Câu 1Nhận biết
Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới?
- ATrung Mĩ.
- BBắc Á.
- CNam cực.
- DBắc Mĩ.
Câu 2Nhận biết
Rừng nhiệt đới phân bố chủ yếu ở
- Avùng cận cực.
- Bvùng ôn đới.
- Chai bên chí tuyến.
- Dhai bên xích đạo.
Câu 3Nhận biết
Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu
- Anóng, khô, lượng mưa nhỏ.
- Bmưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.
- Cnóng, ẩm, lượng mưa lớn.
- Dít mưa, khô ráo, nhiều nắng.
Câu 4Nhận biết
Rừng nhiệt đới là kiểu hệ sinh thái chuyển tiếp từ xavan cây bụi sang
- Arừng lá kim (tai-ga).
- Brừng mưa nhiệt đới.
- Crừng cận nhiệt đới.
- Drừng mưa ôn đới lạnh.
Câu 5Nhận biết
Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?
- AViệt Nam.
- BCông-gô.
- CA-ma-dôn.
- DĐông Nga.
Câu 6Nhận biết
Rừng nhiệt đới không có ở khu vực nào sau đây?
- ANam Mĩ.
- BTrung Phi.
- CNam Á.
- DTây Âu.
Câu 7Nhận biết
Rừng nhiệt đới được chia thành hai kiểu chính nào sau đây?
- ARừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.
- BRừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới mùa.
- CRừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo.
- DRừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa.
Câu 8Nhận biết
Rừng nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau đây?
- ARừng thường có 3-4 tầng cây.
- BPhân bố ở đường Xích đạo.
- CCây đặc trưng là họ vang, đậu.
- DCác loài động vật phong phú.
Câu 9Nhận biết
Ở khu vực Đông Nam Á rừng mưa nhiệt đới có nhiều ở quốc gia nào sau đây?
- APhi-lip-pin.
- BIn-đô-nê-xi-a.
- CThái lan.
- DMa-lai-xi-a.
Câu 10Nhận biết
Nguyên nhân chủ yếu diện tích rừng nhiệt đới ngày càng giảm là do
- Akhai thác khoáng sản và nạn di dân.
- Bchiến tranh, lũ, sạt lở và cháy rừng.
- Ctác động của con người và cháy rừng.
- Dcháy rừng, nạn phá rừng và thiên tai.
Câu 11Nhận biết
Tầng cây cao nhất, vượt lên trên tầng tán chính của rừng mưa nhiệt đới được gọi là gì?
- ATầng cây bụi.
- BTầng cỏ.
- CTầng tán chính.
- DTầng vượt tán.
Câu 12Nhận biết
Lá cây trong rừng mưa nhiệt đới thường có đặc điểm nào để thích nghi với lượng mưa lớn?
- ALá nhỏ, hình kim.
- BLá dày, có lớp sáp dày.
- CLá to bản, có đầu nhọn để thoát nước nhanh (lá có mũi nhỏ giọt).
- DLá rụng vào mùa mưa.
Câu 13Nhận biết
So với các hệ sinh thái khác trên cạn, đa dạng sinh học của rừng nhiệt đới như thế nào?
- ACao nhất thế giới.
- BTrung bình.
- CThấp.
- DTương đương sa mạc.
Câu 14Nhận biết
Loại đất nào đặc trưng cho vùng có rừng mưa nhiệt đới?
- AĐất feralit (đất đỏ vàng).
- BĐất đen (chernozem).
- CĐất pốt dôn (podzol).
- DĐất xám sa mạc.
Câu 15Nhận biết
Vai trò nào của rừng nhiệt đới được ví như “lá phổi xanh” của Trái Đất?
- ACung cấp gỗ và lâm sản.
- BLà nơi ở của nhiều loài động vật.
- CHấp thụ khí CO2 và giải phóng khí O2 qua quang hợp.
- DGiữ nước và chống xói mòn đất.
Câu 16Nhận biết
Rừng nhiệt đới gió mùa khác rừng mưa nhiệt đới chủ yếu ở đặc điểm nào?
- ANhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
- BSố tầng tán ít hơn hẳn.
- CCó một mùa khô rõ rệt, nhiều cây rụng lá vào mùa khô.
- DĐộng vật kém phong phú hơn.
Câu 17Nhận biết
Động vật sống trên cây trong rừng nhiệt đới thường phát triển kỹ năng nào?
- ALeo trèo, chuyền cành.
- BĐào hang.
- CChạy nhanh trên mặt đất.
- DBơi lặn giỏi.
Câu 18Nhận biết
Hậu quả nghiêm trọng nhất của việc mất rừng nhiệt đới là gì?
- AGiảm nguồn cung cấp gỗ.
- BMất cảnh quan du lịch.
- CMất đa dạng sinh học và ảnh hưởng tiêu cực đến khí hậu toàn cầu.
- DGiảm diện tích đất canh tác.
Câu 19Nhận biết
Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để bảo tồn rừng nhiệt đới?
- AChỉ khai thác gỗ quý.
- BDi dân ra khỏi vùng rừng.
- CQuy hoạch các khu bảo tồn, vườn quốc gia và trồng rừng.
- DChuyển đổi đất rừng thành đất nông nghiệp công nghệ cao.
Câu 20Nhận biết
Dây leo và thực vật biểu sinh (phong lan, tầm gửi) rất phát triển trong kiểu rừng nào?
- ARừng lá kim.
- BRừng ôn đới.
- CThảo nguyên.
- DRừng mưa nhiệt đới.