0/50 câu 90:00

Trắc nghiệm dược lý 2 tim mạch

Đề thi Dược lý Tim mạch 2 của Đại học Vật lý, với 50 câu hỏi đa dạng, chiếm tỷ trọng quan trọng trong kỳ thi cuối kỳ, là chìa khóa để đạt điểm cao. Bài test bao gồm các nội dung JNC8, cơ chế thuốc tim, và bệnh tim mạn tính, được thiết kế để ôn tập lý thuyết, luyện tập trắc nghiệm và cải thiện kỹ năng làm bài. Trên HocMai Miễn Phí, bạn có thể làm bài ngay, chấm điểm tự động và xem lời giải chi tiết, giúp tối ưu thời gian học và nâng cao kết quả.

50 câu hỏi
90 phút
Phạm vi: kiểm tra: thuốc điều trị bệnh tim mạch, bao gồm thuốc hạ huyết áp, thuốc chống đông máu, thuốc chống loạn nhịp tim, và thuốc điều trị suy tim
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

CÂU 1: Thuốc thuộc nhóm Glycosid tim:
  • ADioxin
  • BDigitoxin
  • CDopamin
  • DA, B đúng

Câu 2Nhận biết

CÂU 2: Thuốc thuộc nhóm không glycosid tim, trừ:
  • AThuốc tăng c AMP
  • BThuốc lợi tiểu
  • CThuốc giãn mạch
  • DThuốc ức chế men chuyển

Câu 3Nhận biết

CÂU 3: Cơ chế tác dụng của Ouabain:
  • AGiảm tiền gánh
  • BGiảm hậu gánh
  • CTăng co bóp cơ tim
  • DTăng nhịp tim

Câu 4Nhận biết

CÂU 4: Đặc điểm của dopamin, trừ:
  • ACường giao cảm, cường adrenergic
  • BKhông phụ thuộc liều
  • CDễ gây thiếu máu cơ tim trên bệnh nhân có bệnh mạch vành
  • DChỉ định cho suy tim cấp và đợt cấp suy tim mạn

Câu 5Nhận biết

CÂU 5: Một trong những lựa chọn thuốc khởi đầu có chỉ định bắt buộc đối với sau nhồi máu cơ tim:
  • ALT Thiazid
  • BARB
  • CBeta-blocker
  • DCCB

Câu 6Nhận biết

CÂU 6: Các thuốc điều trị tăng huyết áp bao gồm, trừ:
  • AThuốc lợi tiểu, thuốc hủy giao cảm
  • BThuốc giãn mạch trực tiếp, ACEI
  • CThuốc chẹn kênh Ca2+
  • DThuốc đối kháng tại receptor angiotensin II

Câu 7Nhận biết

CÂU 7: Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin bao gồm:
  • ALosartan, Irbesartan
  • BCaptopril, Enalapril, ramipril
  • CPropranolol, metoprolol
  • DPrazosin, phenoxybenzamin

Câu 8Nhận biết

CÂU 8: Tác dụng phụ thường gặp nhất của methyldopa là gì:
  • ARối loạn tiêu hóa
  • BHo khan
  • CSuy thận
  • DXơ gan

Câu 9Nhận biết

CÂU 9: Thuốc hàng đầu trị tăng huyết áp là:
  • ABeta-blocker
  • BThuốc lợi tiểu Thiazid
  • CThuốc ức chế kênh Ca2+
  • DACEI

Câu 10Nhận biết

CÂU 10: Bệnh nhân A bị tăng huyết áp, kèm suy thận. Thuốc điều trị tăng huyết áp phù hợp nhất với bệnh nhân:
  • AFurosemid
  • BCaptopril
  • CNitroprussid
  • DPrazosin

Câu 11Nhận biết

CÂU 11: Thuốc trị đau thắt ngực, trừ:
  • ANitroglycerin
  • BAmylnitrit
  • CAcebutolol
  • DDopamin

Câu 12Nhận biết

CÂU 12: Thuốc điều trị đau thắt ngực chống chỉ định đối với người bị tăng áp lực nội sọ:
  • ANitroglycerin
  • BTimolol
  • CVerapamil
  • DDiltiazem

Câu 13Nhận biết

CÂU 13: Yếu tố không làm ảnh hưởng đến cung lượng tim:
  • ATiền gánh
  • BHậu gánh
  • CSức co bóp tim
  • DĐường kính lòng mạch

Câu 14Nhận biết

CÂU 14: Hydralazin có tác dụng hạ huyết áp là do:
  • ALàm co cơ trơn thành mạch
  • BLàm giảm nhịp tim
  • CLàm giãn cơ trơn thành mạch
  • DLàm co cơ tim

Câu 15Nhận biết

CÂU 15: Trường hợp nào sau đây là Tăng huyết áp độ 1 theo JNC8 khi:
  • A120/80 mm Hg
  • B125/85 mm Hg
  • C150/95 mm Hg
  • D160/100 mm Hg

Câu 16Nhận biết

CÂU 16: Tác dụng phụ tăng nhịp tim của DHP nên kết hợp Nifedipin với thuốc nào:
  • ALT thiazid
  • BBeta-blocker
  • CACEI
  • DTrimethaphan

Câu 17Nhận biết

CÂU 17: Trong điều trị suy tim, phát biểu nào đúng với thuốc ức chế men chuyển:
  • AThuốc gây tăng lực co cơ tim
  • BLàm tăng hậu tải
  • CLàm tăng tiền tải
  • DCó thể gây ho khan, phù mạch

Câu 18Nhận biết

CÂU 18: Prazosin có tác dụng hạ huyết áp, có các đặc điểm sau, trừ:
  • ALà thuốc ức chế giao cảm ngoại biên
  • BKhông làm tăng hoạt tính của renin huyết tương
  • CLàm giảm tần số tim
  • DỨc chế chọn lọc trên alpha-adrenegic 1 không ức chế trên alpha-adrenegic 2

Câu 19Nhận biết

CÂU 19: Thuốc dùng để cấp cứu cơn tăng huyết áp:
  • ACaptopril
  • BDigoxin
  • CNitroprussid
  • DNifedipin

Câu 20Nhận biết

CÂU 20: Tác dụng dược lý ngoài tim của thuốc glycosid tim:
  • AGiảm co bóp dạ dày
  • BỨc chế trung tâm nôn
  • CGiảm phù
  • DGiảm nhịp tim

Câu 21Nhận biết

CÂU 21: Hoạt chất được dùng làm thuốc glycosid tim có trong cây sừng trâu:
  • ADigoxin
  • BDigitoxin
  • COuabain
  • DDopamin

Câu 22Nhận biết

CÂU 22: Thuốc làm tăng độc tính của glycosid tim:
  • ALợi tiểu quai
  • BThiazid
  • CLợi tiểu tiết kiệm K+
  • DNitroprussid

Câu 23Nhận biết

CÂU 23: Có bao nhiêu ý đúng: Trong các thuốc thuộc nhóm glycosid tim chỉ có digoxin có thể gây suy gan. Tepenoid trong gỗ cây long não gây giảm tần số tim. Dopamin dùng tốt trên bệnh nhân có bệnh mạch vành. Nitroprusid chỉ gây giãn mạch ngoại vi chọn lọc trên tiểu ĐM.
  • A3
  • B1
  • C2
  • D4

Câu 24Nhận biết

CÂU 24: Thuốc chống chỉ định sử dụng trên bệnh nhân có tiền sử lupus ban đỏ hệ thống:
  • AHydralazin
  • BPropanolol
  • CFurosemid
  • DCaptopril

Câu 25Nhận biết

CÂU 25: Thuốc điều trị củng cố phong tỏa beta-adrenegic trong đau thắt ngực gây tác dụng phụ:
  • AHạ huyết áp tư thế đứng
  • BSuy tim sung huyết
  • CNgừng thuốc đột ngột có thể gây hiện tượng “bật lại” (nhồi máu cơ tim, đột tử)
  • DTáo bón

Câu 26Nhận biết

CÂU 26: Chỉ định tốt nhất cho cơn đau thắt ngực do co thắt mạch vành:
  • APrinzmetal
  • BTimolol
  • CAmylnitrit
  • DNitroglycerin

Câu 27Nhận biết

CÂU 27: Bệnh nhân nữ 75 tuổi bị suy tim mạn sung huyết được dùng digoxin để cải thiện sức khỏe. Cơ chế hoạt động cấp tế bào của digoxin trong trường hợp này:
  • AỨc chế tổng hợp c AMP
  • BỨc chế phóng thích Ca2+ ở ty thể
  • CỨc chế bơm Na+
  • DỨc chế kích thích beta-adrenegic

Câu 28Nhận biết

CÂU 28: Đặc điểm của nhóm thuốc DHP:
  • ALàm giãn mạch vành nhưng không giãn mạch ngoại vi
  • BTác dụng ưu thế trên mạch
  • CTác dụng ưu thế trên tim
  • DGây chậm nhịp tim

Câu 29Nhận biết

CÂU 29: Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường, bệnh thận mạn tính:
  • A<120/80 mm Hg
  • B<130/80 mm Hg
  • C<140/80 mm Hg
  • D<120/90 mm Hg

Câu 30Nhận biết

CÂU 30: Thuốc lợi tiểu hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp:
  • AThuốc lợi tiểu Thiazid
  • BACEI
  • CThuốc lợi tiểu quai
  • DThuốc lợi tiểu CA

Câu 31Nhận biết

CÂU 31: Các đặc tính sinh lý của cơ tim, ngoại trừ:
  • ATính kích thích.
  • BTính trơ tuyệt đối.
  • CTính hoạt động.
  • DTính co bóp.

Câu 32Nhận biết

CÂU 32: Cơ chế tác dụng của thuốc trị loạn nhịp tim:
  • ATăng điện thế tâm trương tối đa.
  • BTăng tốc độ pha 4.
  • CGiảm điện thế ngưỡng ức chế kênh Ca và Na.
  • DTăng thời gian điện thế nghỉ.

Câu 33Nhận biết

CÂU 33: Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA, chọn câu sai:
  • ASử dụng Cinchonism liều cao không gây ù tai, giảm thính – thị giác, nhức đầu.
  • BDisopyramid gây xoắn đỉnh, hạ huyết áp.
  • CProcainamid và Disopyramid có chống chỉ định khác nhau.
  • DA và C sai.

Câu 34Nhận biết

CÂU 34: Thuốc chống loạn nhịp:
  • AAmiodaron.
  • BPropranolol.
  • CNifedipin.
  • DStugeron.

Câu 35Nhận biết

CÂU 35: Thuốc nào sau đây không phải thuốc điều trị rối loạn lipid máu:
  • AAtorvastatin.
  • BAcid nicotinic.
  • CSimvastatin.
  • DNifedipin.

Câu 36Nhận biết

CÂU 36: Thuốc giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid:
  • AHấp phụ mạnh, tạo phức với triglycerid.
  • BCholestyramin, Colestipol, Ceomycin thuộc nhóm resin.
  • CEzetimib chống chỉ định trẻ < 5 tuổi.
  • DNeomycin chỉ định trong tăng lipoprotein máu type IIa.

Câu 37Nhận biết

CÂU 37: Acid nicotinic:
  • AGiảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại mô mỡ
  • BGiảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại gan
  • CGiảm tổng hợp và tăng thải VLDL, ức chế phân hủy lipid tại gan
  • DGiảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, tăng sản xuất LDL tại gan

Câu 38Nhận biết

CÂU 38: Thuốc chẹn kênh Canxi:
  • AĐiều trị đau thắt ngực cũng cố
  • BTăng sự xâm nhập của Ca2+ vào cơ tim
  • CĐiều trị hạ huyết áp, trong tăng huyết áp nhẹ và trung bình
  • DA, B đúng

Câu 39Nhận biết

CÂU 39: Amylnitrit điều trị:
  • ASuy tim, hạ huyết áp
  • BĐau thắt ngực ổn định
  • CCắt cơn đau thắt ngực
  • DLà dung dịch bay hơi

Câu 40Nhận biết

CÂU 40: Statin:
  • AGiảm hấp thu và tăng thải trừ lipid
  • BTăng sinh LDL-receptor → giảm LDL
  • CGiảm lipoprotein lipase → giảm ly giải TG → tăng CM
  • DGiảm LDL tăng TG

Câu 41Nhận biết

CÂU 41: Đặc điểm của đau thắt ngực Prinzmetal:
  • AĐau khi gắng sức ngắn đỡ khi nghỉ
  • BĐau cả khi gắng sức nhẹ và khi nghỉ
  • CLúc nào cũng đau
  • DĐau đột ngột kịch phát

Câu 42Nhận biết

CÂU 42: Thuốc nào thuộc nhóm chẹn kênh canxi:
  • APolypeptide
  • BNitroglycerin
  • CIsosorbid dinitrat
  • DAmlodipin

Câu 43Nhận biết

CÂU 43: Tác dụng của thuốc phong tảo beta- adrenergic:
  • ATăng huyết áp
  • BTăng cung cấp oxy cho tim
  • CGiảm hậu gánh giảm tiêu thụ oxy của cơ tim
  • DGiãn cơ tim giãn mạch vành giãn mạch ngoại vi

Câu 44Nhận biết

CÂU 44: VLDL là viết tắt của:
  • AHạt vi thể dưỡng chấp
  • BLipoprotein tỉ trọng cao
  • CLipoprotein tỉ trọng thấp
  • DLipoprotein tỉ trọng rất thấp

Câu 45Nhận biết

CÂU 45: Đặc điểm của resin:
  • AGiảm nhũ tương hóa lipid, giảm hấp thu lipid
  • BGiảm tổng hợp lipid
  • CGiảm tái hấp thu axit mật
  • DTăng LDL huyết

Câu 46Nhận biết

CÂU 46: Tác dụng của thuốc probucol:
  • AChống oxy hóa mạnh
  • BTăng thải LDL
  • CGiảm HDL mạnh và kéo dài
  • DKhông giảm triglyceride

Câu 47Nhận biết

CÂU 47: Spartein có nguồn gốc:
  • ACây long não
  • BLá diệp hạ châu
  • CHoa kim tước
  • DHoa anh túc

Câu 48Nhận biết

CÂU 48: Thuốc nào sau đây không thuộc nhóm IB:
  • ALidocain
  • BMexiletin
  • CQuinidine
  • DTocainid

Câu 49Nhận biết

CÂU 49: Chỉ định của Quinidin chọn câu sai:
  • ALoạn nhịp tâm nhĩ và tâm thất
  • BRung nhĩ
  • CCuồng động nhĩ
  • DNhanh thất kịch phát

Câu 50Nhận biết

CÂU 50: Tăng huyết áp độ 2 theo JNC VII HA tâm thu, tâm trương là:
  • A<120mm Hg, <80mm Hg
  • B>160mm Hg, >100mm Hg
  • C120-139mm Hg, 80-89 mm Hg
  • D140-159mm Hg, 90-99 mm Hg

Đã trả lời 0/50 câu