0/25 câu 30:00

Trắc nghiệm Địa Lý 8 – Bài 6: Thuỷ văn Việt Nam

Đề thi Thuỷ văn Việt Nam lớp 8 luôn chiếm tỷ trọng cao trong phần Địa lý, là chìa khóa giúp học sinh tối đa hoá điểm số. Với 25 câu trắc nghiệm, thời gian chỉ 30 phút, bài test này bao quát mọi khái niệm về mùa mưa, lượng nước và địa hình sông Hồng. Trên HocMai Miễn Phí, bạn được ôn tập lý thuyết, luyện tập bài tập trắc nghiệm, nhận giải chi tiết và chấm điểm tự động ngay lập tức, giúp nâng cao kỹ năng làm bài và tự tin bước vào kỳ thi.

25 câu hỏi
30 phút
Phạm vi: kiểm tra: Địa Lý 8 - Bài 6: Thuỷ văn Việt Nam thuộc Chương 2: Khí hậu và thủy văn Việt Nam
Lớp 8 Địa lý

Câu 1Nhận biết

Sông nào dưới đây chảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?
  • ASông Cả.
  • BSông Lô.
  • CSông Kỳ Cùng.
  • DSông Gâm.

Câu 2Nhận biết

Sông chảy theo hướng vòng cung là
  • ASông Mã.
  • BSông Gâm.
  • CSông Chảy.
  • DSông Hồng.

Câu 3Nhận biết

Các sông nào sau đây ở nước ta không chảy theo hướng vòng cung?
  • ASông Lục Nam.
  • BSông Lô, sông Gâm.
  • CSông Mã, sông Cả.
  • DSông Cầu, sông Thương.

Câu 4Nhận biết

Ở nước ta, hệ thống sông nào có lưu lượng nước lớn nhất?
  • AMê Công.
  • BSông Hồng.
  • CĐồng Nai.
  • DThái Bình.

Câu 5Nhận biết

Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất?
  • ASông Mã.
  • BSông Hồng.
  • CMê Công.
  • DĐồng Nai.

Câu 6Nhận biết

Ở nước ta, mùa lũ kéo dài
  • A7 – 8 tháng, chiếm 20 – 30% tổng lượng nước cả năm.
  • B4 – 5 tháng, chiếm 70 – 80% tổng lượng nước cả năm.
  • C7 – 8 tháng, chiếm 70 – 80% tổng lượng nước cả năm.
  • D4 – 5 tháng, chiếm 20 – 30% tổng lượng nước cả năm.

Câu 7Nhận biết

Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
  • ALượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và thấp.
  • BLượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và thấp.
  • CLượng nước lớn, mực nước dâng nhanh và cao.
  • DLượng nước nhỏ, mực nước dâng chậm và cao.

Câu 8Nhận biết

Ở nước ta, lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào sau đây?
  • ASông Đồng Nai và sông Cả.
  • BSông Hồng và sông Mê Công.
  • CSông Hồng và sông Mã.
  • DSông Mã và sông Đồng Nai.

Câu 9Nhận biết

Đỉnh lũ của sông ngòi Bắc Bộ vào tháng nào dưới đây?
  • ATháng 6.
  • BTháng 7.
  • CTháng 8.
  • DTháng 9.

Câu 10Nhận biết

Cả dòng chính của sông Hồng có chiều dài là
  • A1126km.
  • B4300km.
  • C1205km.
  • D1556km.

Câu 11Nhận biết

Hai phụ lưu chính của hệ thống sông Hồng là
  • Asông Mã và sông Đà.
  • Bsông Đà và sông Lô.
  • Csông Lô và sông Chảy.
  • Dsông Chảy và sông Mã.

Câu 12Nhận biết

Mùa lũ ở hệ thống sông Hồng thường kéo dài
  • A5 tháng.
  • B6 tháng.
  • C7 tháng.
  • D8 tháng.

Câu 13Nhận biết

Sông Thu Bồn dài khoảng
  • A205km.
  • B502km.
  • C250km.
  • D520km.

Câu 14Nhận biết

Tổng lượng nước vào mùa cạn của hệ thống sông Mê Công chiếm khoảng
  • A10% tổng lượng nước cả năm.
  • B15% tổng lượng nước cả năm.
  • C20% tổng lượng nước cả năm.
  • D25% tổng lượng nước cả năm.

Câu 15Nhận biết

Ở chi lưu của sông lớn nhất của hệ thống sông Mê Công ở Việt Nam là
  • Asông Tiền và sông Hậu.
  • BĐồng Nai và Sài Gòn.
  • CMỹ Tho và Đak Krông.
  • Dsông Hậu và Đồng Nai.

Câu 16Nhận biết

Hồ Hòa Bình nằm trên sông nào dưới đây?
  • ASông Chảy.
  • BSông Đà.
  • CSông Hồng.
  • DSông Mã.

Câu 17Nhận biết

Hồ nào sau đây là hồ nhân tạo lớn nhất nước ta?
  • AHòa Bình.
  • BDầu Tiếng.
  • CThác Bà.
  • DHoàn Kiếm.

Câu 18Nhận biết

Đặc điểm nổi bật của sông ngòi Việt Nam là:
  • AMạng lưới dày đặc, nhiều nước và giàu phù sa.
  • BLưu lượng nước quanh năm ít biến động.
  • CNhiều sông ngắn, ít nước và cạn vào mùa lũ.
  • DMực nước ổn định quanh năm.

Câu 19Nhận biết

Nhận định nào sau đây không đúng về sông ngòi Việt Nam?
  • ASông ngắn, dốc và giàu tiềm năng thủy điện.
  • BMực nước ổn định quanh năm.
  • CLượng nước phân bố không đều theo mùa.
  • DLũ lên nhanh, rút nhanh.

Câu 20Nhận biết

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến chế độ nước của sông ngòi Việt Nam?
  • AĐộ cao của địa hình.
  • BThảm thực vật.
  • CChế độ mưa.
  • DDòng biển.

Câu 21Nhận biết

Đặc điểm nổi bật của chế độ dòng chảy sông ngòi Việt Nam là:
  • AỔn định quanh năm.
  • BTheo mùa rõ rệt.
  • CLưu lượng lớn vào mùa đông.
  • DKhông chịu ảnh hưởng của mưa.

Câu 22Nhận biết

Hệ thống sông Đồng Nai có đặc điểm gì nổi bật?
  • APhần lớn nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam.
  • BToàn bộ nằm trên lãnh thổ Việt Nam.
  • CCó chiều dài lớn nhất cả nước.
  • DCó lượng phù sa lớn nhất cả nước.

Câu 23Nhận biết

Lũ quét thường xảy ra ở vùng nào sau đây?
  • AVùng núi có địa hình dốc.
  • BVùng đồng bằng ven biển.
  • CVùng đất thấp Tây Nam Bộ.
  • DVùng cao nguyên bazan.

Câu 24Nhận biết

Hệ quả của việc phân bố lượng mưa không đều theo mùa đối với sông ngòi Việt Nam là:
  • ANguồn nước ổn định quanh năm.
  • BLũ lụt và hạn hán ít xảy ra.
  • CGây lũ vào mùa mưa và hạn hán vào mùa khô.
  • DKhông ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất.

Câu 25Nhận biết

Đặc điểm dòng chảy sông ngòi miền Trung là:
  • ADài, lưu lượng lớn, quanh năm ổn định.
  • BMạng lưới sông dày, nhiều phụ lưu.
  • CNgắn, dốc, lũ lên nhanh và rút nhanh.
  • DChảy theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.

Đã trả lời 0/25 câu