0/40 câu 45:00

Trắc nghiệm Dược lý Trường Đại học Đà Nẵng

Dưới đây là bộ test trắc nghiệm Dược lý Đại học Đà Nẵng 2026 – với 40 câu hỏi chuyên sâu, thời gian 45 phút, sẽ giúp bạn ôn tập nhanh, kiểm tra kiến thức và chuẩn bị đề thi thật hiệu quả. Bạn có thể làm bài trực tiếp, chấm điểm ngay và xem lời giải chi tiết trên HocMai Miễn Phí – nền tảng giáo dục tự học hàng đầu Việt Nam. Hãy sử dụng tài nguyên độc quyền này để nâng tầm kiến thuyết và thực hành, đạt điểm xuất sắc trong kỳ thi nổi bật này!

40 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Thuốc nào sau đây là thuốc chẹn beta chọn lọc?
  • APropranolol
  • BAtenolol
  • CCarvedilol
  • DNadolol

Câu 2Nhận biết

Thuốc nào dùng điều trị tăng huyết áp và có tác dụng lợi tiểu giữ kali?
  • AFurosemide
  • BSpironolactone
  • CHydrochlorothiazide
  • DIndapamide

Câu 3Nhận biết

Tác dụng phụ phổ biến của thuốc ức chế kênh canxi?
  • AHạ đường huyết
  • BPhù chân
  • CViêm gan
  • DMất ngủ

Câu 4Nhận biết

Nhóm thuốc nào sau đây gây giãn mạch trực tiếp?
  • AHydralazine
  • BEnalapril
  • CPropranolol
  • DClonidine

Câu 5Nhận biết

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm statin?
  • AEzetimibe
  • BAtorvastatin
  • CFenofibrate
  • DOmega-3

Câu 6Nhận biết

Tác dụng phụ thường gặp của statin là gì?
  • AHạ canxi máu
  • BĐau cơ
  • CTăng huyết áp
  • DGiảm kali

Câu 7Nhận biết

Thuốc nào là thuốc chống đông đường uống nhóm kháng vitamin K?
  • AWarfarin
  • BRivaroxaban
  • CDabigatran
  • DHeparin

Câu 8Nhận biết

Thuốc làm tan huyết khối là?
  • AHeparin
  • BAlteplase
  • CAspirin
  • DClopidogrel

Câu 9Nhận biết

Tác dụng phụ nguy hiểm nhất của heparin?
  • AViêm gan
  • BGiảm tiểu cầu
  • CTăng huyết áp
  • DHạ kali máu

Câu 10Nhận biết

Thuốc kháng tiểu cầu thường dùng nhất?
  • AClopidogrel
  • BAspirin
  • CDipyridamole
  • DTicagrelor

Câu 11Nhận biết

Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3 là?
  • ACeftriaxone
  • BCephalexin
  • CCefazolin
  • DCefadroxil

Câu 12Nhận biết

Thuốc nào sau đây có thể gây hội chứng Stevens-Johnson?
  • AParacetamol
  • BSulfamethoxazole
  • CAmoxicillin
  • DErythromycin

Câu 13Nhận biết

Thuốc kháng virus nào dùng điều trị herpes simplex?
  • AAcyclovir
  • BZidovudine
  • COseltamivir
  • DRibavirin

Câu 14Nhận biết

Thuốc kháng sinh nào có tác dụng ức chế tổng hợp protein vi khuẩn?
  • AErythromycin
  • BCiprofloxacin
  • CCephalexin
  • DImipenem

Câu 15Nhận biết

Tác dụng phụ của aminoglycoside?
  • ATăng đường huyết
  • BĐộc thận và điếc tai
  • CViêm gan
  • DViêm tụy

Câu 16Nhận biết

Thuốc nào sau đây có thể gây viêm dây thần kinh thị giác?
  • AEthambutol
  • BRifampicin
  • CIsoniazid
  • DPyrazinamide

Câu 17Nhận biết

Thuốc trị loét dạ dày có cơ chế bao phủ niêm mạc?
  • ARanitidine
  • BSucralfate
  • CMisoprostol
  • DOmeprazole

Câu 18Nhận biết

Thuốc trị tiêu chảy nào là dẫn xuất opioid tổng hợp?
  • ALoperamide
  • BDiphenoxylate
  • CBismuth
  • DKaolin

Câu 19Nhận biết

Thuốc chống nôn đối kháng thụ thể serotonin là?
  • AOndansetron
  • BMetoclopramide
  • CDomperidone
  • DPromethazine

Câu 20Nhận biết

Tác dụng phụ chính của metoclopramide là?
  • ADị ứng
  • BRối loạn ngoại tháp
  • CHạ huyết áp
  • DTiêu chảy

Câu 21Nhận biết

Thuốc chống động kinh nào gây tăng sản lợi?
  • APhenytoin
  • BValproate
  • CCarbamazepine
  • DLamotrigine

Câu 22Nhận biết

Thuốc điều trị trầm cảm thuộc nhóm SSRI?
  • AFluoxetine
  • BAmitriptyline
  • CImipramine
  • DTrazodone

Câu 23Nhận biết

Thuốc điều trị loạn thần nhóm phenothiazine?
  • AChlorpromazine
  • BRisperidone
  • CHaloperidol
  • DOlanzapine

Câu 24Nhận biết

Thuốc an thần nhóm benzodiazepine?
  • AZolpidem
  • BDiazepam
  • CPhenobarbital
  • DChloral hydrate

Câu 25Nhận biết

Thuốc điều trị rối loạn lưỡng cực?
  • AValproate
  • BCarbamazepine
  • COlanzapine
  • DLithium

Câu 26Nhận biết

Tác dụng phụ đặc trưng của lithium?
  • ARun tay
  • BTáo bón
  • CVàng da
  • DTăng huyết áp

Câu 27Nhận biết

Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) nào ức chế chọn lọc COX-2?
  • AMeloxicam
  • BAspirin
  • CIbuprofen
  • DDiclofenac

Câu 28Nhận biết

Thuốc giảm đau ngoại biên không gây nghiện?
  • AParacetamol
  • BMorphine
  • CTramadol
  • DFentanyl

Câu 29Nhận biết

Thuốc điều trị tăng acid uric máu do bệnh gout?
  • AAllopurinol
  • BProbenecid
  • CColchicine
  • DNaproxen

Câu 30Nhận biết

Tác dụng phụ chính của colchicine?
  • APhù phổi
  • BTiêu chảy
  • CViêm tụy
  • DĐau đầu

Câu 31Nhận biết

Thuốc trị tiểu đường nhóm ức chế DPP-4 là?
  • ASitagliptin
  • BGlibenclamide
  • CMetformin
  • DPioglitazone

Câu 32Nhận biết

Thuốc nào gây nhiễm toan acid lactic?
  • AMetformin
  • BGlipizide
  • CAcarbose
  • DInsulin

Câu 33Nhận biết

Thuốc lợi tiểu nào có nguy cơ gây giảm kali?
  • AFurosemide
  • BSpironolactone
  • CAmiloride
  • DTriamterene

Câu 34Nhận biết

Thuốc nào thuộc nhóm kháng androgen dùng trị u xơ tuyến tiền liệt?
  • ATamsulosin
  • BFinasteride
  • CAlfuzosin
  • DDoxazosin

Câu 35Nhận biết

Thuốc trị thiếu máu thiếu sắt đường uống hiệu quả nhất?
  • ASắt dextran
  • BSắt sulfat
  • CSắt fumarat
  • DSắt gluconat

Câu 36Nhận biết

Thuốc nào dùng trong điều trị ngộ độc paracetamol?
  • AN-acetylcysteine
  • BNaloxone
  • CFlumazenil
  • DProtamine

Câu 37Nhận biết

Thuốc điều trị ngộ độc opioid?
  • ANaloxone
  • BN-acetylcysteine
  • CFlumazenil
  • DAtropine

Câu 38Nhận biết

Thuốc làm giảm hấp thu glucose ở ruột?
  • AAcarbose
  • BMetformin
  • CSitagliptin
  • DGlibenclamide

Câu 39Nhận biết

Thuốc điều trị loãng xương có thể dùng qua da?
  • AAlendronate
  • BEstradiol
  • CCalcitonin
  • DCalcium carbonate

Câu 40Nhận biết

Thuốc lợi tiểu nào làm tăng thải canxi?
  • AFurosemide
  • BHydrochlorothiazide
  • CSpironolactone
  • DAmiloride

Đã trả lời 0/40 câu