0/74 câu 90:00

Câu hỏi trắc nghiệm dược lý thuốc kháng sinh

Dưới đây là bộ 74 câu trắc nghiệm dược lý thuốc kháng sinh cho sinh viên đại học, tập trung vào quản lý kháng sinh ở người suy giảm miễn dịch và nhiễm trùng nặng. Bài học này không chỉ giúp ôn tập lý thuyết mà còn đưa ra đề thi thử, giải chi tiết và chấm điểm tự động ngay trên HocMai Miễn Phí. Hãy cùng luyện tập để đạt điểm cao trong kỳ thi.

74 câu hỏi
90 phút
Phạm vi: kiểm tra: các loại thuốc kháng sinh, bao gồm cơ chế tác động, phổ kháng khuẩn, chỉ định và chống chỉ định, cũng như các tác dụng phụ có thể xảy ra
Đại học Vật lý

Câu 1Nhận biết

CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG của Ofloxacin là:
  • AỨc chế tổng hợp thành vi khuẩn.
  • BỨc chế tổng hợp protein cần thiết cho vi khuẩn.
  • CỨc chế ADN – gyrase của vi khuẩn.
  • DThay đổi tính thấm của màng tế bào chất vi khuẩn.

Câu 2Nhận biết

Ức chế tổng hợp PROTEIN của vi khuẩn là CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG của:
  • AAmpicillin.
  • BRifampicin.
  • CTetracyclin.
  • DVancomycin.

Câu 3Nhận biết

Ức chế tổng hợp VÁCH của vi khuẩn là CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG của:
  • AErythromycin.
  • BRifampicin.
  • CTetracyclin.
  • DVancomycin.

Câu 4Nhận biết

Các NHÓM KHÁNG SINH tác động lên TIỂU ĐƠN VỊ 30S của RIBOSOM của vi khuẩn:
  • APhenicol và Tetracycline.
  • BAminosid và Macrolid.
  • CAminosid và Tetracycline.
  • DMacrolid và Phenicol.

Câu 5Nhận biết

Rifampin ỨC CHẾ:
  • AARN polymerase.
  • BTranspeptidase.
  • CADN gyrase.
  • DTransglucosidase.

Câu 6Nhận biết

Các NHÓM KHÁNG SINH tác động lên TIỂU ĐƠN VỊ 50S của RIBOSOM của vi khuẩn:
  • APhenicol và Tetracycline.
  • BMacrolid và Phenicol.
  • CAminosid và Tetracycline.
  • DAminosid và Macrolid.

Câu 7Nhận biết

CƠ CHẾ tác dụng của Clindamycin:
  • AỨc chế tổng hợp ARN.
  • BỨc chế tổng hợp protein.
  • CỨc chế thành lập màng tế bào vi khuẩn.
  • DỨc chế tổng vách tế bào vi khuẩn.

Câu 8Nhận biết

Các NGUYÊN NHÂN gây ra sự ĐỀ KHÁNG GIẢ của vi khuẩn, NGOẠI TRỪ:
  • AHệ thống miễn dịch suy giảm.
  • BVi khuẩn ở trạng thái nghỉ.
  • CDo bị cản, kháng sinh không tới ổ nhiễm khuẩn.
  • DDo đột biến, vi khuẩn trở thành có gen đề kháng.

Câu 9Nhận biết

Các NGUYÊN NHÂN gây ra sự ĐỀ KHÁNG THẬT của vi khuẩn, NGOẠI TRỪ:
  • AHệ thống miễn dịch suy giảm.
  • BTạo enzym bất hoạt hoặc phá hủy kháng sinh.
  • CGiảm tính thấm của kháng sinh vào trong vi khuẩn.
  • DVi khuẩn thay đổi con đường chuyển hóa.

Câu 10Nhận biết

Các NGUYÊN NHÂN gây ra sự ĐỀ KHÁNG THẬT của vi khuẩn, NGOẠI TRỪ:
  • AVi khuẩn ở trạng thái nghỉ.
  • BTạo enzym bất hoạt hoặc phá hủy kháng sinh.
  • CGiảm tính thấm của kháng sinh vào trong vi khuẩn.
  • DVi khuẩn tạo ra bơm ngược.

Câu 11Nhận biết

NGUYÊN NHÂN THẤT BẠI trong việc dùng KHÁNG SINH:
  • ANồng độ kháng sinh không đủ tại chỗ nhiễm khuẩn.
  • BVi khuẩn kháng thuốc.
  • CChọn kháng sinh không đúng phổ tác dụng.
  • DTất cả đều đúng.

Câu 12Nhận biết

Các NGUYÊN TẮC CHUNG dùng KHÁNG SINH sau đây là ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
  • ASử dụng kháng sinh đến hết vi khuẩn trong cơ thể và thêm 5 – 7 ngày ở người suy giảm miễn dịch.
  • BSau 2 ngày dùng kháng sinh, nếu sốt không giảm thì cần thay hoặc phối hợp kháng sinh.
  • CSử dụng kháng sinh đến hết vi khuẩn trong cơ thể và thêm 2 – 3 ngày ở người bình thường.
  • DSử dụng kháng sinh đến hết sốt thì giảm liều hoặc ngưng dùng kháng sinh.

Câu 13Nhận biết

NGUYÊN TẮC CHUNG khi dùng KHÁNG SINH:
  • AChỉ dùng khi có nhiễm khuẩn và virus.
  • BDùng đủ thời gian, khi hết sốt phải ngưng thuốc ngay.
  • CDùng càng sớm càng tốt.
  • DTất cả đều đúng.

Câu 14Nhận biết

Các LƯU Ý khi sử dụng KHÁNG SINH, NGOẠI TRỪ:
  • ADùng liều thấp rồi tăng dần để hạn chế tác dụng phụ.
  • BChỉ sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn.
  • CĐiều trị liên tục không ngắt quãng hoặc ngừng đột ngột.
  • DNếu không hết sốt sau 2 – 3 ngày sử dụng, phải thay kháng sinh.

Câu 15Nhận biết

NGUYÊN TẮC sử dụng KHÁNG SINH:
  • AChỉ dùng kháng sinh khi biết chắc có nhiễm khuẩn.
  • BDùng kháng sinh khi bệnh nhân bị sốt.
  • CLuôn phải phối hợp kháng sinh.
  • DTất cả đều đúng.

Câu 16Nhận biết

Đối với một kháng sinh M, ký hiệu IS viết sau tên vi khuẩn B dùng BIỂU THỊ:
  • ASự đề kháng của vi khuẩn B đối với kháng sinh M.
  • BVi khuẩn B còn tương đối nhạy cảm với kháng sinh M.
  • CVi khuẩn B còn nhạy cảm tốt với kháng sinh M.
  • DMức độ nhạy cảm của vi khuẩn B với kháng sinh M khó dự đoán.

Câu 17Nhận biết

Đối với một kháng sinh M, ký hiệu MS viết sau tên vi khuẩn B dùng BIỂU THỊ:
  • ASự đề kháng của vi khuẩn B đối với kháng sinh M.
  • BVi khuẩn B còn tương đối nhạy cảm với kháng sinh M.
  • CVi khuẩn B còn nhạy cảm tốt với kháng sinh M.
  • DMức độ nhạy cảm của vi khuẩn B với kháng sinh M khó dự đoán.

Câu 18Nhận biết

Đối với một kháng sinh M, ký hiệu R viết sau tên vi khuẩn B dùng BIỂU THỊ:
  • ASự đề kháng của vi khuẩn B đối với kháng sinh M.
  • BVi khuẩn B còn tương đối nhạy cảm với kháng sinh M.
  • CVi khuẩn B còn nhạy cảm tốt với kháng sinh M.
  • DMức độ nhạy cảm của vi khuẩn B với kháng sinh M khó dự đoán.

Câu 19Nhận biết

Lựa chọn phác đồ KHÁNG SINH điều trị cần LƯU Ý đến các VẤN ĐỀ sau đây, NGOẠI TRỪ:
  • ALựa chọn kháng sinh ít tác dụng phụ nhất.
  • BGiảm thiểu tối đa sự xuất hiện và lan truyền vi khuẩn đề kháng.
  • CChi phí hợp lý nhất đối với hoàn cảnh của bệnh nhân.
  • DNên chọn kháng sinh ngoại nhập cho các trường hợp nhiễm trùng nặng.

Câu 20Nhận biết

Khi chọn KHÁNG SINH dựa trên VỊ TRÍ Ổ NHIỄM, cần ĐẶC BIỆT cần lưu ý đến:
  • APhổ tác dụng trên lý thuyết của kháng sinh.
  • BThời gian bán thải của kháng sinh.
  • CKhả năng phân bố vào ổ nhiễm trùng của kháng sinh.
  • DMức độ đề kháng của vi khuẩn đối với kháng sinh.

Câu 21Nhận biết

Lựa chọn KHÁNG SINH hoặc PHỐI HỢP kháng sinh dựa vào YẾU TỐ nào sau đây là CHÍNH XÁC NHẤT?
  • AVị trí nhiễm khuẩn.
  • BTác nhân vi khuẩn nghi ngờ.
  • CDựa vào kết quả kháng sinh đồ.
  • DTình trạng bệnh và cơ địa bệnh nhân.

Câu 22Nhận biết

Các PHÁT BIỂU sau đây là ĐÚNG về vấn đề sử dụng KHÁNG SINH ở TRẺ SƠ SINH, NGOẠI TRỪ:
  • AĐường sử dụng duy nhất: IV.
  • BPhối hợp 3 kháng sinh: Aminopenicillin + C3G + Aminosid (khi chưa xác định được vi khuẩn gây bệnh).
  • CPhối hợp 1 kháng sinh: Aminopenicillin + Aminosid (khi có kết quả vi trùng học).
  • DBổ sung vitamin E: để ngừa hội chứng xuất huyết do loạn khuẩn ruột ở trẻ sơ sinh.

Câu 23Nhận biết

NHÓM KHÁNG SINH nào sau đây được xem là AN TOÀN TƯƠI ĐỐI NHẤT đối với PHỤ NỮ CÓ THAI?
  • ABetalactam và Macrolid.
  • BCyclin và Quinolon.
  • CBetalactam và Cyclin.
  • DAminosid và Quinolon.

Câu 24Nhận biết

Có thể sử dụng KHÁNG SINH nào cho PHỤ NỮ MANG THAI?
  • APenicillin G.
  • BMinomycin.
  • CCo – Trimoxazol.
  • DChloramphenicol.

Câu 25Nhận biết

KHÁNG SINH có GIỚI HẠN TRỊ LIỆU HẸP, cần THEO DÕI nồng độ thuốc trong máu ở NGƯỜI CAO TUỔI hay SUY THẬN:
  • ALevofloxacin.
  • BImipenem.
  • CVancomycin.
  • DAzithromycin.

Câu 26Nhận biết

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về bệnh nhiễm trùng và KHÁNG SINH trị liệu ở NGƯỜI CAO TUỔI?
  • AThuốc có thể hấp thu chậm hơn so với người trẻ.
  • BNồng độ thuốc trong cơ thể thường thấp hơn so với người trẻ.
  • CThời gian bán thải của thuốc thường bị kéo dài.
  • DBiểu hiện dị ứng thường xảy ra hơn so với người trẻ.

Câu 27Nhận biết

Cephalosporin được đào thải CHỦ YẾU qua MẬT:
  • ACefaloridin.
  • BCefoperazon.
  • CCeftazidim.
  • DCefaclor.

Câu 28Nhận biết

KHÁNG SINH được thải trừ CHỦ YẾU qua MẬT là:
  • AGentamycin.
  • BErythromycin.
  • CTetracyclin.
  • DOfloxacin.

Câu 29Nhận biết

KHÁNG SINH được thải trừ CHỦ YẾU qua THẬN là:
  • ATobramycin.
  • BErythromycin.
  • CTetracyclin.
  • DOfloxacin.

Câu 30Nhận biết

KHÁNG SINH được thải trừ CHỦ YẾU qua THẬN là:
  • AVancomycin.
  • BErythromycin.
  • CTetracyclin.
  • DOfloxacin.

Câu 31Nhận biết

KHÁNG SINH có hiệu lực diệt khuẩn “phụ thuộc THỜI GIAN” là:
  • AGentamycin.
  • BCiprofloxacin.
  • CLindamycin.
  • DMetronidazol.

Câu 32Nhận biết

KHÁNG SINH có hiệu lực diệt khuẩn “phụ thuộc THỜI GIAN” là:
  • ARifampicin.
  • BAmikacin.
  • CErythromycin.
  • DAmphotericin B.

Câu 33Nhận biết

Các CÁCH SỬ DỤNG thuốc được KHUYẾN CÁO khi dùng nhóm KHÁNG SINH – Lactam, NGOẠI TRỪ:
  • ANên dùng thuốc liều cao duy nhất 1 lần/ngày.
  • BCó thể sử dụng dạng bào chế phóng thích kéo dài.
  • CCó thể truyền chậm không liên tục các thuốc này (truyền trong 3 giờ cách mỗi 6 – 8 giờ).
  • DCó thể truyền liên tục các thuốc này nếu hoạt chất ở dạng bền vững như Ceftazidim.

Câu 34Nhận biết

THUỐC gây nước tiểu có MÀU ĐỎ CAM:
  • ARifampicin.
  • BErythromycin.
  • CNeomycin.
  • DMinocyclin.

Câu 35Nhận biết

NHÓM KHÁNG SINH thường gây SỐC PHẢN VỆ:
  • ACyclin.
  • BPenicillin.
  • CAminosid.
  • DQuinolon.

Câu 36Nhận biết

THUỐC được chọn để TRỊ NHIỄM NẤM:
  • ANystatin.
  • BKetoconazol.
  • CGriseofulvin.
  • DTất cả đều đúng.

Câu 37Nhận biết

Cần phải UỐNG NHIỀU NƯỚC khi dùng KHÁNG SINH nào sau đây?
  • ABactrim.
  • BPenicillin V.
  • CRifampicin.
  • DLincomycin.

Câu 38Nhận biết

CÂU 38: KHÁNG SINH có tác dụng gây CẢM ỨNG enzyme chuyển hóa thuốc MẠNH:
  • ARifampicin
  • BErythromycin
  • CNeomycin
  • DSulfamethoxazol

Câu 39Nhận biết

CÂU 39: KHÁNG SINH có tác dụng gây ỨC CHẾ enzyme chuyển hóa thuốc MẠNH:
  • ARifampicin
  • BErythromycin
  • CNeomycin
  • DSulfamethoxazol

Câu 40Nhận biết

CÂU 40: ĐỘC TÍNH nào dưới đây thuộc nhóm Sulfamid?
  • AViêm dây thần kinh mắt
  • BHội chứng Grey
  • CViêm gan ứ mật
  • DHội chứng Stevens – Johnson

Câu 41Nhận biết

CÂU 41: Tìm phát biểu KHÔNG ĐÚNG đối với Sulfamid:
  • ACó thể gây dị ứng da nghiêm trọng
  • BCó phổ kháng khuẩn rộng nhưng chỉ định trị liệu hiện nay rất giới hạn
  • CBị vi khuẩn đề kháng bằng cách tiết enzym phân hủy kháng sinh
  • DCó thể tương tác, làm tăng hoại tính của các thuốc chống đông máu dùng uống

Câu 42Nhận biết

CÂU 42: Bệnh nhân NHƯỢC CƠ nên TRÁNH sử dụng KHÁNG SINH nào sau đây?
  • ACefuroxim
  • BKanamycin
  • CDoxycyclin
  • DClarithromycin

Câu 43Nhận biết

CÂU 43: Các THUỐC có tác dụng gây ĐỘC TÍNH trên TAI khi PHỐI HỢP với Gentamycin, NGOẠI TRỪ:
  • AFurosemid
  • BAmikacin
  • CAmoxicillin
  • DTobramycin

Câu 44Nhận biết

CÂU 44: KHÁNG SINH có thể gây TỔN THƯƠNG TIỀN ĐÌNH và ĐIẾC TAI khi sử dụng LÂU DÀI:
  • AStreptomycin
  • BPenicillin
  • COfloxacin
  • DClarithromycin

Câu 45Nhận biết

CÂU 45: Aminosid có tác động TẠI CHỖ?
  • ARifamycin
  • BErythromycin
  • CNeomycin
  • DMinocyclin

Câu 46Nhận biết

CÂU 46: THUỐC được chọn để điều trị LAO?
  • AStreptomycin
  • BErythromycin
  • CSulfamethoxazol
  • DMinocyclin

Câu 47Nhận biết

CÂU 47: KHÁNG SINH có thể chỉ định trong nhiễm trùng đường hô hấp do VI KHUẨN NỘI BÀO:
  • ACefalexin
  • BGentamicin
  • CNeomycin
  • DAmoxicillin + acid clavulanic

Câu 48Nhận biết

CÂU 48: Trong phẫu thuật đại tràng – trực tràng, các KHÁNG SINH sau đây có hiệu quả tốt trên vi khuẩn KỴ KHÍ, NGOẠI TRỪ:
  • AMetronidazol
  • BCefazolin
  • CCefoxitin
  • DCefotetan

Câu 49Nhận biết

CÂU 49: THUỐC được chọn để điều trị MỤN TRỨNG CÁ?
  • AStreptomycin
  • BErythromycin
  • CSulfamethoxazol
  • DMinocyclin

Câu 50Nhận biết

CÂU 50: Để điều trị NHIỄM TRÙNG PHỔI do Streptococcus pneumonia, nên chọn KHÁNG SINH nào?
  • AOfloxacin
  • BPefloxacin
  • CMoxifloxacin
  • DCiprofloxacin

Câu 51Nhận biết

CÂU 51: Loại KHÁNG SINH KHÔNG THỂ DÙNG ĐƠN ĐỘC do rất dễ bị đề kháng:
  • ATobramycin
  • BFosfomycin
  • CCeftriaxon
  • DRifampicin

Câu 52Nhận biết

CÂU 52: KHÁNG SINH có tác dụng ƯU TIÊN trên hệ TIẾT NIỆU:
  • AGentamycin
  • BRifampicin
  • CSpectinomycin
  • DCo – trimoxazol

Câu 53Nhận biết

CÂU 53: KHÁNG SINH thường gây loạn khuẩn ruột: VIÊM RUỘT KẾT MÀNG GIẢ do Clostridium difficile:
  • ALincomycin
  • BDoxycyclin
  • CCloramphenicol
  • DAmoxicillin

Câu 54Nhận biết

CÂU 54: KHÁNG SINH được chọn để điều trị VIÊM RUỘT KẾT MÀNG GIẢ do Clostridium difficile?
  • AMetronidazol và Vancomycin
  • BVancomycin và Cloramphenicol
  • CMetronidazol và Cloramphenicol
  • DTất cả đều đúng

Câu 55Nhận biết

CÂU 55: KHÁNG SINH có tác động TỐT trên vi khuẩn Helicobacter pylori gây viêm loét DD – TT:
  • ACloramphenicol
  • BClarithromycin
  • CErythromycin
  • DGentamycin

Câu 56Nhận biết

CÂU 56: Chloramphenicol được CHỈ ĐỊNH CHỦ YẾU trong:
  • ASốt thương hàn
  • BSốt thấp khớp
  • CNhiễm amid
  • DLao phổi

Câu 57Nhận biết

CÂU 57: KHÁNG SINH dùng tại chỗ, vết thương cần RỬA SẠCH MÁU MỦ trước khi dùng:
  • AAmpicillin
  • BSullaguanidin
  • CTetracyclin
  • DNeomycin

Câu 58Nhận biết

CÂU 58: KHÁNG SINH nào sau đây DỄ gây hội chứng Stevens – Johnson NHẤT?
  • ARifamycin
  • BErythromycin
  • CNeomycin
  • DSulfamethoxazol

Câu 59Nhận biết

CÂU 59: KHÁNG SINH có tác dụng KÌM KHUẨN khi:
  • ATỉ lệ MBC/MIC > 4
  • BTỉ lệ MBC/MIC
  • C. Tỉ lệ MBC/MIC = 4
  • D. Tỉ lệ MBC/MIC = 1
  • CTỉ lệ MBC/MIC = 4
  • DTỉ lệ MBC/MIC = 1

Câu 60Nhận biết

CÂU 60: Đối với nhiễm trùng NẶNG ở TRẺ SƠ SINH, ĐƯỜNG sử dụng KHÁNG SINH ưu tiên là:
  • AĐường tiêm bắp thịt
  • BĐường uống
  • CĐường trực tràng
  • DĐường tiêm dưới da

Câu 61Nhận biết

CÂU 61: Cilastatin là chất có tác dụng ỨC CHẾ ENZYM:
  • APenicillinase
  • BCephalosporinase
  • CDehydropeptidase
  • DCyclooxygenase

Câu 62Nhận biết

CÂU 62: Các PHÁT BIỂU sau đây về “đề kháng giả” đối với KHÁNG SINH đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
  • AThường gặp khi dùng kháng sinh có tác dụng kìm khuẩn
  • BThường gặp khi dùng kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn
  • CNồng độ kháng sinh tại ổ nhiễm khuẩn không đủ
  • DThường gặp khi dùng kháng sinh kìm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch

Câu 63Nhận biết

CÂU 63: Các PHÁT BIỂU sau đây về “đề kháng thật” đối với KHÁNG SINH đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:
  • AĐề kháng thật do sử dụng kháng sinh không đủ liều
  • BĐề kháng thật là do vi khuẩn tạo ra gen đề kháng kháng sinh
  • CĐề kháng thật xuất hiện do sử dụng kháng sinh không đủ thời gian quy định
  • DKhông nên phối hợp kháng sinh trong trường hợp này

Câu 64Nhận biết

CÂU 64: THUỐC thải trừ CHỦ YẾU qua MẬT:
  • ATolbutamid
  • BProbenecid
  • CCeftriaxon
  • DChlorothiazid

Câu 65Nhận biết

CÂU 65: NHƯỢC ĐIỂM khi phối hợp KHÁNG SINH:
  • ALàm phổ kháng khuẩn thu hẹp
  • BLàm vi khuẩn dễ kháng thuốc
  • CGiảm độc tính nhưng lại tăng giá thành điều trị
  • DTất cả đều đúng

Câu 66Nhận biết

CÂU 66: Sự PHỐI HỢP hai loại KHÁNG SINH nào dưới đây cho tác dụng HIỆP LỰC BỘI TĂNG?
  • AMetronidazol + Chloramphenicol
  • BClarithromycin + Chloramphenicol
  • CChloramphenicol + Lincomycin
  • DToramycin + Erythromycin

Câu 67Nhận biết

CÂU 67: Sự PHỐI HỢP hai loại KHÁNG SINH nào dưới đây cho tác dụng HIỆP LỰC BỘI TĂNG?
  • AFosformycin + Ciprofloxacin
  • BClarithromycin + Chloramphenicol
  • CChloramphenicol + Lincomycin
  • DToramycin + Erythromycin

Câu 68Nhận biết

CÂU 68: Sự PHỐI HỢP hai loại KHÁNG SINH nào dưới đây cho tác dụng HIỆP LỰC BỘI TĂNG?
  • AAmpicillin và Tetracyclin
  • BTetracyclin và chloramphenicol
  • CSulfamethoxazol và clarithromycin
  • DE. Penicillin và streptomycin

Câu 69Nhận biết

CÂU 69: Sự PHỐI HỢP hai loại KHÁNG SINH nào dưới đây sẽ gây ĐỀ KHÁNG CHÉO?
  • APenicillin + Cefotaxim
  • BErythromycin + Chloramphenicol
  • CLincomycin + Roxithromycin
  • DTất cả đều đúng

Câu 70Nhận biết

CÂU 70: PHỐI HỢP KHÁNG SINH bị xem là ĐỐI KHÁNG tác động:
  • AVancomycin + Fosfomycin
  • BCiprofloxacin + Amikacin
  • CCiprofloxacin + Rifampicin
  • DBetalactamin + Amikacin

Câu 71Nhận biết

CÂU 71: PHỐI HỢP KHÁNG SINH nào sau đây bị xem là ĐỐI KHÁNG tác động?
  • AFluoroquinolon + Betalactamin
  • BFosfomycin + Aminoglycosid
  • CPenicillin + Macrolid
  • DRifampicin + Fluoroquinolon

Câu 72Nhận biết

CÂU 72: Sự PHỐI HỢP hai loại KHÁNG SINH nào dưới đây sẽ gây hiệu lực ĐỐI KHÁNG?
  • APenicillin và gentamycin
  • BErythromycin và Ampicillin
  • CRifamycin và fosfomycin
  • DVancomycin và Amikacin

Câu 73Nhận biết

CÂU 73: KHÁNG SINH có hiệu lực diệt khuẩn “Phụ thuộc LIỀU” là:
  • AStreptomycin
  • BAmpicillin
  • CLatamocef
  • DVancomycin

Câu 74Nhận biết

CÂU 74: Điều nào KHÔNG PHẢI là TIÊU CHUẨN để chọn KHÁNG SINH DỰ PHÒNG trong phẫu thuật:
  • AKháng sinh cần phân bố tốt vào vùng mô nơi có nguy cơ bị nhiễm trùng cao
  • BKháng sinh cần có phổ rộng, bao gồm nhiều loại vi khuẩn
  • CKháng sinh có thời gian bán thải dài
  • DKháng sinh ít chọn ra chủng kháng thuốc khi dùng đơn độc

Đã trả lời 0/74 câu