Câu 1Nhận biết
Mục tiêu cốt lõi của việc nghiên cứu Hành vi tổ chức trong doanh nghiệp là gì?
- APhân tích các báo cáo tài chính để tối ưu hóa dòng tiền và lợi nhuận.
- BThiết kế và vận hành các hệ thống dây chuyền sản xuất tự động hóa.
- CÁp dụng kiến thức về cá nhân, nhóm, cấu trúc để nâng cao hiệu quả hoạt động.
- DXây dựng các chiến lược marketing và quảng bá thương hiệu trên thị trường.
Câu 2Nhận biết
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về các đặc tính tiểu sử (biographical characteristics) thường được nghiên cứu trong Hành vi tổ chức?
- ATình trạng hôn nhân của nhân viên.
- BThâm niên công tác tại tổ chức.
- CTrình độ học vấn và chuyên môn.
- DMức độ hài lòng với công việc.
Câu 3Nhận biết
Theo mô hình Big Five (5 tính cách lớn), một người có xu hướng cởi mở, hòa đồng và quyết đoán sẽ được đánh giá cao ở đặc điểm nào?
- ASự tận tâm (Conscientiousness).
- BHướng ngoại (Extraversion).
- CSự ổn định cảm xúc (Emotional Stability).
- DDễ chịu (Agreeableness).
Câu 4Nhận biết
Sự không tương thích giữa hai hoặc nhiều thái độ, hoặc giữa hành vi và thái độ của một cá nhân được gọi là gì?
- ABất mãn trong công việc.
- BXung đột vai trò.
- CNhận thức bất hòa.
- DCăng thẳng tâm lý.
Câu 5Nhận biết
Giá trị (Values) của một cá nhân có vai trò quan trọng vì nó:
- AChỉ ảnh hưởng đến các quyết định mua sắm và tiêu dùng cá nhân.
- BLà nền tảng để hình thành thái độ, nhận thức và động lực làm việc.
- CQuyết định hoàn toàn đến trí thông minh và khả năng học hỏi của người đó.
- DThay đổi liên tục và nhanh chóng theo từng tình huống giao tiếp cụ thể.
Câu 6Nhận biết
Khi một nhà quản lý đánh giá hiệu suất của nhân viên chỉ dựa trên một đặc điểm duy nhất (ví dụ: sự nhiệt tình), họ đang mắc phải lỗi nhận thức nào?
- AHiệu ứng tương phản (Contrast Effect).
- BHiệu ứng hào quang (Halo Effect).
- CLối tắt phán xét (Stereotyping).
- DNhận thức có chọn lọc (Selective Perception).
Câu 7Nhận biết
Một nhân viên luôn tin rằng thành công của mình là do năng lực, còn thất bại là do các yếu tố bên ngoài. Đây là biểu hiện của thiên kiến nào?
- AThiên kiến tự đề cao (Self-serving bias).
- BLỗi quy kết cơ bản (Fundamental attribution error).
- CThiên kiến xác nhận (Confirmation bias).
- DSự leo thang cam kết (Escalation of commitment).
Câu 8Nhận biết
Theo Thuyết cấp bậc nhu cầu của Maslow, sau khi các nhu cầu về an toàn và xã hội đã được đáp ứng, nhân viên sẽ có xu hướng tìm kiếm điều gì tiếp theo?
- AMức lương cao hơn và các phúc lợi tài chính hấp dẫn.
- BSự công nhận, tôn trọng từ cấp trên và đồng nghiệp.
- CMôi trường làm việc ổn định và không có sự thay đổi.
- DMối quan hệ thân thiết và hòa đồng với mọi người trong nhóm.
Câu 9Nhận biết
Học thuyết hai nhân tố của Herzberg cho rằng yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố động viên mà là yếu tố duy trì?
- ASự thừa nhận và khen thưởng cho thành tích.
- BCơ hội phát triển và thăng tiến trong sự nghiệp.
- CCác chính sách và quy định quản lý của công ty.
- DTrách nhiệm và sự tự chủ được giao trong công việc.
Câu 10Nhận biết
Theo Thuyết kỳ vọng của Vroom, động lực của một cá nhân sẽ giảm nếu họ tin rằng:
- ANỗ lực của họ chắc chắn sẽ dẫn đến hiệu suất công việc cao.
- BHiệu suất công việc cao sẽ được tổ chức ghi nhận và khen thưởng.
- CHọ hoàn toàn có đủ năng lực để hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- DPhần thưởng nhận được không tương xứng hoặc không hấp dẫn với họ.
Câu 11Nhận biết
Một nhà quản lý muốn áp dụng Thuyết thiết lập mục tiêu để tăng động lực cho nhân viên. Mục tiêu nào sau đây là hiệu quả nhất?
- A“Hãy cố gắng làm tốt nhất có thể trong quý tới.”
- B“Tăng doanh số bán hàng lên 15% trong tháng 10/2024.”
- C“Cải thiện kỹ năng giao tiếp của bạn trong tương lai.”
- D“Hoàn thành công việc được giao mà không mắc lỗi nào.”
Câu 12Nhận biết
Hiện tượng các cá nhân có xu hướng nỗ lực ít hơn khi làm việc chung trong một nhóm được gọi là gì?
- ATư duy nhóm (Groupthink).
- BPhân cực nhóm (Group Polarization).
- CSự gắn kết nhóm (Group Cohesiveness).
- DSự lười biếng xã hội (Social Loafing).
Câu 13Nhận biết
Trong mô hình 5 giai đoạn phát triển nhóm, giai đoạn nào đặc trưng bởi sự xung đột nội bộ và cạnh tranh?
- AGiai đoạn hình thành (Forming).
- BGiai đoạn hỗn loạn (Storming).
- CGiai đoạn chuẩn hóa (Norming).
- DGiai đoạn tan rã (Adjourning).
Câu 14Nhận biết
Kênh giao tiếp nào có độ phong phú thông tin cao nhất?
- AGửi email thông báo cho toàn công ty.
- BCuộc họp trực tiếp (mặt đối mặt).
- CBáo cáo tài chính hàng quý.
- DTin nhắn văn bản (SMS/Chat).
Câu 15Nhận biết
Trong mô hình giao tiếp, việc nhân viên đọc, hiểu và diễn giải email được gọi là gì?
- AMã hóa (Encoding).
- BPhản hồi (Feedback).
- CGiải mã (Decoding).
- DNhiễu (Noise).
Câu 16Nhận biết
“Tin đồn” trong tổ chức là ví dụ của loại hình giao tiếp nào?
- AGiao tiếp chính thức theo chiều đi xuống.
- BGiao tiếp không chính thức.
- CGiao tiếp chính thức theo chiều đi lên.
- DGiao tiếp chính thức theo chiều ngang.
Câu 17Nhận biết
Một nhà lãnh đạo làm rõ vai trò và hướng dẫn nhân viên hoàn thành mục tiêu là phong cách nào?
- ALãnh đạo chuyển đổi.
- BLãnh đạo lôi cuốn.
- CLãnh đạo giao dịch.
- DLãnh đạo phục vụ.
Câu 18Nhận biết
Trong Lưới quản lý của Blake và Mouton, phong cách “Thỏa hiệp” có đặc điểm:
- AQuan tâm tối đa đến sản phẩm và tối thiểu đến con người.
- BQuan tâm tối đa đến con người và tối thiểu đến sản phẩm.
- CQuan tâm cân bằng ở mức trung bình cả về con người và sản phẩm.
- DQuan tâm ở mức tối thiểu cho cả con người và sản phẩm.
Câu 19Nhận biết
Quyền lực chuyên môn của cá nhân đến từ:
- AKhả năng khen thưởng hoặc trừng phạt.
- BVị trí trong cơ cấu tổ chức.
- CKỹ năng, kiến thức và kinh nghiệm đặc biệt.
- DSự ngưỡng mộ của người khác.
Câu 20Nhận biết
Quyền lực hợp pháp có được là do:
- AMối quan hệ thân thiết với lãnh đạo cấp cao.
- BVị trí chính thức trong hệ thống phân cấp.
- CKhả năng truyền cảm hứng.
- DHiểu biết sâu rộng chuyên môn.
Câu 21Nhận biết
Các hành vi như xây dựng liên minh, tạo ấn tượng tốt là:
- AHành vi chính trị.
- BHành vi đạo đức.
- CQuản trị theo mục tiêu.
- DGiao tiếp chính thức.
Câu 22Nhận biết
Loại xung đột tập trung vào nội dung và mục tiêu công việc là:
- AXung đột mối quan hệ.
- BXung đột quy trình.
- CXung đột nhiệm vụ.
- DXung đột phi chức năng.
Câu 23Nhận biết
Chiến lược “Thắng – Thắng” là đặc trưng của đàm phán nào?
- AĐàm phán phân phối.
- BĐàm phán hợp nhất.
- CĐàm phán áp đặt.
- DĐàm phán né tránh.
Câu 24Nhận biết
Định nghĩa đúng nhất về “Văn hóa tổ chức”:
- ACác quy định, chính sách và thủ tục.
- BCơ cấu tổ chức, sơ đồ phân cấp.
- CHệ thống giá trị, niềm tin và giả định chung.
- DTổng hợp mục tiêu tài chính.
Câu 25Nhận biết
Nghi lễ trao giải thưởng là biểu hiện ở cấp độ nào của văn hóa tổ chức?
- AGiá trị được tán thành.
- BTạo tác hữu hình.
- CGiả định ngầm cơ bản.
- DChiến lược kinh doanh.
Câu 26Nhận biết
Đặc điểm của tổ chức có văn hóa mạnh là:
- ACác giá trị không được chia sẻ rộng rãi.
- BNhân viên cam kết và trung thành cao.
- CTỷ lệ thay thế nhân viên cao.
- DHành vi nhân viên đa dạng khó đoán.
Câu 27Nhận biết
Bước đầu tiên trong mô hình 3 bước của Lewin là gì?
- AThực hiện thay đổi.
- BĐánh giá kết quả.
- CTái đóng băng.
- DPhá băng (Unfreezing).
Câu 28Nhận biết
Nguyên nhân phổ biến gây chống đối thay đổi là gì?
- AMong muốn có thêm thử thách.
- BSự không chắc chắn và lo sợ cái mới.
- CTin tưởng hoàn toàn vào lãnh đạo.
- DNhu cầu cải thiện hiệu quả.
Câu 29Nhận biết
Biện pháp hiệu quả để vượt qua chống đối là:
- AĐe dọa nhân viên.
- BChe giấu thông tin.
- CGiao tiếp, giáo dục và lôi kéo tham gia.
- DThay đổi đột ngột.
Câu 30Nhận biết
Căng thẳng kéo dài dẫn đến hệ quả nào ở cấp tổ chức?
- ATăng sự hài lòng và cam kết.
- BGiảm tỷ lệ nghỉ việc.
- CTăng hiệu quả làm việc.
- DGiảm năng suất và tăng nghỉ việc.