Câu 1Nhận biết
Đa số các trường hợp ung thư gan, các tế bào u xuất phát từ mô liên kết của gan?
Câu 2Nhận biết
Ung thư gan có tỷ lệ tử vong đứng thứ 3 sau ung thư phổi và dạ dày?
Câu 3Nhận biết
Tỷ lệ mắc bệnh cao ở Trung Quốc, Đông Nam Á và châu Phi nhiệt đới?
Câu 4Nhận biết
Phương pháp điều trị ung thư gan hiệu quả nhất là:
- ATia xạ
- BHóa trị liệu
- CPhẫu thuật
- DLiệu pháp miễn dịch
Câu 5Nhận biết
Ung thư gan thường phát hiện muộn vì:
- AVị trí giải phẫu của gan nằm quá sâu
- BThiếu phương tiện chẩn đoán
- CBệnh ít gặp nên ít có kinh nghiệm chẩn đoán
- DỞ giai đoạn đầu, K gan thường không có triệu chứng gì rõ rệt
Câu 6Nhận biết
Tỷ lệ Nam/Nữ trong Carcinom tế bào gan là:
- A3/1
- B2/4
- C8/1
- D3/1 đối với vùng có tỷ lệ ung thư thấp và 8/1 đối với vùng có tỷ lệ ung thư cao
Câu 7Nhận biết
Ung thư biểu mô ống mật gặp nhiều ở Đông Nam Á, Nam nữ mắc bệnh ngang nhau?
Câu 8Nhận biết
Căn nguyên chính gây ung thư gan được biết là:
- AVirus viêm gan B
- BĐộc tố alfatoxin B-1
- CXơ gan các loại
- DCả 3 đều sai
Câu 9Nhận biết
Để chủ động phòng ngừa ung thư gan người ta thực hiện:
- ATiêm phòng vacxin viêm gan B
- BKhông dùng lương thực bị mốc
- CKhông ăn gỏi cá đề phòng sán lá gan
- DCả 3 đều đúng
Câu 10Nhận biết
Về đại thể ung thư gan thể hạnh nhân dùng để chỉ:
- AMột khối u lớn đơn độc chiếm một thùy gan hoặc ½ lá gan
- BNhiều khối u rải rác trong gan
- CMô ung thư xâm nhiễm lan tràn
- DCả 3 loại trên
Câu 11Nhận biết
Trong các thể ung thư biệt hóa kém, các tế bào ung thư gần giống với tế bào gan và xếp thành bè?
Câu 12Nhận biết
Trong các ung thư gan biệt hóa rất rõ, tế bào u có đặc điểm:
- ARất đa dạng với nhiều tế bào giảm sản khổng lồ có nhiều nhân
- BCác tế bào u ít dính vào nhau, thường là đứng tách rời
- CHoặc gồm các TB nhỏ hoàn toàn không biệt hóa
- DCác tế bào ung thư gần giống với tế bào gan bình thường và xếp thành bè
Câu 13Nhận biết
Trong ung thư biểu mô ống mật, các tế bào u xuất phát từ các ống mật trong gan:
Câu 14Nhận biết
Triệu chứng lâm sàng đặc trưng của ung thư gan là:
- AGan sung to, rất đau kèm sốt
- BGan teo nhỏ, cứng chắc, có nước cổ trướng
- CGan to nhanh, sờ có u cục, ít đau, không sốt
- DVàng da tăng dần, mệt mỏi, sốt nhẹ, gan mấp mé bờ sườn, đau tức
Câu 15Nhận biết
Tỷ lệ alphafetoprotein trong máu tăng có giá trị gợi ý một ung thư gan?
Câu 16Nhận biết
Trong ung thư biểu mô gan dạng ống, nguyên nhân gây bệnh được xác định là do sán lá gan Clonorchis Sinensis
Câu 17Nhận biết
Trong ung thư gan nguyên phát, các tế bào ung thư thường gặp nhất là:
- ATế bào gan
- BTế bào biểu mô ống mật
- CCác tế bào của mô liên kết gan
- DCác tế bào ung thư từ nơi khác đến
Câu 18Nhận biết
Xơ gan là một bệnh tiến triển cấp tính, nặng có thể hồi phục
Câu 19Nhận biết
Xơ gan có đặc điểm:
- ACấu trúc bình thường của gan đảo lộn, tổn thương toàn gan
- BTăng sinh xơ lan tỏa tạo thành các vách xơ
- CCác tế bào gan bị tổn thương, thoái hóa, hoại tử và tái tạo thành các nốt gan tân tạo
- DCả 3 đều đúng
Câu 20Nhận biết
Hình thái bệnh lý của xơ gan không do nguyên nhân quyết định
Câu 21Nhận biết
Trong xơ gan các yếu tố gây bệnh khác nhau có thể tạo nên hình thái tổn thương như nhau. Trái lại cùng một yếu tố gây bệnh có thể phát triển những hình thái tổn thương theo chiều hướng khác nhau:
Câu 22Nhận biết
Chọn nguyên nhân gây xơ gan hay gặp nhất trong các nguyên nhân dưới đây:
- ABệnh nhiễm sắc tố sắt tiên phát
- BViêm gan do virus
- CBệnh đường mật
- DRượu
Câu 23Nhận biết
Căn cứ vào kích thước các nốt gan tân tạo người ta gọi là xơ gan cục lớn khi: đa số các nốt gan tân tạo có đường kính trên 3mm
Câu 24Nhận biết
Trong tế bào gan, rượu có tác dụng:
- ATăng tổng hợp acid béo
- BGiảm oxy hóa các acid béo trong ty lạp thể
- CGiảm tổng hợp các triglyceride
- DCả 3 đều sai
Câu 25Nhận biết
Trong giai đoạn đầu của xơ gan: gan lớn, thường trên 2kg, màu nâu vàng, dính mỡ
Câu 26Nhận biết
Trong các đặc điểm vi thể dưới đây, đặc điểm nào có ý nghĩa quyết định gây rối loạn chức năng trong xơ gan:
- ACấu trúc bình thường của gan bị đảo lộn
- BTổ chức xơ phát triển mạnh và lan tỏa, tạo thành các vách xơ chia cắt các tiểu thùy gan
- CCác tế bào gan thoái hóa, hoại tử và tái tạo hình thành các nốt gan tân tạo
- DXâm nhiễm nhiều tế bào lymphocyte tăng sinh nhiều ống mật tân tạo