0/30 câu 25:00

Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 11 – Vùng Đồng bằng sông Hồng

Dưới đây là bài trắc nghiệm Trắc nghiệm Địa Lí 9 Bài 11 chuyên sâu về Vùng Đồng bằng sông Hồng, 30 câu hỏi, 25 phút. Đề thi này chiếm tới 20% trong kỳ thi nội bộ, giúp ôn tập nhanh gọn lý thuyết và thực hành luyện thi. Hãy bỏ công việc chi tiết, làm bài trực tiếp, chấm điểm tự động và xem lời giải ngay trên HocMai Miễn Phí – nguồn tài nguyên độc quyền cho học sinh lớp 9.

30 câu hỏi
25 phút
Phạm vi: kiểm tra: Vùng Đồng bằng sông Hồng
Lớp 9 Địa lý

Câu 1Nhận biết

Đồng bằng sông Hồng là vùng có diện tích
  • ALớn nhất nước ta.
  • BBằng Đông Nam Bộ.
  • CNhỏ nhất nước ta.
  • DLớn hơn Bắc Trung Bộ.

Câu 2Nhận biết

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là
  • AĐá vôi.
  • BĐồng.
  • CThan nâu.
  • DThan đá.

Câu 3Nhận biết

Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
  • AHoà Bình.
  • BQuảng Ninh.
  • CVĩnh Phúc.
  • DHải Dương.

Câu 4Nhận biết

Vị trí địa lí vùng Đồng bằng sông Hồng
  • ATiếp giáp nước láng giềng Trung Quốc.
  • BPhía bắc tiếp giáp Duyên hải miền Trung.
  • CPhía tây có vùng biển thuộc vịnh Bắc Bộ.
  • DThuộc vùng khí hậu Tây và Trung Bắc Bộ.

Câu 5Nhận biết

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào dưới đây?
  • ASông Hồng và sông Thái Bình.
  • BSông Hồng và sông Lục Nam.
  • CSông Hồng và sông Đà.
  • DSông Hồng và sông Cầu.

Câu 6Nhận biết

Hai trung tâm du lịch hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là
  • AHà Nội và Vĩnh Yên.
  • BHà Nội và Hải Phòng.
  • CHà Nội và Nam Định.
  • DHà Nội và Hải Dương.

Câu 7Nhận biết

Các tỉnh nào dưới đây không thuộc vùng Đồng bằng Sông Hồng?
  • ABắc Ninh, Vĩnh Phúc.
  • BBắc Giang, Lạng Sơn.
  • CThái Bình, Nam Định.
  • DHà Nam, Ninh Bình.

Câu 8Nhận biết

Địa hình vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
  • AĐồng bằng châu thổ, tương đối bằng phẳng.
  • BĐồng bằng ven biển, tập trung nhiều cồn cát.
  • CĐồng bằng hạ lưu sông Mê Công, gập ghềnh.
  • DĐồng bằng xen kẽ cao nguyên, độ dốc khá lớn.

Câu 9Nhận biết

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
  • ABắc Trung Bộ.
  • BĐồng bằng sông Cửu Long.
  • CĐồng bằng sông Hồng.
  • DDuyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 10Nhận biết

Tài nguyên đất quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là
  • AĐất feralit.
  • BĐất mặn.
  • CĐất phù sa.
  • DĐất xám.

Câu 11Nhận biết

Đồng bằng sông Hồng có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
  • ACam-pu-chia.
  • BTrung Quốc.
  • CThái Lan.
  • DLào.

Câu 12Nhận biết

Tam giác tăng trưởng kinh tế cho vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là
  • AHà Nội, Hưng Yên, Hải Dương.
  • BHà Nội, Bắc Ninh, Vĩnh Yên.
  • CHà Nội, Hải Phòng, Hạ Long.
  • DHà Nội, Hải Dương, Hải Phòng.

Câu 13Nhận biết

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?
  • ADiện tích lãnh thổ lớn nhất.
  • BLà một trung tâm kinh tế.
  • CMật độ dân số cao nhất.
  • DNăng suất lúa cao nhất.

Câu 14Nhận biết

Hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở Đồng bằng Sông Hồng là
  • AHà Nội và Hải Dương.
  • BHà Nội và Hải Phòng.
  • CHà Nội và Nam Định.
  • DHà Nội và Vĩnh Yên.

Câu 15Nhận biết

Vùng nào dưới đây có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất trong nước?
  • AĐông Nam Bộ.
  • BĐồng bằng sông Cửu Long.
  • CTây Nguyên.
  • DĐồng bằng sông Hồng.

Câu 16Nhận biết

Loại đất nào sau đây thích hợp trồng cây lương thực vùng Đồng bằng sông Hồng?
  • AĐất phù sa.
  • BĐất feralit.
  • CĐất mặn.
  • DĐất phèn.

Câu 17Nhận biết

Thế mạnh về tự nhiên nào dưới đây đã tạo cho vùng Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
  • ACó một mùa đông lạnh.
  • BĐất phù sa màu mỡ.
  • CNguồn nước mặt phong phú.
  • DĐịa hình bằng phẳng.

Câu 18Nhận biết

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có loại khoáng sản nào sau đây?
  • ABô-xít.
  • BThan đá.
  • CĐá vôi.
  • DCao lanh.

Câu 19Nhận biết

Về điều kiện tự nhiên Đồng bằng sông Hồng gặp khó khăn nào dưới đây?
  • ANhiều bão, ngập lụt.
  • BĐịa hình bị chia cắt.
  • CMùa đông giá lạnh.
  • DGió Tây khô nóng.

Câu 20Nhận biết

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Đồng bằng sông Hồng là nơi đất chật, người đông?
  • AMật độ dân số của vùng trên 1 000 người/km2.
  • BTỉnh nào trong vùng cũng có số dân rất đông.
  • CDân số đông nhất trong 7 vùng kinh tế nước ta.
  • DCó nhiều đô thị lớn, dân cư tập trung đông đúc.

Câu 21Nhận biết

Các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh nào dưới đây?
  • AHải Phòng.
  • BThái Bình.
  • CNinh Bình.
  • DNam Định.

Câu 22Nhận biết

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có
  • ATrồng nhiều hoa màu nhất.
  • BSản lượng lúa lớn nhất.
  • CXuất khẩu gạo nhiều nhất.
  • DNăng suất lúa cao nhất.

Câu 23Nhận biết

Vùng Đồng bằng sông Hồng có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho việc
  • ATrồng cây có nguồn gốc cận nhiệt.
  • BPhát triển hoạt động du lịch biển.
  • CXây dựng các nhà máy thuỷ điện.
  • DĐánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản.

Câu 24Nhận biết

Vùng Đồng bằng sông Hồng có nhiều điều kiện để phát triển kinh tế biển không phải do
  • ATrữ lượng dầu thô lớn ở vùng thềm lục địa.
  • BCó nhiều vịnh, đảo đẹp để phát triển du lịch.
  • CVùng biển nhiều hải sản thuận lợi khai thác.
  • DNhiều vũng vịnh, cửa sông để xây dựng cảng.

Câu 25Nhận biết

Dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
  • ADân nông thôn đông hơn thành thị.
  • BMật độ dân số thấp nhất cả nước.
  • CDân tộc tập trung đông nhất là Tày.
  • DNhóm tuổi dưới 15 tuổi có tỉ lệ thấp.

Câu 26Nhận biết

Ảnh hưởng tích cực của dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng đến sự phát triển kinh tế – xã hội là
  • ATạo nên thị trường tiêu thụ lớn.
  • BTăng thêm tỉ lệ thiếu việc làm.
  • CĐẩy nhanh quá trình hiện đại hoá.
  • DGia tăng sự ô nhiễm môi trường.

Câu 27Nhận biết

Ảnh hưởng tiêu cực của dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng đến xã hội là
  • AChất lượng cuộc sống chậm cải thiện.
  • BKhai thác tài nguyên không hiệu quả.
  • CSự phát triển kinh tế bị kìm hãm.
  • DVấn đề ô nhiễm môi trường gay gắt.

Câu 28Nhận biết

Các ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng là
  • ACông nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm; sản xuất hàng tiêu dùng.
  • BCông nghiệp luyện kim, hoá chất, khai khoáng, công nghiệp nhiệt điện.
  • CCông nghiệp khai thác khoáng sản, công nghiệp nhiệt điện, luyện kim.
  • DCông nghiệp điện tử – tin học, khai thác khoáng sản và luyện kim màu.

Câu 29Nhận biết

Trong nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh
  • AChăn nuôi bò thịt, gà, thủy sản.
  • BChăn nuôi gà, vịt, ngan và cừu.
  • CChăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm.
  • DChăn nuôi trâu, bò, dê và ngựa.

Câu 30Nhận biết

Trong cơ cấu nông nghiệp theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay, ngành đang chiếm vị trí hàng đầu về giá trị sản xuất là
  • ATrồng cây lương thực.
  • BTrồng cây công nghiệp.
  • CChăn nuôi gia súc nhỏ.
  • DNuôi trồng thuỷ sản.

Đã trả lời 0/30 câu