Câu 1Nhận biết
Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?
- ASông Cả.
- BSông Lô.
- CSông Kỳ Cùng.
- DSông Gâm.
Câu 2Nhận biết
Sông chảy theo hướng vòng cung là
- ASông Mã.
- BSông Gâm.
- CSông Chảy.
- DSông Hồng.
Câu 3Nhận biết
Các sông nào sau đây ở nước ta không chảy theo hướng vòng cung?
- ASông Lục Nam.
- BSông Lô, sông Gâm.
- CSông Mã, sông Cả.
- DSông Cầu, sông Thương.
Câu 4Nhận biết
Ở nước ta, hệ thống sông nào có lưu lượng nước lớn nhất?
- AMê Công.
- BSông Hồng.
- CĐồng Nai.
- DThái Bình.
Câu 5Nhận biết
Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất?
- ASông Mã.
- BSông Hồng.
- CMê Công.
- DĐồng Nai.
Câu 6Nhận biết
Ở nước ta, mùa lũ kéo dài
- A7 – 8 tháng, chiếm 20 – 30% tổng lượng nước cả năm.
- B4 – 5 tháng, chiếm 70 – 80% tổng lượng nước cả năm.
- C7 – 8 tháng, chiếm 70 – 80% tổng lượng nước cả năm.
- D4 – 5 tháng, chiếm 20 – 30% tổng lượng nước cả năm.
Câu 7Nhận biết
Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
- ALượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và thấp.
- BLượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và thấp.
- CLượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và cao.
- DLượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và cao.
Câu 8Nhận biết
Ở nước ta, lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào sau đây?
- ASông Đồng Nai và sông Cả.
- BSông Hồng và sông Mê Công.
- CSông Hồng và sông Mã.
- DSông Mã và sông Đồng Nai.
Câu 9Nhận biết
Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng nào dưới đây?
- ATháng 6.
- BTháng 7.
- CTháng 8.
- DTháng 9.
Câu 10Nhận biết
Cả dòng chính của sông Hồng có chiều dài là
- A1126km.
- B4300km.
- C1205km.
- D1556km.
Câu 11Nhận biết
Hai phụ lưu chính của hệ thống sông Hồng là
- Asông Mã và sông Đà.
- Bsông Đà và sông Lô.
- Csông Lô và sông Chảy.
- Dsông Chảy và sông Mã.
Câu 12Nhận biết
Mùa lũ ở hệ thống sông Hồng thường kéo dài
- A5 tháng.
- B6 tháng.
- C7 tháng.
- D8 tháng.
Câu 13Nhận biết
Sông Thu Bồn dài khoảng
- A205km.
- B502km.
- C250km.
- D520km.
Câu 14Nhận biết
Tổng lượng nước vào mùa cạn của hệ thống sông Mê Công chiếm khoảng
- A10% tổng lượng nước cả năm.
- B15% tổng lượng nước cả năm.
- C20% tổng lượng nước cả năm.
- D25% tổng lượng nước cả năm.
Câu 15Nhận biết
Ở chi lưu của sông lớn nhất của hệ thống sông Mê Công ở Việt Nam là
- Asông Tiền và sông Hậu.
- BĐồng Nai và Sài Gòn.
- CMỹ Tho và Đak Krông.
- Dsông Hậu và Đồng Nai.
Câu 16Nhận biết
Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào dưới đây?
- ASông Chảy.
- BSông Đà.
- CSông Hồng.
- DSông Mã.
Câu 17Nhận biết
Hồ nào sau đây là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta?
- AHòa Bình.
- BDầu Tiếng.
- CThác Bà.
- DHoàn Kiếm.
Câu 18Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Việt Nam là:
- AMạng lưới dày đặc, nhiều nước và giàu phù sa.
- BLưu lượng nước quanh năm ít biến động.
- CNhiều sông ngắn, ít nước và cạn vào mùa lũ.
- DMực nước ổn định quanh năm.
Câu 19Nhận biết
Nhận định nào sau đây không đúng về sông ngòi Việt Nam?
- ASông ngắn, dốc và giàu tiềm năng thủy điện.
- BMực nước ổn định quanh năm.
- CLượng nước phân bố không đều theo mùa.
- DLũ lên nhanh, rút nhanh.
Câu 20Nhận biết
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến chế độ nước của sông ngòi Việt Nam?
- AĐộ cao của địa hình.
- BThảm thực vật.
- CChế độ mưa.
- DDòng biển.
Câu 21Nhận biết
Đặc điểm nổi bật của chế độ dòng chảy sông ngòi Việt Nam là:
- AỔn định quanh năm.
- BTheo mùa rõ rệt.
- CLưu lượng lớn vào mùa đông.
- DKhông chịu ảnh hưởng của mưa.
Câu 22Nhận biết
Hệ thống sông Đồng Nai có đặc điểm gì nổi bật?
- APhần lớn nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam.
- BToàn bộ nằm trên lãnh thổ Việt Nam.
- CCó chiều dài lớn nhất cả nước.
- DCó lượng phù sa lớn nhất cả nước.
Câu 23Nhận biết
Lũ quét thường xảy ra ở vùng nào sau đây?
- AVùng núi có địa hình dốc.
- BVùng đồng bằng ven biển.
- CVùng đất thấp Tây Nam Bộ.
- DVùng cao nguyên bazan.
Câu 24Nhận biết
Hệ quả của việc phân bố lượng mưa không đều theo mùa đối với sông ngòi Việt Nam là:
- ANguồn nước ổn định quanh năm.
- BLũ lụt và hạn hán ít xảy ra.
- CGây lũ vào mùa mưa và hạn hán vào mùa khô.
- DKhông ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất.
Câu 25Nhận biết
Đặc điểm dòng chảy sông ngòi miền Trung là:
- ADài, lưu lượng lớn, quanh năm ổn định.
- BMạng lưới sông dày, nhiều phụ lưu.
- CNgắn, dốc, lũ lên nhanh và rút nhanh.
- DChảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.