0/20 câu 40:00

Trắc nghiệm Địa lí 6 Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản

Trong chương trình Địa lý lớp 6, kiến thức về các dạng địa hình chính và khoáng sản chiếm trọng số cao, thường xuất hiện trong phần lý thuyết và trắc nghiệm, đóng góp tới 20% điểm thi cuối kỳ. Bộ đề 20 câu trắc nghiệm mới nhất 2026, thời gian 40 phút, được thiết kế chuẩn cấu trúc, kèm đáp án chi tiết, lời giải từng mục. Học sinh có thể luyện tập ngay trên HocMai Miễn Phí, làm bài test trực tiếp, chấm điểm tự động và xem giải thích sâu rộng, giúp nâng cao điểm số và tự tin vào ngày thi.

20 câu hỏi
40 phút
Phạm vi: kiểm tra: Địa lí 6 Bài 13: Các dạng địa hình chính trên Trái Đất. Khoáng sản
Lớp 6 Địa lý

Câu 1Nhận biết

Cao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối là
  • Atrên 500m.
  • Btừ 300 – 400m.
  • Cdưới 300m.
  • Dtừ 400 – 500m.

Câu 2Nhận biết

Núi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây?
  • AĐỉnh tròn, sườn dốc.
  • BĐỉnh tròn, sườn thoải.
  • CĐỉnh nhọn, sườn dốc.
  • DĐỉnh nhọn, sườn thoải.

Câu 3Nhận biết

Dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho trồng cây lương thực và thực phẩm?
  • ACao nguyên.
  • BĐồng bằng.
  • CĐồi.
  • DNúi.

Câu 4Nhận biết

Đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3143m. Ngọn núi này thuộc
  • Anúi thấp.
  • Bnúi già.
  • Cnúi cao.
  • Dnúi trẻ.

Câu 5Nhận biết

Đồi có độ cao thế nào so với các vùng đất xung quanh?
  • ATừ 200 – 300m.
  • BTrên 400m.
  • CTừ 300 – 400m.
  • DDưới 200m.

Câu 6Nhận biết

Đa số khoáng sản tồn tại trạng thái nào sau đây?
  • ARắn.
  • BLỏng.
  • CKhí.
  • DDẻo.

Câu 7Nhận biết

Yếu tố ngoại lực nào có vai trò chủ yếu trong việc thành tạo các đồng bằng châu thổ?
  • ADòng chảy (sông).
  • BMưa, gió.
  • CNước ngầm.
  • DNhiệt độ.

Câu 8Nhận biết

Núi có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp là
  • Anúi cao.
  • Bnúi thấp.
  • Cnúi già.
  • Dnúi trẻ.

Câu 9Nhận biết

Cao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng cây
  • Alương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.
  • Bcông nghiệp và chăn nuôi gia cầm.
  • Ccông nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn.
  • Dthực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.

Câu 10Nhận biết

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?
  • ADạng địa hình nhô cao.
  • BĐỉnh tròn và sườn dốc. *(Đồi thường có đỉnh tròn, sườn thoải)*
  • CĐộ cao không quá 200m.
  • DTập trung thành vùng.

Câu 11Nhận biết

Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là
  • Abề mặt địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng.
  • Bthích hợp trồng cây công nghiệp và cây lương thực.
  • Ccó hình thái đỉnh tròn, sườn thoải và thung lũng rộng.
  • Dđộ cao tuyệt đối khoảng 200m so với mực nước biển.

Câu 12Nhận biết

Các loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu?
  • ACrôm, titan, mangan.
  • BApatit, đồng, vàng.
  • CThan đá, dầu mỏ, khí.
  • DĐồng, chì, kẽm.

Câu 13Nhận biết

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?
  • APhi kim loại.
  • BNhiên liệu (năng lượng).
  • CKim loại màu.
  • DKim loại đen.

Câu 14Nhận biết

Đồng bằng có độ cao tuyệt đối thường dưới
  • A400m.
  • B500m.
  • C200m.
  • D300m.

Câu 15Nhận biết

Khoáng sản là gì?
  • ACác loại đá chứa nhiều khoáng vật.
  • BNham thạch ở trong lớp vỏ Trái Đất.
  • CKhoáng vật và các loại đá có ích.
  • DNhững tích tụ tự nhiên của khoáng vật và đá có ích được con người khai thác, sử dụng.

Câu 16Nhận biết

Ở nước ta, các cao nguyên ba-dan tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
  • ATây Bắc.
  • BBắc Trung Bộ.
  • CĐông Bắc.
  • DTây Nguyên.

Câu 17Nhận biết

Mỏ khoáng sản nào sau đây không thuộc khoáng sản kim loại đen?
  • ATitan.
  • BĐồng.
  • CCrôm.
  • DSắt.

Câu 18Nhận biết

Ở nước ta vùng đồi bát úp tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
  • ATây Nguyên.
  • BTrung du và miền núi Bắc Bộ.
  • CBắc Trung Bộ.
  • DĐông Nam Bộ.

Câu 19Nhận biết

Núi già thường có đặc điểm nào sau đây?
  • AĐỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp.
  • BĐỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng rộng.
  • CĐộ cao tuyệt đối trên 1000m.
  • DHình thành do hoạt động núi lửa gần đây.

Câu 20Nhận biết

Apatit, đá vôi, muối mỏ thuộc nhóm khoáng sản nào?
  • AKim loại đen.
  • BKim loại màu.
  • CNăng lượng.
  • DPhi kim loại.

Đã trả lời 0/20 câu