0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 36 – Phát triển các vùng kinh tế trọng điểm

Đề thi Địa Lý lớp 12 Bài 36 về các vùng kinh tế trọng điểm luôn chiếm phần lớn điểm trong kỳ thi THPT Quốc gia, là chìa khóa để nâng cao điểm số. Hơn 25 câu trắc nghiệm được thiết kế chuẩn cấu trúc, kèm giải chi tiết, giúp học sinh ôn tập lý thuyết và luyện thi nhanh chóng. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài test ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải ngay lập tức, nâng cao hiệu quả học tập.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Phát triển vùng kinh tế trọng điểm - Chương 4 Địa Lí 12
Lớp 12 Địa lý

Câu 1Nhận biết

Nội dung chính của bài thực hành 36 là gì?
  • AHọc về các khu vực kinh tế
  • BPhân tích tổng hợp các yếu tố tự nhiên, dân cư và kinh tế Việt Nam
  • CTìm hiểu tài nguyên khoáng sản
  • DThống kê diện tích rừng

Câu 2Nhận biết

Khi phân tích tự nhiên Việt Nam, cần chú ý yếu tố nào?
  • ADân số
  • BVị trí địa lí, khí hậu, địa hình, đất, sông ngòi
  • CLao động
  • DXuất nhập khẩu

Câu 3Nhận biết

Nhân tố ảnh hưởng lớn đến phát triển kinh tế – xã hội ở Việt Nam là:
  • AKhoáng sản
  • BTự nhiên, dân cư và vị trí địa lí
  • CVũ khí
  • DNăng lượng hạt nhân

Câu 4Nhận biết

Mục đích của việc phân tích dân cư là:
  • AChỉ nghiên cứu đô thị
  • BXác định quy mô, cơ cấu, phân bố và chất lượng dân số
  • CXây dựng nhà máy
  • DGiảm dân số

Câu 5Nhận biết

Cơ cấu dân số trẻ tạo thuận lợi cho:
  • ACung cấp nguồn lao động dồi dào cho phát triển kinh tế
  • BGiảm việc làm
  • CTăng gánh nặng xã hội
  • DThiếu nguồn nhân lực

Câu 6Nhận biết

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên Việt Nam là:
  • AKhí hậu hàn đới
  • BNhiệt đới gió mùa, đa dạng sinh học cao
  • CSa mạc chiếm đa số
  • DThiếu sông ngòi

Câu 7Nhận biết

Vị trí địa lí Việt Nam thuận lợi cho:
  • AGiao lưu kinh tế quốc tế và phát triển kinh tế biển
  • BCách biệt hoàn toàn
  • CKhó tiếp cận
  • DThiếu tài nguyên

Câu 8Nhận biết

Khi phân tích kinh tế Việt Nam, cần xem xét:
  • ATài nguyên đất
  • BCơ cấu ngành, các vùng kinh tế trọng điểm, xuất nhập khẩu
  • CDân số đô thị
  • DVăn hóa

Câu 9Nhận biết

Vì sao Việt Nam có thế mạnh phát triển nông nghiệp nhiệt đới?
  • AÍt mưa
  • BKhí hậu nhiệt đới gió mùa, đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào
  • CĐịa hình băng giá
  • DThiếu lao động

Câu 10Nhận biết

Lợi thế dân số đông đối với kinh tế là:
  • ATăng sức ép lên hạ tầng
  • BTạo thị trường tiêu thụ lớn và nguồn lao động phong phú
  • CTăng tỉ lệ thất nghiệp
  • DTăng mật độ dân cư

Câu 11Nhận biết

Nhược điểm của dân số đông:
  • ANhiều nguồn lực
  • BGây áp lực lên việc làm, hạ tầng và tài nguyên
  • CTăng thị trường tiêu thụ
  • DTăng nguồn lao động

Câu 12Nhận biết

Việt Nam có ưu thế về phát triển kinh tế biển nhờ:
  • ANhiều sa mạc
  • BBờ biển dài, tài nguyên hải sản phong phú và vị trí chiến lược
  • CĐịa hình cao nguyên
  • DThiếu tài nguyên

Câu 13Nhận biết

Nguồn tài nguyên nào giúp phát triển thủy điện ở Việt Nam?
  • AThan đá
  • BHệ thống sông ngòi dày đặc, địa hình đồi núi
  • CKhí tự nhiên
  • DDầu mỏ

Câu 14Nhận biết

Vì sao phân tích tổng hợp các yếu tố tự nhiên, dân cư và kinh tế lại quan trọng?
  • AChỉ để học lý thuyết
  • BGiúp đánh giá tiềm năng và định hướng phát triển bền vững
  • CGiảm ô nhiễm
  • DTăng dân số

Câu 15Nhận biết

Việt Nam thuộc nhóm nước nào về dân số?
  • ANhỏ
  • BĐông dân, dân số trẻ
  • CRất ít dân
  • DGià hóa

Câu 16Nhận biết

Cơ cấu kinh tế Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng:
  • ATăng nông nghiệp
  • BTăng công nghiệp – dịch vụ, giảm tỉ trọng nông nghiệp
  • CTăng nông nghiệp và giảm dịch vụ
  • DKhông thay đổi

Câu 17Nhận biết

Phát triển công nghiệp gắn với yếu tố:
  • AVị trí địa lí, tài nguyên khoáng sản và nguồn lao động
  • BDân số ít
  • CKhí hậu hàn đới
  • DThiếu tài nguyên

Câu 18Nhận biết

Ưu thế của vùng đồng bằng trong phát triển kinh tế:
  • AÍt tài nguyên
  • BĐất phù sa màu mỡ, mật độ dân cư cao, hạ tầng phát triển
  • CNhiều núi cao
  • DÍt dân cư

Câu 19Nhận biết

Tây Nguyên có thế mạnh kinh tế đặc trưng là:
  • ACây công nghiệp lâu năm và thủy điện
  • BKhai thác hải sản
  • CDu lịch biển
  • DCông nghiệp nặng

Câu 20Nhận biết

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ở Việt Nam:
  • AThiên tai thường xuyên: bão, lũ, hạn hán, sạt lở
  • BKhí hậu ổn định
  • CThiếu nước
  • DSa mạc hóa

Câu 21Nhận biết

Nguồn lao động dồi dào cần được:
  • AĐào tạo, nâng cao chất lượng để đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa
  • BGiảm số lượng
  • CKhông đầu tư
  • DChỉ làm nông nghiệp

Câu 22Nhận biết

Cơ cấu dân số vàng là:
  • AKhi tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao hơn người phụ thuộc
  • BDân số giảm
  • CTỉ lệ người già tăng
  • DKhông thay đổi

Câu 23Nhận biết

Việt Nam có nhiều tiềm năng du lịch nhờ:
  • ACảnh quan đa dạng, di sản văn hóa phong phú và khí hậu nhiệt đới
  • BÍt danh lam thắng cảnh
  • CĐịa hình đơn điệu
  • DKhông có bờ biển

Câu 24Nhận biết

Vùng nào là trung tâm công nghiệp lớn của Việt Nam?
  • AĐồng bằng sông Cửu Long
  • BVùng kinh tế trọng điểm phía Nam
  • CTây Nguyên
  • DBắc Trung Bộ

Câu 25Nhận biết

Vì sao phải phân tích tổng hợp các yếu tố tự nhiên, dân cư, kinh tế khi quy hoạch phát triển?
  • AĐể khai thác tối đa lợi thế, giảm rủi ro và đảm bảo bền vững
  • BChỉ dựa vào kinh tế
  • CChỉ dựa vào dân cư
  • DChỉ dựa vào tự nhiên

Đã trả lời 0/25 câu