Câu 1Nhận biết
Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo
- Avĩ độ.
- Bkinh độ.
- Cđộ cao.
- Dhướng núi.
Câu 2Nhận biết
Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?
- AGió Tín phong.
- BGió Đông cực.
- CGió Tây ôn đới.
- DGió mùa.
Câu 3Nhận biết
Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?
- ANhiệt đới.
- BCận nhiệt đới.
- CÔn đới.
- DHàn đới.
Câu 4Nhận biết
Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?
- AGió Tây ôn đới.
- BGió mùa.
- CGió Tín phong.
- DGió Đông cực.
Câu 5Nhận biết
Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới ôn hòa?
- AGió Tín phong.
- BGió Đông cực.
- CGió Tây ôn đới.
- DGió Tây Nam.
Câu 6Nhận biết
Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?
- AMột đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.
- BHai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.
- CMột đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
- DHai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.
Câu 7Nhận biết
Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau đây?
- AĐới lạnh (hàn đới).
- BĐới cận nhiệt.
- CĐới nóng (nhiệt đới).
- DĐới ôn hòa (ôn đới).
Câu 8Nhận biết
Đới khí hậu nào trên Trái Đất được phân chia thành nhiều kiểu khí hậu nhất?
- AĐới khí hậu cận nhiệt.
- BĐới khí hậu ôn đới.
- CĐới khí hậu nhiệt đới.
- DĐới khí hậu Xích đạo.
Câu 9Nhận biết
Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?
- AChiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp.
- BNền nhiệt cao, động thực vật đa dạng.
- CNền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn.
- DLượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét.
Câu 10Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây không đúng với đới lạnh?
- AKhí hậu khắc nghiệt.
- BĐộng vật khá đa dạng.
- CNhiệt độ thấp, ít mưa.
- DThực vật kém phát triển.
Câu 11Nhận biết
Yếu tố chính nào xác định ranh giới các đới khí hậu theo vĩ độ?
- AGóc chiếu của ánh sáng Mặt Trời.
- BKhoảng cách đến đại dương.
- CĐộ cao địa hình.
- DHướng của các dãy núi.
Câu 12Nhận biết
Đới khí hậu nào nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam?
- AĐới ôn hòa.
- BĐới lạnh.
- CĐới nóng (Nhiệt đới).
- DĐới cận cực.
Câu 13Nhận biết
Đặc điểm chính của đới lạnh (vùng cực) là gì?
- ANhiệt độ cao quanh năm, mưa nhiều.
- BCó bốn mùa rõ rệt, gió Tây ôn đới thổi thường xuyên.
- CBiên độ nhiệt ngày đêm rất lớn, cực kỳ khô hạn.
- DNhiệt độ thấp quanh năm, có băng tuyết vĩnh cửu.
Câu 14Nhận biết
Khí hậu khác thời tiết ở chỗ khí hậu mô tả
- Atrạng thái tức thời của khí quyển tại một nơi.
- Bhiện tượng thời tiết cực đoan như bão, lũ.
- Csự thay đổi nhiệt độ trong một ngày.
- Dchế độ thời tiết trung bình, lặp đi lặp lại trong thời gian dài tại một nơi.
Câu 15Nhận biết
Thảm thực vật nào điển hình cho khí hậu ôn đới hải dương?
- ARừng lá kim (taiga).
- BXavan cây bụi.
- CHoang mạc.
- DRừng lá rộng rụng lá hoặc rừng hỗn hợp.
Câu 16Nhận biết
Khí hậu gần Xích đạo có đặc điểm gì nổi bật?
- ALạnh giá quanh năm.
- BKhô hạn, ít mưa.
- CNóng ẩm quanh năm, mưa nhiều.
- DCó mùa đông lạnh và mùa hè nóng.
Câu 17Nhận biết
Yếu tố nào khiến khí hậu thay đổi theo độ cao?
- AGió thổi mạnh hơn ở trên cao.
- BNhiệt độ không khí giảm dần khi lên cao.
- CÁp suất không khí tăng khi lên cao.
- DLượng mưa tăng dần khi lên cao.
Câu 18Nhận biết
Hoang mạc thường được tìm thấy phổ biến nhất ở khu vực nào?
- AVùng cực.
- BVùng ôn đới hải dương.
- CGần các đường chí tuyến (do ảnh hưởng của áp cao cận nhiệt).
- DVùng Xích đạo.
Câu 19Nhận biết
“Khí hậu lục địa” thường có đặc trưng là
- Alượng mưa lớn quanh năm.
- Bnhiệt độ ôn hòa, ít thay đổi giữa các mùa.
- Cbiên độ nhiệt độ giữa mùa hè và mùa đông lớn.
- Dđộ ẩm không khí rất cao.
Câu 20Nhận biết
Đường nào xác định ranh giới giữa đới ôn hòa và đới lạnh?
- AĐường Xích đạo.
- BĐường chí tuyến Bắc và Nam.
- CVòng cực Bắc và Vòng cực Nam.
- DKinh tuyến gốc.