0/30 câu 45:00

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh VLU

Giải phẫu bệnh VLU đang chiếm tỷ trọng lớn trong đề thi Đại học, là trọng điểm quyết định điểm số cuối kỳ. Hãy thử thách bản thân với 30 câu trắc nghiệm chi tiết, kèm lời giải từng mục, giúp ôn tập lý thuyết và luyện đề nhanh chóng. Bạn sẽ nhận được điểm chấm tự động, phân tích kết quả ngay lập tức, đồng thời nắm vững các khái niệm về dysplasia, hoại tử bã đậu, lipofuscin, tăng huyết áp mạn và granuloma. Đặc quyền duy nhất trên HocMai Miễn Phí: làm bài test trực tiếp, xem đáp án chi tiết và cải thiện kỹ năng thi cử ngay hôm nay.

30 câu hỏi
45 phút
Phạm vi: kiểm tra:
Đại học

Câu 1Nhận biết

Trên mẫu sinh thiết dạ dày, biểu mô trụ đơn tiết nhầy của hang vị bị thay thế bởi biểu mô ruột có tế bào hình đài. Hình thái tổn thương này được định danh chính xác là gì?
  • ADị sản (dysplasia), một tổn thương tiền ung thư.
  • BQuá sản (hyperplasia), sự tăng sản xuất tế bào gốc.
  • CChuyển sản (metaplasia), sự thay thế của một loại tế bào trưởng thành.
  • DPhì đại (hypertrophy), sự tăng kích thước của từng tế bào biểu mô.

Câu 2Nhận biết

Hoại tử bã đậu là một hình thái đặc trưng, thường được quan sát thấy trong bệnh lý nào sau đây?
  • ALao phổi tiến triển.
  • BViêm tụy cấp hoại tử.
  • CNhồi máu cơ tim cấp.
  • DNhồi máu não do thiếu máu.

Câu 3Nhận biết

Sự tích tụ của sắc tố lipofuscin trong tế bào cơ tim của người cao tuổi phản ánh điều gì?
  • ASự lắng đọng bất thường của canxi trong tế bào.
  • BHậu quả của quá trình peroxy hóa lipid màng bào quan.
  • CBiểu hiện của tình trạng ứ sắt toàn thân (hemochromatosis).
  • DDấu hiệu của một tổn thương hoại tử đông đang diễn ra.

Câu 4Nhận biết

Cơ chế chính gây ra sự phì đại cơ tim ở bệnh nhân tăng huyết áp mạn tính là gì?
  • ATăng tổng hợp protein co rút và các bào quan trong tế bào.
  • BSự tăng sinh không kiểm soát của các tế bào cơ tim.
  • CSự lắng đọng mỡ và các chất dạng amyloid xen kẽ sợi cơ.
  • DQuá trình viêm mạn tính dẫn đến phù nề tế bào.

Câu 5Nhận biết

Tế bào nào đóng vai trò trung tâm trong việc hình thành một u hạt (granuloma) điển hình?
  • ABạch cầu đa nhân trung tính.
  • BĐại thực bào hoạt hóa (biệt hóa thành tế bào dạng biểu mô).
  • CTế bào plasma sản xuất kháng thể.
  • DTế bào mast giải phóng histamine.

Câu 6Nhận biết

Trong quá trình sửa chữa vết thương, hiện tượng co rút vết thương chủ yếu được thực hiện bởi thành phần nào?
  • ASợi collagen type I mới được tổng hợp.
  • BSự tăng sinh của các tế bào biểu mô từ mép vết thương.
  • CSự tái tạo mạng lưới mao mạch máu.
  • DCác nguyên bào sợi cơ (myofibroblast).

Câu 7Nhận biết

Đặc điểm vi thể nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng nhất của một tổn thương viêm cấp tính?
  • AXâm nhập nhiều tế bào lympho và tương bào.
  • BTăng sinh mạnh mẽ các nguyên bào sợi và tân tạo mạch.
  • CPhù nề mô kẽ và xâm nhập bạch cầu đa nhân trung tính.
  • DSự hiện diện của các đại bào nhiều nhân và hoại tử bã đậu.

Câu 8Nhận biết

Sẹo lồi (keloid) được hình thành do nguyên nhân chính nào?
  • ASự co kéo quá mức của các nguyên bào sợi cơ.
  • BNhiễm trùng thứ phát tại vị trí vết thương.
  • CSự tổng hợp và lắng đọng quá mức collagen.
  • DPhản ứng u hạt đối với dị vật tại vết thương.

Câu 9Nhận biết

Huyết khối tĩnh mạch ở chi dưới có nguy cơ gây ra biến chứng nguy hiểm nhất nào sau đây?
  • AHoại tử chi do thiếu máu cục bộ.
  • BThuyên tắc động mạch phổi.
  • CPhù bạch huyết mạn tính ở chi.
  • DThuyên tắc động mạch não.

Câu 10Nhận biết

Đặc điểm nào giúp phân biệt một huyết khối (thrombus) được hình thành lúc còn sống với một cục máu đông (clot) hình thành sau khi chết?
  • ACục máu đông sau chết có màu đỏ sẫm đồng nhất.
  • BHuyết khối có cấu trúc phân lớp với các đường Zahn.
  • CHuyết khối luôn gây tắc nghẽn hoàn toàn lòng mạch.
  • DCục máu đông sau chết dính chặt vào thành mạch.

Câu 11Nhận biết

Tình trạng “phổi màu nâu” (brown induration of the lung) là hậu quả của bệnh lý nào?
  • ASuy tim trái mạn tính gây ứ huyết phổi kéo dài.
  • BViêm phổi thùy do phế cầu cấp tính.
  • CThuyên tắc mỡ sau chấn thương xương dài.
  • DUng thư phế quản nguyên phát di căn rộng.

Câu 12Nhận biết

Một ổ nhồi máu ở lách hoặc thận thường có hình thái đại thể và vi thể nào?
  • ANhồi máu đỏ, do có tuần hoàn bàng hệ phong phú.
  • BNhồi máu trắng, đặc trưng bởi hoại tử đông.
  • CHoại tử lỏng, do sự tiêu hủy mô bởi enzyme.
  • DHoại tử mỡ, do sự hoạt hóa lipase tại chỗ.

Câu 13Nhận biết

Tiêu chuẩn nào sau đây là bằng chứng chắc chắn nhất để khẳng định một khối u là ác tính trên phương diện giải phẫu bệnh?
  • ATốc độ phát triển nhanh và gây hoại tử trung tâm.
  • BTế bào u có hình thái đa dạng và tỷ lệ nhân/bào tương cao.
  • CSự hiện diện của các phân bào bất thường trong mô u.
  • DBằng chứng về sự xâm nhập và di căn của khối u.

Câu 14Nhận biết

Một khối u được cấu tạo từ các tuyến biệt hóa rõ, phát triển từ lớp biểu mô phủ, được gọi là gì?
  • ACarcinoma tế bào gai (Squamous cell carcinoma).
  • BAdenoma (U tuyến).
  • CSarcoma.
  • DPapilloma (U nhú).

Câu 15Nhận biết

Sự khác biệt cơ bản giữa một Adenoma (u tuyến) và một Adenocarcinoma (carcinoma tuyến) là gì?
  • AAdenoma có nguồn gốc từ biểu mô, còn Adenocarcinoma từ mô liên kết.
  • BAdenocarcinoma có khả năng xâm nhập qua màng đáy, còn Adenoma thì không.
  • CAdenoma luôn có vỏ bao rõ, còn Adenocarcinoma thì không bao giờ có.
  • DAdenocarcinoma luôn biệt hóa kém, còn Adenoma luôn biệt hóa tốt.

Câu 16Nhận biết

Thuật ngữ “anaplasia” (không biệt hóa) trong ung thư đề cập đến tình trạng nào?
  • ATế bào u mất đi sự biệt hóa về hình thái và chức năng.
  • BSự gia tăng về số lượng tế bào trong một mô.
  • CSự thay đổi từ một loại tế bào này sang một loại tế bào khác.
  • DKích thước các tế bào u không đồng đều.

Câu 17Nhận biết

Hình ảnh vi thể của bệnh bụi phổi silic (silicosis) đặc trưng bởi sự hình thành của các nốt silic có trung tâm là gì?
  • AVô định hình, hyalin hóa, được bao quanh bởi đại thực bào.
  • BHoại tử bã đậu, được bao quanh bởi tế bào dạng biểu mô.
  • CGiàu sợi amiăng và các thể Ferruginous.
  • DChứa đầy bạch cầu đa nhân trung tính và mảnh vụn tế bào.

Câu 18Nhận biết

Loại ung thư phổi nào có liên quan chặt chẽ nhất với tiền sử hút thuốc lá và thường có vị trí ở trung tâm (gần rốn phổi)?
  • ACarcinoma tuyến (Adenocarcinoma).
  • BCarcinoma tế bào nhỏ (Small cell carcinoma).
  • CCarcinoma tế bào lớn (Large cell carcinoma).
  • DU Carcinoid.

Câu 19Nhận biết

Bệnh khí phế thũng (emphysema) được định nghĩa bởi tổn thương giải phẫu bệnh nào?
  • ASự giãn vĩnh viễn và phá hủy thành của các không gian chứa khí ở đầu tận tiểu phế quản.
  • BSự co thắt của cơ trơn phế quản và tăng tiết nhầy gây tắc nghẽn đường thở.
  • CSự viêm và xơ hóa lan tỏa của các vách phế nang (bệnh phổi kẽ).
  • DSự lấp đầy các phế nang bởi dịch rỉ viêm trong bệnh viêm phổi.

Câu 20Nhận biết

Tổn thương sớm nhất có thể quan sát được bằng mắt thường trong quá trình hình thành mảng xơ vữa động mạch là gì?
  • AVệt mỡ (fatty streak).
  • BMảng xơ (fibrous plaque).
  • CMảng vữa có loét và huyết khối.
  • DPhình mạch và lắng đọng canxi.

Câu 21Nhận biết

Biến đổi vi thể sớm nhất có thể phát hiện bằng kính hiển vi quang học trong một ổ nhồi máu cơ tim là gì (sau 4-12 giờ)?
  • ASự xâm nhập ồ ạt của bạch cầu đa nhân trung tính.
  • BSự xuất hiện các sợi cơ tim lượn sóng và hoại tử đông.
  • CSự hình thành mô sẹo và lắng đọng collagen.
  • DSự xuất hiện của các đại thực bào dọn dẹp mảnh vụn.

Câu 22Nhận biết

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn thường gây ra tổn thương đặc trưng nào trên các van tim?
  • ACác nốt sùi (vegetation) dễ vỡ, chứa vi khuẩn và mảnh vụn.
  • BSự dày lên và vôi hóa mép van gây hẹp van.
  • CCác nốt Aschoff trong mô kẽ của van tim.
  • DSự lắng đọng các phức hợp miễn dịch vô khuẩn.

Câu 23Nhận biết

Bệnh Celiac (không dung nạp gluten) gây ra tổn thương đặc trưng nào ở ruột non?
  • ASự teo các nhung mao và tăng sản các hốc tuyến (crypt).
  • BSự hình thành các polyp dạng tuyến dọc theo đại tràng.
  • CCác ổ loét sâu, xuyên thành, dạng “vết dao đâm”.
  • DViêm loét liên tục, nông, chỉ giới hạn ở niêm mạc đại tràng.

Câu 24Nhận biết

Yếu tố nào sau đây được xem là tổn thương tiền thân phổ biến nhất của Adenocarcinoma đại tràng?
  • APolyp tăng sản (Hyperplastic polyp).
  • BBệnh viêm loét đại tràng chảy máu mạn tính.
  • CPolyp tuyến (Adenomatous polyp).
  • DTúi thừa đại tràng (Diverticulosis).

Câu 25Nhận biết

Tổn thương vi thể của xơ gan được định nghĩa bởi sự kết hợp của hai đặc điểm chính nào?
  • AỨ mật trong tiểu quản và hoại tử tế bào gan.
  • BXơ hóa lan tỏa bắc cầu và sự hình thành các nốt tái tạo.
  • CXâm nhập viêm ở khoảng cửa và thoái hóa mỡ tế bào gan.
  • DGiãn các xoang mạch và teo các bè gan ở trung tâm tiểu thùy.

Câu 26Nhận biết

Bệnh thận do đái tháo đường có tổn thương đặc trưng và sớm nhất tại cầu thận là gì?
  • ADày màng đáy cầu thận và lan tỏa chất trung mô.
  • BLắng đọng phức hợp miễn dịch dưới biểu mô dạng “gò”.
  • CHình thành liềm xơ hóa trong khoang Bowman.
  • DThoái hóa dạng tinh bột (amyloidosis) ở cầu thận.

Câu 27Nhận biết

Hình ảnh “liềm gian bào” (crescent) trong khoang Bowman của cầu thận là dấu hiệu của tổn thương nào?
  • AViêm cầu thận tăng sinh ngoại mạch.
  • BBệnh cầu thận màng.
  • CBệnh thay đổi tối thiểu.
  • DXơ hóa cầu thận ổ, cục bộ.

Câu 28Nhận biết

U nguyên bào thận (U Wilms) là khối u ác tính thường gặp ở trẻ em, có đặc điểm vi thể điển hình là gì?
  • AGồm các tế bào nhỏ, tròn, xanh giống tế bào lympho.
  • BCấu trúc ba thành phần: tế bào blastema, biểu mô và mô đệm.
  • CGồm các tế bào sáng giàu glycogen và lipid.
  • DCấu trúc dạng nhú được lót bởi các tế bào ưa acid.

Câu 29Nhận biết

Bệnh Basedow (Graves’ disease) gây cường giáp có hình ảnh vi thể đặc trưng ở tuyến giáp là gì?
  • ATuyến giáp bị phá hủy và thay thế bởi mô xơ và tế bào lympho.
  • BCác nang tuyến giãn rộng, chứa đầy chất keo, biểu mô lót dẹt.
  • CCác nang tuyến nhỏ, chất keo ít, biểu mô lót hình trụ tạo nhú.
  • DSự xâm nhiễm lan tỏa của các tế bào ung thư không biệt hóa.

Câu 30Nhận biết

Tổn thương nào sau đây ở vú được xem là có nguy cơ cao tiến triển thành ung thư vú xâm nhập?
  • ABệnh xơ nang tuyến vú (Fibrocystic change).
  • BU sợi tuyến (Fibroadenoma).
  • CTăng sản ống tuyến không điển hình (Atypical ductal hyperplasia).
  • DGiãn ống tuyến (Duct ectasia).

Đã trả lời 0/30 câu