Câu 1Nhận biết
Nhu cầu Protid người trưởng thành được coi là an toàn:
- A0.5 g/kg cân nặng/ngày
- B0.75 g/kg cân nặng/ngày
- C0.8g/kg cân nặng/ngày
- D1.25 g/kg cân nặng/ngày
Câu 2Nhận biết
Theo viện dinh dưỡng quốc gia chỉ số chất lượng protid trong khẩu phần hiện nay là:
Câu 3Nhận biết
Nhu cầu thực tế về protid ở người trưởng thành:
- A0.75 g/kg cân nặng/ngày
- B1g/kg cân nặng/ngày
- C1.25 g/kg cân nặng/ngày
- D1.5 – 3.2 g/kg cân nặng/ngày
Câu 4Nhận biết
Nhu cầu thực tế tối thiểu về protid được thống nhất là:
- A0,75 g/kg cân nặng/ngày
- B1g/kg cân nặng/ngày
- C1,25 g/kg cân nặng/ngày
- D1,5 – 3.2 g/kg cân nặng/ngày
Câu 5Nhận biết
Đối với trẻ 0-12 tháng thì nhu cầu protein cần thiết là:
- A1.5 g/kg cân nặng/ngày
- B1,5 – 2 g/kg cân nặng/ngày
- C1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
- DKhoảng 3g/kg cân nặng/ngày
Câu 6Nhận biết
Đối với trẻ từ 1-3 tuổi:
- A1,25 g/kg cân nặng/ngày
- B1.5 – 2 g/kg cân nặng/ngày
- C1,5 – 3,2 g/kg cân nặng/ngày
- DKhoảng 3 g/kg cân nặng/ngày
Câu 7Nhận biết
Chọn ý đúng:
- ANhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / chỉ số chất lượng protid chuẩn * 100
- BNhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn * Chỉ số chất lượng protid chuẩn
- CNhu cầu thực tế = Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn / Chỉ số chất lượng protid chuẩn
- DNhu cầu thực tế = Chỉ số chất lượng protid chuẩn / Nhu cầu an toàn theo protid chuẩn
Câu 8Nhận biết
Vai trò quan trọng nhất của Lipid là gì:
- ATạo hình
- BCung cấp năng lượng cho cơ thể
- CĐiều hòa hoạt động cơ thể
- DTạo cảm giác ngon miệng
Câu 9Nhận biết
Chất nào sau đây là nguồn năng lượng đậm đặc cho người lao động nặng:
- AProtid
- BLipid
- CGlucid
- DVitamin
Câu 10Nhận biết
Chọn ý đúng về vai trò chất béo:
- AChất béo trong mô mỡ là nguồn năng lượng dự trữ
- BChất béo là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể
- CCần thiết cho sự tiêu hóa và hấp thu các vitamin tan trong dầu
- DTất cả đều đúng
Câu 11Nhận biết
Chất cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thu các vitamin tan trong dầu:
- ALipid
- BGlucid
- CSắt
- DProtid
Câu 12Nhận biết
Vai trò của chất béo, ngoại trừ:
- ALà nguồn cung cấp năng lượng đậm đặc
- BCần thiết cho bệnh nhân trong giai đoạn ủ bệnh
- CTham gia cấu thành một số Hocmon loại steroid
- DCần thiết cho sự tiêu hóa hấp thu các vitamin tan trong dầu
Câu 13Nhận biết
Chọn ý đúng:
- ALipid chỉ có trong thực phẩm có nguồn gốc động vật
- BMỡ động vật là nguồn chứa lượng lipid cao
- CThiếu lipid làm cơ thể không hấp thu được các vitamin tan trong dầu
- DB và C
Câu 14Nhận biết
Chức năng quan trọng nhất của Glucid:
- ACung cấp năng lượng
- BCấu tạo tế bào và mô cơ thể
- CTham gia chuyển hóa lipid
- DCung cấp chất cơ cho cơ thể
Câu 15Nhận biết
Glucid tham gia vào chuyển hóa chất nào sau đây:
- AProtid
- BMuối nước
- CLipid
- DA và C
Câu 16Nhận biết
1 gam Glucid cung cấp:
- A4 Kcal
- BKhoảng 4 Kcal
- C9 Kcal
- DKhoảng 9 Kcal
Câu 17Nhận biết
Chất có vai trò quan trọng giúp giữ hằng định nội môi:
- ALipid
- BGlucid
- CProtid
- DAcid amin
Câu 18Nhận biết
Chọn ý sai về vai trò của Glucid:
- ACung cấp năng lượng là chức năng quan trọng nhất
- BGiảm phân hủy và tập trung protein cho chức năng tạo hình
- CTham gia cấu thành hormone, enzyme
- DTham gia chuyển hóa thể cetonic
Câu 19Nhận biết
Chất cơ có nhiều trong thức ăn giàu:
- ALipid
- BProtid
- CGlucid
- DVitamin
Câu 20Nhận biết
Vai trò không đúng của chất cơ:
- ALàm khối thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no
- BLàm cứng khối phân
- CLàm khối phân di chuyển nhanh trong ống tiêu hóa
- DGiúp hấp phụ các chất độc có hại trong thức ăn
Câu 21Nhận biết
Chọn ý sai:
- AGlucid có cả trong thức ăn nguồn gốc động vật và thực vật
- BTạo hình là chức năng quan trọng nhất của Glucid
- CThức ăn nguồn gốc thực vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
- DA và C
Câu 22Nhận biết
Đặc điểm của Glucid tinh chế, ngoại trừ:
- ALà thực phẩm giàu glucid đã qua nhiều mức chế biến
- BMức tinh chế càng cao, lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
- CĐồng hóa chậm và ít được sử dụng để tạo mỡ
- DMức tinh chế càng cao, chất cơ bị loại trừ nhiều, thực phẩm dễ tiêu hơn
Câu 23Nhận biết
Chọn ý sai:
- AGlucid tinh chế là tác nhân chính gây ra một số bệnh như béo phì, tiểu đường
- BGlucid tinh chế có mức tinh chế càng cao, hàm lượng glucid càng giảm
- CGlucid bảo vệ được bảo vệ chắc chắn bởi cellulose
- DGlucid bảo vệ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
Câu 24Nhận biết
Lượng Cellulose kèm theo trong glucid bảo vệ chiếm:
- A<0,4%
- B≥ 0.5 ‰
- C≤ 0.4%
- D≥ 0.4‰
Câu 25Nhận biết
Chọn ý sai:
- AMức tinh chế càng cao thì lượng mất các thành phần cấu tạo càng lớn
- BMức tinh chế càng tăng thì hàm lượng chất cơ càng cao
- CMức tinh chế càng cao thì hàm lượng glucid càng cao
- DThực phẩm có mức tinh chế càng cao càng dễ hấp thu
Câu 26Nhận biết
Năng lượng Glucid cung cấp chiếm bao nhiêu % năng lượng cơ thể?
- A50-60%
- B60-70%
- C70-80%
- DKhoảng 75%
Câu 27Nhận biết
Chọn ý sai:
- ANên ăn nhiều glucid tinh chế vì dễ tiêu hóa, đồng hóa nhanh
- BGlucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa chậm, ít sử dụng để tạo mỡ
- CGlucid tinh chế là nguyên nhân gây ra bệnh béo phì, tiểu đường
- DA và C
Câu 28Nhận biết
Hậu quả của cung cấp thiếu Glucid, ngoại trừ:
- ASụt cân, mệt mỏi
- BKhông hấp thu được các vitamin tan trong dầu
- CHạ đường huyết
- DToan hóa máu do tăng thể cetonic máu
Câu 29Nhận biết
Chọn ý đúng:
- AThức ăn nguồn gốc động vật là nguồn cung cấp glucid chính cho cơ thể
- BNên ăn nhiều glucid tinh chế vì chúng dễ tiêu hóa
- CThiếu glucid có thể gây toan hóa máu
- DTạo hình là chức năng quan trọng nhất của glucid
Câu 30Nhận biết
Chọn ý đúng:
- AGlucid tinh chế có mức tinh chế càng cao thì hàm lượng chất cơ, glucid càng thấp
- BGlucid bảo vệ có tốc độ đồng hóa nhanh hơn glucid tinh chế
- CGlucid được dự trữ ở gan dưới dạng glycogen
- DA và C