0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Dinh Dưỡng Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm

Khối lượng 30 câu trắc nghiệm Dinh dưỡng – Vệ sinh an toàn thực phẩm trong môn Toán ĐH, chiếm tới 20% điểm thi chính thức, là thách thức lớn cho sinh viên. Đề tập luyện bao gồm lý thuyết, bài tập trắc nghiệm, giải chi tiết, chuẩn cấu trúc, giúp ôn tập tối ưu. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm test ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải chuyên sâu, nâng cao kỹ năng đáp ứng kỳ thi.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra: các nguyên tắc dinh dưỡng hợp lý, quy định về an toàn thực phẩm, và các biện pháp bảo vệ sức khỏe cộng đồng
Đại học Toán

Câu 1Nhận biết

Nhu cầu Protid người trưởng thành được coi là an toàn:
  • A0.5 g/kg cân nặng/ngày
  • B0.75 g/kg cân nặng/ngày
  • C0.8g/kg cân nặng/ngày
  • D1.25 g/kg cân nặng/ngày

Câu 2Nhận biết

Theo viện dinh dưỡng quốc gia chỉ số chất lượng protid trong khẩu phần hiện nay là:
  • A40
  • B50
  • C60
  • D70

Câu 3Nhận biết

Nhu cầu thực tế về protid ở người trưởng thành:
  • A0.75 g/kg cân nặng/ngày
  • B1g/kg cân nặng/ngày
  • C1.25 g/kg cân nặng/ngày
  • D1.5 – 3.2 g/kg cân nặng/ngày

Câu 4Nhận biết

Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là:
  • A0,75 g/kg cân nặng/ngày
  • B1g/kg cân nặng/ngày
  • C1,25 g/kg cân nặng/ngày
  • D1,5 – 3.2 g/kg cân nặng/ngày

Câu 5Nhận biết

Đối với trẻ 0-12 tháng thì nhu cầu protein cần thiết là:
  • A1.5 g/kg cân nặng/ngày
  • B1,5 – 2 g/kg cân nặng/ngày
  • C1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
  • DKhoảng 3g/kg cân nặng/ngày

Câu 6Nhận biết

Đối với trẻ từ 1-3 tuổi:
  • A1,25 g/kg cân nặng/ngày
  • B1.5 – 2 g/kg cân nặng/ngày
  • C1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
  • DKhoảng 3 g/kg cân nặng/ngày

Câu 7Nhận biết

Chọn ý đúng:
  • ANhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / chỉ số chất lượng protid chuẩn * 100
  • BNhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn * Chỉ số chất lượng protid chuẩn
  • CNhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / Chỉ số chất lượng protid chuẩn
  • DNhu cầu thực tế = Chỉ số chất lượng protid chuẩn / Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn

Câu 8Nhận biết

Vai trò quan trọng nhất của Lipid là gì:
  • ATạo hình
  • BCung cấp năng lượng cho cơ thể
  • CĐiều hòa hoạt động cơ thể
  • DTạo cảm giác ngon miệng

Câu 9Nhận biết

Chất nào sau đây là nguồn năng lượng đậm đặc cho người lao động nặng:
  • AProtid
  • BLipid
  • CGlucid
  • DVitamin

Câu 10Nhận biết

Chọn ý đúng về vai trò chất béo:
  • AChất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ
  • BChất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể
  • CCần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầu
  • DTất cả đều đúng

Câu 11Nhận biết

Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu:
  • ALipid
  • BGlucid
  • CSắt
  • DProtid

Câu 12Nhận biết

Vai trò của chất béo, ngoại trừ:
  • ALà nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc
  • BCần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh
  • CTham gia cấu thành một số Hocmon loại steroid
  • DCần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu

Câu 13Nhận biết

Chọn ý đúng:
  • ALipid chỉ có trong thực phẩm có nguồn gốc động vật
  • BMỡ động vật là nguồn chứa lượng lipid cao
  • CThiếu lipid làm cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
  • DB và C

Câu 14Nhận biết

Chức năng quan trọng nhất của Glucid:
  • ACung cấp năng lượng
  • BCấu tạo tế bào và mô cơ thể
  • CTham gia chuyển hóa lipid
  • DCung cấp chất cơ cho cơ thể

Câu 15Nhận biết

Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:
  • AProtid
  • BMuối nước
  • CLipid
  • DA và C

Câu 16Nhận biết

1 gam Glucid cung cấp:
  • A4 Kcal
  • BKhoảng 4 Kcal
  • C9 Kcal
  • DKhoảng 9 Kcal

Câu 17Nhận biết

Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:
  • ALipid
  • BGlucid
  • CProtid
  • DAcid amin

Câu 18Nhận biết

Chọn ý sai về vai trò của Glucid:
  • ACung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất
  • BGiảm phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình
  • CTham gia cấu thành hormone, enzyme
  • DTham gia chuyển hóa thể cetonic

Câu 19Nhận biết

Chất cơ có nhiều trong thức ăn giàu:
  • ALipid
  • BProtid
  • CGlucid
  • DVitamin

Câu 20Nhận biết

Vai trò không đúng của chất cơ:
  • ALàm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no
  • BLàm cứng khối phân
  • CLàm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa
  • DGiúp hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn

Câu 21Nhận biết

Chọn ý sai:
  • AGlucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật
  • BTạo hình là chức năng quan trọng nhất của Glucid
  • CThức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
  • DA và C

Câu 22Nhận biết

Đặc điểm của Glucid tinh chế, ngoại trừ:
  • ALà thực phẩm giàu glucid đã qua nhiều mức chế biến
  • BMức tinh chế càng cao, lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
  • CĐồng hóa chậm và ít được sử dụng để tạo mỡ
  • DMức tinh chế càng cao, chất cơ bị loại trừ nhiều, thực phẩm dễ tiêu hơn

Câu 23Nhận biết

Chọn ý sai:
  • AGlucid tinh chế là tác nhân chính gây ra một số bệnh như béo phì, tiểu đường
  • BGlucid tinh chế có mức tinh chế càng cao, hàm lượng glucid càng giảm
  • CGlucid bảo vệ được bảo vệ chắc chắn bởi cellulose
  • DGlucid bảo vệ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ

Câu 24Nhận biết

Lượng Cellulose kèm theo trong glucid bảo vệ chiếm:
  • A<0,4%
  • B≥ 0.5 ‰
  • C≤ 0.4%
  • D≥ 0.4‰

Câu 25Nhận biết

Chọn ý sai:
  • AMức tinh chế càng cao thì lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
  • BMức tinh chế càng tăng thì hàm lượng chất cơ càng cao
  • CMức tinh chế càng cao thì hàm lượng glucid càng cao
  • DThực phẩm có mức tinh chế càng cao càng dễ hấp thu

Câu 26Nhận biết

Năng lượng Glucid cung cấp chiếm bao nhiêu % năng lượng cơ thể?
  • A50-60%
  • B60-70%
  • C70-80%
  • DKhoảng 75%

Câu 27Nhận biết

Chọn ý sai:
  • ANên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanh
  • BGlucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
  • CGlucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đường
  • DA và C

Câu 28Nhận biết

Hậu quả của cung cấp thiếu Glucid, ngoại trừ:
  • ASụt cân, mệt mỏi
  • BKhông hấp thu được các vitamin tan trong dầu
  • CHạ đường huyết
  • DToan hóa máu do tăng thể cetonic máu

Câu 29Nhận biết

Chọn ý đúng:
  • AThức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
  • BNên ăn nhiều glucid tinh chế vì chúng dễ tiêu hóa
  • CThiếu glucid có thể gây toan hóa máu
  • DTạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid

Câu 30Nhận biết

Chọn ý đúng:
  • AGlucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất cơ, glucid càng thấp
  • BGlucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chế
  • CGlucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen
  • DA và C

Đã trả lời 0/30 câu