0/41 câu 45:00

Trắc nghiệm Dược lý trường Đại học Huế

Dưới đây là bộ trắc nghiệm Dược lý Đại học Huế với 41 câu hỏi, 45 phút làm bài giúp bạn ôn tập chuyên sâu. Bạn sẽ được giải chi tiết, chấm điểm tự động và xem ngay lời giải. Hãy cùng luyện thi với đề thi thử chính xác, thể hiện kiến thức của mình ngay trên HocMai Miễn Phí, nơi bạn thực hành trực tiếp và nâng cao điểm số.

41 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc gây mê tĩnh mạch?
  • AHalothane
  • BNitrous oxide
  • CPropofol
  • DSevoflurane

Câu 2Nhận biết

Tác dụng chính của thuốc diazepam là gì?
  • AKích thích thần kinh trung ương
  • BGiảm tiết dịch vị
  • CAn thần và giãn cơ
  • DTăng nhịp tim

Câu 3Nhận biết

Thuốc kháng sinh nhóm tetracyclin gây tác dụng phụ gì đặc trưng?
  • AMất thính giác
  • BTổn thương gan
  • CNhuộm vàng răng ở trẻ em
  • DHạ huyết áp

Câu 4Nhận biết

Thuốc nào là thuốc kháng virus cúm loại A?
  • AZidovudine
  • BLamivudine
  • CAmantadine
  • DAcyclovir

Câu 5Nhận biết

Thuốc giãn phế quản nhóm xanthin là?
  • AIpratropium
  • BTheophylline
  • CMontelukast
  • DSalbutamol

Câu 6Nhận biết

Tác dụng chính của thuốc kháng cholinesterase là?
  • AỨc chế thần kinh giao cảm
  • BTăng huyết áp
  • CKéo dài tác dụng acetylcholine
  • DGiảm dẫn truyền thần kinh

Câu 7Nhận biết

Thuốc nào dùng để điều trị rối loạn lipid máu?
  • AOmeprazole
  • BMetformin
  • CAtorvastatin
  • DAmlodipine

Câu 8Nhận biết

Tác dụng phụ điển hình của thuốc kháng histamin H2 là gì?
  • ABuồn ngủ
  • BTáo bón
  • CTiêu chảy
  • DHạ đường huyết

Câu 9Nhận biết

Thuốc ức chế miễn dịch thường dùng sau ghép tạng là?
  • AMethotrexate
  • BCyclosporin
  • CAzathioprine
  • DTacrolimus

Câu 10Nhận biết

Thuốc nào thuộc nhóm kháng sinh fluoroquinolon?
  • AErythromycin
  • BDoxycycline
  • CCiprofloxacin
  • DGentamicin

Câu 11Nhận biết

Thuốc điều trị suy tim thuộc nhóm glycosid tim là?
  • ANifedipine
  • BAtenolol
  • CDigoxin
  • DAmiodarone

Câu 12Nhận biết

Thuốc giảm đau gây nghiện thường gây tác dụng phụ gì?
  • ATăng huyết áp
  • BTáo bón
  • CHạ đường huyết
  • DTăng nhịp tim

Câu 13Nhận biết

Thuốc giải độc của ngộ độc benzodiazepine là gì?
  • AAtropine
  • BFlumazenil
  • CNaloxone
  • DProtamine

Câu 14Nhận biết

Thuốc nào là thuốc chống lao hàng thứ nhất?
  • AStreptomycin
  • BIsoniazid
  • COfloxacin
  • DAmikacin

Câu 15Nhận biết

Thuốc nào làm giảm tiết acid dịch vị bằng cách ức chế bơm proton?
  • ARanitidine
  • BOmeprazole
  • CSucralfate
  • DMisoprostol

Câu 16Nhận biết

Thuốc điều trị bệnh động kinh nhóm hydantoin là?
  • APhenytoin
  • BPhenobarbital
  • CValproate
  • DGabapentin

Câu 17Nhận biết

Thuốc nào dùng để điều trị sốc phản vệ?
  • AChlorpheniramine
  • BDexamethasone
  • CAdrenaline
  • DSalbutamol

Câu 18Nhận biết

Tác dụng phụ chính của thuốc lợi tiểu thiazid là gì?
  • AHạ đường huyết
  • BHạ kali máu
  • CTăng canxi máu
  • DTăng natri máu

Câu 19Nhận biết

Thuốc gây tê tại chỗ nhóm amid là?
  • AProcaine
  • BCocaine
  • CLidocaine
  • DBenzocaine

Câu 20Nhận biết

Thuốc kháng virus điều trị HIV thuộc nhóm protease inhibitor là?
  • ARitonavir
  • BZidovudine
  • CEfavirenz
  • DLamivudine

Câu 21Nhận biết

Thuốc chống trầm cảm ba vòng là?
  • ASertraline
  • BAmitriptyline
  • CFluoxetine
  • DEscitalopram

Câu 22Nhận biết

Thuốc làm giảm acid uric bằng cách tăng thải qua thận là?
  • AProbenecid
  • BAllopurinol
  • CColchicine
  • DPrednisolone

Câu 23Nhận biết

Thuốc nào là thuốc chống đông máu đường tiêm?
  • AHeparin
  • BDabigatran
  • CWarfarin
  • DRivaroxaban

Câu 24Nhận biết

Thuốc chẹn beta có tác dụng chính là gì?
  • ATăng nhịp tim
  • BGiảm co bóp tử cung
  • CHạ huyết áp và giảm nhịp tim
  • DKích thích thần kinh trung ương

Câu 25Nhận biết

Thuốc nào làm giảm triệu chứng viêm khớp dạng thấp?
  • AAllopurinol
  • BMethotrexate
  • CColchicine
  • DProbenecid

Câu 26Nhận biết

Thuốc điều trị viêm gan virus B là?
  • ARibavirin
  • BLamivudine
  • CNevirapine
  • DZidovudine

Câu 27Nhận biết

Thuốc nào là thuốc kháng nấm nhóm azole?
  • AAmphotericin B
  • BKetoconazole
  • CGriseofulvin
  • DNystatin

Câu 28Nhận biết

Thuốc điều trị tăng huyết áp khẩn cấp là?
  • AAmlodipine
  • BNitroprusside
  • CClonidine
  • DFurosemide

Câu 29Nhận biết

Thuốc giảm đau không gây nghiện được dùng phổ biến là?
  • AParacetamol
  • BMorphine
  • CPethidine
  • DCodeine

Câu 30Nhận biết

Thuốc chống dị ứng thế hệ 2 ít gây buồn ngủ là?
  • AChlorpheniramine
  • BLoratadine
  • CDiphenhydramine
  • DClemastine

Câu 31Nhận biết

Thuốc dùng để điều trị loạn nhịp tim là?
  • AFurosemide
  • BAmiodarone
  • CLisinopril
  • DDiltiazem

Câu 32Nhận biết

Thuốc nào thuộc nhóm thuốc ức chế thụ thể angiotensin II?
  • ALosartan
  • BEnalapril
  • CCaptopril
  • DSpironolactone

Câu 33Nhận biết

Thuốc nào là thuốc chống đông đường uống thế hệ mới?
  • AWarfarin
  • BDabigatran
  • CHeparin
  • DEnoxaparin

Câu 34Nhận biết

Thuốc kháng giáp ức chế tổng hợp hormone tuyến giáp là?
  • AMethimazole
  • BLevothyroxine
  • CIodine
  • DCalcitonin

Câu 35Nhận biết

Thuốc giải độc của ngộ độc heparin là?
  • AProtamine sulfate
  • BVitamin K
  • CN-acetylcysteine
  • DAtropine

Câu 36Nhận biết

Thuốc điều trị bệnh Alzheimer là?
  • AHaloperidol
  • BDonepezil
  • CRisperidone
  • DClozapine

Câu 37Nhận biết

Thuốc làm tăng tác dụng của insulin là?
  • AGlucagon
  • BPioglitazone
  • CDiazoxide
  • DOctreotide

Câu 38Nhận biết

Thuốc ức chế beta không chọn lọc là?
  • AAtenolol
  • BPropranolol
  • CBisoprolol
  • DMetoprolol

Câu 39Nhận biết

Thuốc kháng histamin H1 dùng để điều trị?
  • ATrầm cảm
  • BDị ứng
  • CTăng huyết áp
  • DLoãng xương

Câu 40Nhận biết

Thuốc nào dùng để điều trị thiếu máu do thiếu sắt?
  • AVitamin B12
  • BFolic acid
  • CSắt fumarat
  • DErythropoietin

Đã trả lời 0/41 câu