0/40 câu 45:00

Trắc nghiệm Dược lý trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Dưới đây là bộ trắc nghiệm Dược lý Đại học Công nghệ TP.HCM 2026, 40 câu, 45 phút, tập trung vào nhận biết dược lực học, tác dụng và cơ chế thuốc. Đây là phần quan trọng, chiếm khoảng 25% điểm trong kỳ thi. Hãy ôn tập dễ dàng với bài tập trắc nghiệm chi tiết, giải đáp tự động và chấm điểm ngay trực tiếp trên HocMai Miễn Phí – nền tảng luyện thi chuyên nghiệp dành cho sinh viên dược

40 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Dược lực học nghiên cứu về vấn đề nào của thuốc?
  • ATác dụng và cơ chế tác dụng của thuốc
  • BQuá trình hấp thu thuốc
  • CChuyển hóa và thải trừ thuốc
  • DĐường dùng của thuốc

Câu 2Nhận biết

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc gây mê hô hấp?
  • APropofol
  • BKetamine
  • CSevoflurane
  • DThiopental

Câu 3Nhận biết

Thuốc hạ sốt, giảm đau thông dụng nhất là?
  • AIbuprofen
  • BAspirin
  • CParacetamol
  • DNaproxen

Câu 4Nhận biết

Thuốc nào gây tác dụng phụ ù tai và điếc tạm thời?
  • AFurosemide
  • BAmlodipine
  • CPropranolol
  • DMetformin

Câu 5Nhận biết

Thuốc nào là thuốc kháng sinh nhóm macrolid?
  • ATetracycline
  • BErythromycin
  • CCiprofloxacin
  • DAmoxicillin

Câu 6Nhận biết

Thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm ức chế men chuyển là?
  • AAmlodipine
  • BEnalapril
  • CAtenolol
  • DHydrochlorothiazide

Câu 7Nhận biết

Thuốc nào là thuốc lợi tiểu quai?
  • AFurosemide
  • BSpironolactone
  • CHydrochlorothiazide
  • DAcetazolamide

Câu 8Nhận biết

Thuốc kháng histamin H1 gây buồn ngủ là?
  • ADiphenhydramine
  • BLoratadine
  • CCetirizine
  • DFexofenadine

Câu 9Nhận biết

Thuốc nào là thuốc kháng virus herpes simplex?
  • ARibavirin
  • BAcyclovir
  • CZidovudine
  • DAmantadine

Câu 10Nhận biết

Thuốc giảm đau nhóm opioid có hiệu lực mạnh là?
  • AMorphine
  • BCodeine
  • CTramadol
  • DPethidine

Câu 11Nhận biết

Thuốc điều trị loét dạ dày do Helicobacter pylori là?
  • ASucralfate
  • BClarithromycin
  • CRanitidine
  • DOmeprazole

Câu 12Nhận biết

Thuốc kháng sinh nhóm aminoglycosid gây độc tai và độc thận là?
  • AGentamicin
  • BCeftriaxone
  • CAzithromycin
  • DDoxycycline

Câu 13Nhận biết

Thuốc nào là thuốc chống đông kháng vitamin K?
  • AWarfarin
  • BHeparin
  • CDabigatran
  • DRivaroxaban

Câu 14Nhận biết

Thuốc điều trị bệnh Parkinson là?
  • APhenytoin
  • BLevodopa
  • CDiazepam
  • DCarbamazepine

Câu 15Nhận biết

Thuốc giải độc của ngộ độc opioid là?
  • ANaloxone
  • BFlumazenil
  • CAtropine
  • DPralidoxime

Câu 16Nhận biết

Thuốc nào là thuốc kháng nấm nhóm polyen?
  • AAmphotericin B
  • BKetoconazole
  • CFluconazole
  • DGriseofulvin

Câu 17Nhận biết

Thuốc điều trị động kinh nhóm acid béo là?
  • AValproate
  • BCarbamazepine
  • CLamotrigine
  • DPhenytoin

Câu 18Nhận biết

Thuốc chống sốt rét nhóm quinolin là?
  • AChloroquine
  • BArtemisinin
  • CPrimaquine
  • DQuinine

Câu 19Nhận biết

Thuốc hạ lipid máu nhóm fibrat là?
  • AGemfibrozil
  • BSimvastatin
  • CEzetimibe
  • DAtorvastatin

Câu 20Nhận biết

Thuốc giải độc của ngộ độc paracetamol là?
  • AN-acetylcysteine
  • BVitamin K
  • CNaloxone
  • DProtamine

Câu 21Nhận biết

Thuốc kháng virus HIV nhóm NRTI là?
  • ANevirapine
  • BZidovudine
  • CEfavirenz
  • DRitonavir

Câu 22Nhận biết

Thuốc kháng giáp làm ức chế tổng hợp hormon giáp là?
  • APropylthiouracil
  • BLevothyroxine
  • CIodine
  • DCalcitonin

Câu 23Nhận biết

Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA là?
  • AAmiodarone
  • BQuinidine
  • CLidocaine
  • DFlecainide

Câu 24Nhận biết

Thuốc điều trị loãng xương bằng cách ức chế hủy xương là?
  • AAlendronate
  • BCalcitonin
  • CTeriparatide
  • DRaloxifene

Câu 25Nhận biết

Thuốc nào là thuốc chống đông nhóm ức chế yếu tố Xa?
  • ARivaroxaban
  • BDabigatran
  • CHeparin
  • DWarfarin

Câu 26Nhận biết

Thuốc kháng histamin H2 làm giảm tiết acid dạ dày là?
  • ARanitidine
  • BOmeprazole
  • CMisoprostol
  • DSucralfate

Câu 27Nhận biết

Thuốc giảm đau chống viêm nhóm COX-2 chọn lọc là?
  • ACelecoxib
  • BIbuprofen
  • CNaproxen
  • DDiclofenac

Câu 28Nhận biết

Thuốc làm tăng nhạy cảm insulin thuộc nhóm biguanid là?
  • AMetformin
  • BPioglitazone
  • CAcarbose
  • DGlibenclamide

Câu 29Nhận biết

Thuốc nào là thuốc giãn cơ khử cực?
  • ASuccinylcholine
  • BAtracurium
  • CRocuronium
  • DVecuronium

Câu 30Nhận biết

Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3 là?
  • ACeftriaxone
  • BCephalexin
  • CCefazolin
  • DCefuroxime

Câu 31Nhận biết

Thuốc chống động kinh nhóm carbamazepin gây tác dụng phụ gì?
  • AGiảm bạch cầu
  • BHạ đường huyết
  • CTăng huyết áp
  • DMất thính giác

Câu 32Nhận biết

Thuốc ức chế bơm proton điều trị GERD là?
  • ARanitidine
  • BEsomeprazole
  • CSucralfate
  • DFamotidine

Câu 33Nhận biết

Thuốc giãn phế quản nhóm β2-agonist tác dụng ngắn là?
  • ASalbutamol
  • BFormoterol
  • CSalmeterol
  • DTerbutaline

Câu 34Nhận biết

Thuốc nào là thuốc điều trị gout cấp?
  • AColchicine
  • BAllopurinol
  • CProbenecid
  • DFebuxostat

Câu 35Nhận biết

Thuốc làm giãn cơ trơn mạch máu, hạ huyết áp khẩn cấp là?
  • AHydralazine
  • BAmlodipine
  • CAtenolol
  • DEnalapril

Câu 36Nhận biết

Thuốc kháng viêm steroid đường hít điều trị hen suyễn là?
  • ABudesonide
  • BSalbutamol
  • CMontelukast
  • DTheophylline

Câu 37Nhận biết

Thuốc nào là thuốc giải độc của ngộ độc benzodiazepine?
  • AFlumazenil
  • BNaloxone
  • CProtamine
  • DPralidoxime

Câu 38Nhận biết

Thuốc điều trị thiếu máu do thiếu vitamin B12 là?
  • ACyanocobalamin
  • BFolic acid
  • CSắt fumarat
  • DErythropoietin

Câu 39Nhận biết

Thuốc điều trị tăng huyết áp nhóm lợi tiểu giữ kali là?
  • ASpironolactone
  • BFurosemide
  • CHydrochlorothiazide
  • DAcetazolamide

Câu 40Nhận biết

Thuốc nào là thuốc kháng nấm nhóm triazole?
  • AFluconazole
  • BKetoconazole
  • CItraconazole
  • DGriseofulvin

Đã trả lời 0/40 câu