ dựa vào cứu trợ
- DKhông trồng rừng
Câu 8Nhận biết
Vai trò của rừng trong bảo vệ môi trường:
- AKhông quan trọng
- BHấp thụ CO₂, bảo vệ đất và điều hòa khí hậu
- CChỉ cung cấp gỗ
- DGiảm đa dạng sinh học
Câu 9Nhận biết
Khu vực chịu xâm nhập mặn nghiêm trọng nhất ở Việt Nam:
- ATrung du miền núi
- BĐồng bằng sông Cửu Long
- CTây Nguyên
- DĐông Bắc
Câu 10Nhận biết
Biện pháp quan trọng để giảm ô nhiễm không khí đô thị:
- ATăng xe cá nhân
- BPhát triển giao thông công cộng và sử dụng năng lượng sạch
- CXây thêm nhà máy
- DĐốt rác tự do
Câu 11Nhận biết
Tài nguyên nào đang bị suy thoái nghiêm trọng ở Việt Nam?
- ABăng tuyết
- BNước ngọt, đất và đa dạng sinh học
- CDầu khí
- DThan đá
Câu 12Nhận biết
Ô nhiễm môi trường đất chủ yếu do:
- AGió mạnh
- BSử dụng hóa chất nông nghiệp và chất thải công nghiệp
- CChăn nuôi gia súc
- DNước mưa
Câu 13Nhận biết
Thiên tai đặc trưng của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là:
- ABão mạnh
- BHạn hán kéo dài
- CTuyết rơi
- DNúi lửa
Câu 14Nhận biết
Mục tiêu quan trọng của phát triển bền vững là:
- AChỉ tăng trưởng kinh tế
- BKết hợp hài hòa phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường
- CTăng dân số
- DKhai thác tối đa tài nguyên
Câu 15Nhận biết
Tác động tiêu cực của khai thác khoáng sản không hợp lý:
- AÔ nhiễm môi trường, mất đất canh tác và suy thoái hệ sinh thái
- BTăng rừng
- CGiảm dân số
- DTăng độ phì nhiêu đất
Câu 16Nhận biết
Nguồn năng lượng tái tạo đang được ưu tiên phát triển ở Việt Nam:
- ADầu mỏ
- BĐiện gió, điện mặt trời và thủy điện nhỏ
- CThan đá
- DKhí tự nhiên
Câu 17Nhận biết
Vùng thường xuyên xảy ra sạt lở đất ở Việt Nam là:
- AĐồng bằng
- BMiền núi có địa hình dốc, mưa lớn
- CCao nguyên bazan
- DVùng biển
Câu 18Nhận biết
Tác động của đô thị hóa nhanh đối với môi trường:
- AKhông ảnh hưởng
- BTăng ô nhiễm, suy giảm tài nguyên và áp lực hạ tầng
- CGiảm dân số
- DTăng diện tích rừng
Câu 19Nhận biết
Biện pháp quan trọng để bảo vệ nguồn nước ngọt:
- AQuản lý khai thác hợp lý, xử lý nước thải và chống ô nhiễm
- BXả thải trực tiếp
- CTăng đập thủy điện không kiểm soát
- DGiảm diện tích rừng
Câu 20Nhận biết
Hình thức thiên tai ít xảy ra ở Việt Nam:
- ABão
- BLũ lụt
- CNúi lửa phun trào
- DHạn hán
Câu 21Nhận biết
Nguyên nhân gây xói mòn, rửa trôi đất ở miền núi:
- AMưa nhiều, độ dốc lớn và phá rừng
- BÍt mưa
- CThủy triều
- DSa mạc hóa
Câu 22Nhận biết
Tác động tích cực của trồng rừng ngập mặn:
- AKhông đáng kể
- BBảo vệ bờ biển, giảm xâm nhập mặn và tạo sinh kế
- CChỉ lấy gỗ
- DTăng xói lở
Câu 23Nhận biết
Vai trò của giáo dục môi trường:
- AKhông cần thiết
- BNâng cao nhận thức, thay đổi hành vi và khuyến khích bảo vệ môi trường
- CChỉ cho học sinh
- DChỉ lý thuyết
Câu 24Nhận biết
Hình thức thiên tai ảnh hưởng nặng nề đến đồng bằng sông Hồng:
- ABão và lũ lụt
- BHạn hán
- CSạt lở đất
- DTuyết lở
Câu 25Nhận biết
Yếu tố làm gia tăng rủi ro thiên tai ở Việt Nam:
- AGiảm dân số
- BBiến đổi khí hậu, đô thị hóa và suy giảm rừng
- CNâng cấp đê điều
- DÍt mưa